Đăng ký
Đăng nhập
+
Gửi câu hỏi
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Hỏi đáp tổng hợp
Đố vui
Quà tặng và trang trí
Truyện
Ca dao tục ngữ
Lazi Mall - Trung tâm mua sắm
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
Câu hỏi của
Noname
Noname
Toán học - Lớp 9
15/01 16:44:56
Bài 10: Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp (O). Điểm P thuộc cung nhỏ BC. Gọi Q đối xứng với P qua BC. Gọi QB cắt AC tại E. Gọi CQ cắt AB tại F. Gọi K, L đối xứng với F, Q qua B. a) Chứng minh: A, E, P, K, L đồng viện. b) Gọi PE cắt (O) tại R. Chứng minh: BR chia đôi EF. c) Chứng minh: PR vuông góc với (O). Gọi B' là hình chiếu của B trên OC
Noname
Toán học - Lớp 9
15/01 16:43:33
Bài 9: Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O). Kẻ đường kính AK, BL của (O). Gọi KL cắt CD tại T. Gọi OT cắt AD, BC tại M, N. Chứng minh: OM=ON
Noname
Toán học - Lớp 9
15/01 16:37:15
Bài 8: Cho tam giác ABC nội tiếp (O), AB < AC. Gọi M là trung điểm BC. Gọi AM cắt (O) tại Q. Phân giác AD cắt (O) tại P. Gọi I đối xứng với D qua M. a) Chứng minh: ∠PQI = 90°. b) Chứng minh: QI là tia phân giác góc BQC
Noname
Toán học - Lớp 9
15/01 16:35:01
1. Trong một tam giác ABC nội tiếp (O). Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp. Qua I kẻ vuông góc với AI, cắt AB tại M, N. Gọi AI cắt (O) tại P. a) Chứng minh: ∆MIB ~ ∆NCI. b) Gọi (BIM) cắt (CIN) tại K. Chứng minh K thuộc (O). c) Chứng minh: ∠IKP = 90°. d) Chứng minh: (KMN) tiếp xúc (O) và AB, AC
Noname
Toán học - Lớp 9
11/01 13:52:43
Bài 5. Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn \(a^2 + b^2 + c^2 = 3\). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[ P = \frac{a}{4 - bc} + \frac{b}{4 - ca} + \frac{c}{4 - ab}. \]
Noname
Toán học - Lớp 9
11/01 13:52:06
Bài 4. Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn \( a^3 + b^3 + c^3 = 3 \). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[ P = \frac{a^2}{4+a^3} + \frac{b^2}{4+b^3} + \frac{c^2}{4+c^3}. \]
Noname
Toán học - Lớp 9
11/01 13:51:47
Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn \( a^2 + b^2 + c^2 = 4 \). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[ P = \sqrt{a^2 + 14a + 4} + \sqrt{b^2 + 14b + 4} + \sqrt{c^2 + 14c + 4}. \]
Noname
Toán học - Lớp 9
11/01 13:51:27
Bài 2. Cho các số thực không âm a, b, c. Chứng minh rằng \[ 3(a^2 + b^2 + c^2) + 2abc + 13 > 8(a + b + c). \]
Noname
Toán học - Lớp 9
11/01 13:49:48
Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn \(\frac{n^6-1}{n+1}\) là lập phương của một số nguyên
Noname
Toán học - Lớp 9
11/01 11:01:07
Tìm tất cả các số nguyên dương a, b, c thỏa mãn
<<
<
14
15
16
17
18
19
20
21
22
>