BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
1. Up to the present, I
2. They
3. I can't talk now, I
( learn) a lot of information about her
(talk) about him when he suddenly came.
(cook) for the dinner
..( get) IELS certificate, She
4. After she
go) abroad.
5. You ever
6. What time..... Mary usually.
7. Peter and I
8. I am sure he..
9. The students..
10. He is very thirsty. He
11. My teacher wasn't at home, when I arrived ,he.
.( see) the ghost in your life ?
(get) up every morning?
..(play) soccer at this time yesterday.
(come) back soon.
..(look) up that new word now.
..(not drink) since this morning.
..(go) out
12.The firemen arrived while the fire
..(burn).
( work) in the firm at the moment.
13.The workers
14. As soon as he finishes his home work, he
15. I feel happy whenever I meet John.Actually, we
16. Mr. Brown usually
.( play) computergames.
(be) good friends for 5 years.
( grow) vegetables and flowers in his garden .
.( be) busy doing his homework this morning
17.He
18. I....
.( work) hard all year, so I felt that I deserved a holiday.
19.The traffic lights...
20.When she saw a snake at her feet, she
21.I was sure that I
..( turn) green and I pulled away.
.( scream)
...( meet) him before
(leave).
22.When he got to the station, the train..
23.In the next fewyear, thousands of speed cameras
( appear) on major roads.
father...
the garden, my
(plant)
(prepare) for lunch this morning
...(make ) a big cake.
walk) along the street when I suddenly heard footsteps behind me
( not like) some going shopping alone.
..(go) you for your holiday last year?
..(make) so much noise.
24. While
trees
in
my
mother....
25. By the time , I came here, she
26. I...
27. Men
28. Where
29. Please be quiet! You
30.Goerge broke his leg while he .. . ( ski) in Switzerland.
31, He will finish this work before you
Tải lại đệngle
(be) here tomorrow.
( serve ) in the army from 1960 to 1975.
1 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
139
1 trả lời
0
0
Lê Quân
14/12/2021 21:02:43
1. Have learnt
2. Were talking
3. Have to
4. got, went
5.  Have (you ever) seen...
6.  does...get
7.  was playing
8.  will come
9.  are looking
10.  hasn't drank
11. was going
12. was burning
13. are working
14. will play
15.  have been
16. grows
17.  was
18.  has been working
19. turned
20. screamed
21. met
22. was leaving
23. will be appeared
24. are planting, are preparing
25. was making
26. was walking
27. don't like
28. did (you) go
29. are making
30. was skiing
31.  are

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×