BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Hộ vs ạa
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
17
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
It looks like you're asking for help with English exercise sentences. Here are the answers for the blanks based on common usage:

1. **in**
- We only need one more player for the game. Can you ask your sister to join **in**?

2. **to**
- He takes **on** more work in his free time to support his family.

3. **from**
- He collects stamps **from** many countries.

4. **in**
- My aunt writes short stories **in** her free time.

5. **into**
- The book is divided **into** twelve units.

6. **from**
- He received a lot of greetings **from** his friends and relatives on his birthday.

7. **to**
- My brother went **to** a carpentry class to learn how to make chairs and tables.

If you need further assistance, feel free to ask!
2 trả lời
0
0
Trắc nghiệm (Câu 36–40)
  • 36. B. collecting

    • Giải thích: Cụm từ chỉ sở thích sưu tầm tem là "collecting stamps" (sưu tầm tem).

  • 37. C. play

    • Giải thích: Chúng ta dùng động từ "play" khi nói về trò chơi máy tính (play computer games - chơi trò chơi điện tử).

  • 38. A. gardening

    • Giải thích: Hành động trồng hoa và cây cối (plants a lot of flowers and trees) liên quan trực tiếp đến sở thích "gardening" (làm vườn).

  • 39. C. football

    • Giải thích: Từ gợi ý ở đây là động từ "plays". Chúng ta nói play football (chơi bóng đá). Đối với các lựa chọn khác, ta phải dùng động từ khác (do judo, go swimming, cook).

  • 40. B. models

    • Giải thích: Cụm từ cố định chỉ sở thích làm mô hình là "make models" (làm mô hình, ví dụ: máy bay, tàu hỏa đồ chơi...).

Exercise 5: Hoàn thành câu với giới từ đúng
  • 1. in

    • Câu hoàn chỉnh: Can you ask your sister to join in?

    • Giải thích: Cụm động từ "join in" mang nghĩa là tham gia vào một hoạt động hoặc trò chơi cùng với những người khác.

  • 2. on

    • Câu hoàn chỉnh: He takes on more work in his free time to support his family.

    • Giải thích: Cụm động từ "take on" nghĩa là gánh vác, nhận thêm (công việc, trách nhiệm).

  • 3. from / around (hoặc in)

    • Câu hoàn chỉnh: He collects stamps from many countries around (hoặc in) the world.

    • Giải thích: Tem được sưu tầm từ (from) nhiều quốc gia, và cụm từ quen thuộc là "around the world" hoặc "in the world" (trên thế giới).

  • 4. in

    • Câu hoàn chỉnh: My aunt writes short stories in her free time.

    • Giải thích: Để nói vào thời gian rảnh của ai đó, chúng ta luôn dùng cấu trúc "in one's free time".

  • 5. into

    • Câu hoàn chỉnh: The book is divided into twelve units.

    • Giải thích: Động từ divide (chia nhỏ) luôn đi với giới từ "into" khi muốn nói một vật được chia thành các phần nhỏ hơn (divide into...).

  • 6. from / on

    • Câu hoàn chỉnh: He received a lot of greetings from his friends and relatives on his birthday.

    • Giải thích: Nhận cái gì từ ai đó dùng giới từ from, và đối với các ngày cụ thể như ngày sinh nhật, chúng ta dùng giới từ on (on his birthday).

  • 7. to

    • Câu hoàn chỉnh: My brother went to a carpentry class to learn how to make chairs and tables.

    • Giải thích: Động từ go (quá khứ là went) đi với giới từ "to" để chỉ hướng di chuyển hoặc đi đến một địa điểm/lớp học (went to a class - đi học một lớp mộc).

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
0
0
1. We only need one more player for the game. Can you ask your sister to join ___________?
2. He takes ___________.
3. My brother is a big fan of ___________.
4. She plans a lot of ___________.
5. The book is divided ___________ into twelve units.
6. He received a lot of greetings ___________.
7. My brother went ___________ his birthday: ___________ a carpentry class to learn how to make chairs and tables.
8. She can make ___________ like the real ones.
⋅˚₊‧ ଳ ‧₊˚ ...
xl nha lm nhầm r t sẽ giải lại cho bn nha
⋅˚₊‧ ଳ ‧₊˚ ...
**Phần trắc nghiệm (36 - 40)** 36. B 37. C 38. A 39. C 40. B --- **Exercise 5. Complete each blank with the correct preposition.** 1. in *(hoặc: us)* 2. on 3. from / in 4. in 5. into 6. from / on 7. to

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất
Câu hỏi liên quan

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×