BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

giúp vs
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
42
2 trả lời
0
0
chồn
05/05 14:51:21
+2đ
1. I can't come to the park, Jon, I'm doing my homework.
2. Dad isn't at work now, he's cleaning the kitchen.
3. Layla! What's that noise? What are you doing?
4. What time do you get up everyday?
5. Every morning I eat bread for breakfast.
6. My sister isn't playing the guitar now. She's watching TV.
7. Do you send text messages every day?
8. Every Saturday I play tennis with my friends.
9. I'm eating a big ice cream now. It's very nice!
10. I use my smartphone every day.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
0
0
zen
05/05 15:36:18
+2đ

Các câu này chủ yếu yêu cầu phân biệt và sử dụng đúng giữa Thì Hiện tại đơn (Simple Present) dùng cho thói quen, sự thật hiển nhiên (thường đi kèm với every day, every morning, every Saturday...) và Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) dùng cho hành động đang xảy ra tại thời điểm nói (thường đi kèm với now, at the moment...).

Dưới đây là các câu đã được sửa chữa:

STTCâu gốc (Sai)Sửa lại (Đúng)Giải thích1I can't come to the park, Jon, I'm do my homework.I can't come to the park, Jon, I'm doing my homework.Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói (now ngầm hiểu qua "I can't come"). Cần dùng Hiện tại tiếp diễn: be + V-ing.
2Dad isn't at work now, he cleans the kitchen.Dad isn't at work now, he is cleaning the kitchen.Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói (now). Cần dùng Hiện tại tiếp diễn.
3Layla! What's that noise? What do you do?Layla! What's that noise? What are you doing?Khi có tiếng động bất ngờ ("What's that noise?"), hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Cần dùng Hiện tại tiếp diễn.
4What time are you getting up every day?What time do you get up every day?Hành động lặp đi lặp lại, thói quen hàng ngày (every day). Cần dùng Hiện tại đơn.
5Every morning I'm eating bread for breakfast.Every morning I eat bread for breakfast.Hành động lặp lại hàng ngày (Every morning). Cần dùng Hiện tại đơn.
6My sister doesn't play the guitar now. She's watching TV.My sister isn't playing the guitar now. She's watching TV.Hành động tạm thời không diễn ra tại thời điểm nói (now). Cần dùng Hiện tại tiếp diễn phủ định.
7Are you sending text messages every day?Do you send text messages every day?Hành động lặp đi lặp lại, thói quen (every day). Cần dùng Hiện tại đơn.
8Every Saturday I'm playing tennis with my friends.Every Saturday I play tennis with my friends.Hành động lặp lại theo lịch trình (Every Saturday). Cần dùng Hiện tại đơn.
9I eat a big ice cream now. It's very nice!I'm eating a big ice cream now. It's very nice!Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói (now). Cần dùng Hiện tại tiếp diễn.
10I'm using my smartphone every day.I use my smartphone every day.Hành động lặp đi lặp lại, thói quen (every day). Cần dùng Hiện tại đơn.

Phân tích ngữ pháp:

Bài tập này tập trung vào việc phân biệt cách dùng của Thì Hiện tại đơn (Simple Present)Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):

  1. Thì Hiện tại đơn (Simple Present): Dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại, sự thật hiển nhiên.

    • Dấu hiệu nhận biết: every day/morning/week/year, usually, often, sometimes, always.
    • Cấu trúc:
      • Khẳng định: S + V(s/es)
      • Phủ định: S + do/does + not + V (nguyên mẫu)
      • Nghi vấn: Do/Does + S + V (nguyên mẫu)?
  2. Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous): Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói, hoặc hành động tạm thời đang diễn ra trong khoảng thời gian hiện tại.

    • Dấu hiệu nhận biết: now, at the moment, right now, look!, listen!
    • Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing.

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×