Đăng ký
Đăng nhập
+
Gửi câu hỏi
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Hỏi đáp tổng hợp
Đố vui
Quà tặng và trang trí
Truyện
Ca dao tục ngữ
Lazi Mall - Trung tâm mua sắm
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
Câu hỏi của
Thu Nguyệt
Thu Nguyệt
Toán học - Lớp 8
26/01 23:03:27
Bài 21. Cho \( 21y^3 + 2xy(x + 6y) = 75 \) và \( (x + 3y)(x + 3)(y + 1) = 72, \text{ tìm } x, y? \)
Thu Nguyệt
Toán học - Lớp 8
26/01 23:03:04
Giải phương trình a) \( x^2 + 4x + 5 = 2\sqrt{2x + 3} \) b) \( x^2 + 8x + 20 = 8\sqrt{x + 3} \)
Thu Nguyệt
Toán học - Lớp 8
26/01 23:03:14
Rút gọn \( A = \sqrt{(2n+1)^{2} + 4n^{2}(2n+1)^{2} + 4n^{2} + \sqrt{(2n-1)^{2} + 4n^{2}(2n-1)^{2} + 4n^{2}}} \) Chứng minh \( \sqrt{2A - 4} \) là số tự nhiên nếu n là số tự nhiên
Thu Nguyệt
Toán học - Lớp 8
26/01 23:02:53
Cho 3 số dương \( x, y, z \) thoả điều kiện: \( xy + 2yz + zx = 2 \). Tính: \[ A = x \sqrt{\frac{(1+y^2)(1+z^2)}{4+x^2}} + 2y \sqrt{\frac{(1+z^2)(4+x^2)}{1+y^2}} + 2z \sqrt{\frac{(4+x^2)(1+y^2)}{1+z^2}} \]
Thu Nguyệt
Toán học - Lớp 8
26/01 22:56:12
Bài 14. Cho các số hữu tỷ x, y, z thỏa mãn điều kiện: x + y + 2z = 0. Chứng minh rằng: \( A = \sqrt{\frac{1}{x^2} + \frac{1}{y^2} + \frac{1}{4z^2}} \) là một số hữu tỷ
Thu Nguyệt
Toán học - Lớp 8
21/01 15:10:51
Bài 5. Tìm các cặp (x; y) là các số tự nhiên thoả mãn \( 3^x + 171 = y^2 \). Bài 6. Tìm các cặp (x; y) là các số tự nhiên thoả mãn \( 3^y = x^3 + x^2 + x + 1 \)
Thu Nguyệt
Toán học - Lớp 8
21/01 15:10:29
Bài 3. Tìm các cặp (x; y) là các số tự nhiên thoả mãn \( 2^x + 57 = y^2 \). Bài 4. Tìm các cặp (x; y) là các số tự nhiên thoả mãn \( 8^x - 37 = y^3 \)
Thu Nguyệt
Toán học - Lớp 8
21/01 15:10:11
Bài 1. Tìm các cặp (x; y) là các số tự nhiên thoả mãn \(2^y - 1 = x^3\). Bài 2. Tìm các cặp (x; y) là các số tự nhiên thoả mãn \(2^x + 3 = y^2\)
Thu Nguyệt
Toán học - Lớp 8
07/01 13:23:48
(Sử dụng tính chất số nguyên và phép chia đa thức) Tìm các số nguyên x, y sao cho
Thu Nguyệt
Toán học - Lớp 8
06/01 15:31:29
Cho a,b,c > hoặc bằng 0 và a+b+c=2. Chứng minh (a+bc)(c+ab) < hoặc = 81/64
<<
<
1
2
3
4
5
6
7
8
>