Bài tập chương 2 Hóa: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Nguyen Tuk Tik | Chat Online
Thứ 3, ngày 18/12/2018 10:13:32
710 lượt xem
Giúp các bạn củng cố với một số bài tập chương 2 Bảng tuần hoàn
Tải file tài liệu:
1
1 sao / 1 đánh giá
5 sao - 0 đánh giá
4 sao - 0 đánh giá
3 sao - 0 đánh giá
2 sao - 0 đánh giá
1 sao - 1 đánh giá
Điểm 1 SAO trên tổng số 1 đánh giá
Bình luận
Chưa có bình luận nào, bạn có thể gửi bình luận của bạn tại đây
Gửi ý kiến bình luận của bạn tại đây:
Hình ảnh (nếu có):

(Thông tin Email/ĐT sẽ không hiển thị phía người dùng)
*Nhấp vào đây để lấy mã kiểm tra (Nhấp vào đây để lấy mã kiểm tra)
Bình luận qua Facebook:
Nội dung tài liệu dạng văn bản
CHUYÊN ĐỀ 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC Câu 1. Có mấy nguyên tắc chính để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn? A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 2. Số thứ tự ô nguyên tố trong HTTH bằng A. Số hiệu nguyên tử B. Số khối C. Số nơtron D. Khối lượng nguyên tử Câu 3. Trong bảng HTTH, số thứ tự của chu kỳ bằng A. số electron hoá trị B. số lớp electron C. số electron lớp ngoài cùng D. số hiệu nguyên tử Câu 4. M ở chu kỳ 5, nhóm IB. Cấu hình e ngoài cùng của M là: A. 4p65s1. B. 5s25p1. C. 4d105s1. D. Kết quả khác Câu 5. Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20. Xác định chu kì, nhóm của X trong bảng HTTH ? A. Chu kì 2, nhóm I A B. Chu kì 2, nhóm IVA. C. Chu kì 3, nhóm IVA. D. Chu kì 4, nhóm IIA. Câu 6. Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15. Vị trí của R trong HTTH là: A. Chu kỳ 2, nhóm IIIAB. chu kỳ 3, nhóm VB C. chu kỳ 3, nhóm VAD. chu kỳ 4, nhóm IIIA Câu 7.Nguyên tử R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d54s2. R có số electron hoá trị là A. 2 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 8. Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2. R thuộc họ nguyên tố nào? A. s B. p C. d D. f Câu 9. Trong mỗi chu kỳ, từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì A. tính kim loại tăng, tính phi kim tăngB. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm C. tính kim loại giảm, tính phi kim tăngD. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm Câu 10. Trong HTTH, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là A. NaB. KC. CsD. Ba Câu 11. Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự: A. F, I, Cl, BrB. F, Br, Cl, IC. I, Br, Cl, FD. F, Cl, Br, I Câu 12. Nguyên tố Al có Z = 13. Quá trình tạo ion của nhôm là: A. Al Al+ + 1e B. Al Al2+ + 2e C. Al Al3+ + 3e D. Al +3e Al3+ Câu 13. X có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3d34s2 . X thuộc A. Chu kì 4, phân nhóm chính nhóm II B. Chu kì 4, PNPN V C. Chu kì 4, PNCN IV D. Chu ki 4, PNPN II . Câu 14. Nguyên tố X có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3p4 . Nguyên tố X thuộc A. Chu kì 3, PNCN IV B. Chu kì 3, PNPN VI C. Chu kì 3, PNCN VI D. Chu kì 3, PNPN IV. Câu1 5. Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6. Vậy R thuộc A. Chu kỳ 2, nhóm VIA. B. Chu kỳ 3, nhóm IA. C. Chu kỳ 4, nhóm IA. D. Chu kỳ 4, nhóm VIA. Câu 16. Y có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p63d104s24p2. Vị trí của Y trong BTH. A. Chu kỳ 4, nhóm IIA. B. Chu kỳ 4, nhóm IVB. C. Chu kỳ 4, nhóm IVA. D. Chu kỳ 5, nhóm IIA. Câu 17. Các nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng A. Hoá trị cao nhất đối với oxy. B. Số hiệu nguyên tử C. Số lớp electron D.Số khối. Câu 18. Độ âm điện của một nguyên tử là A. Khả năng nhận electron để trở thành anion. B. Khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng cho nguyên tử khác. C. Đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học. D. Khả năng 2 chất phản ứng với nhau mạnh hay yếu. Câu 19. Tìm câu đúng A. Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr). B. Phi kim mạnh nhất là Iot (I). C. Kim loại mạnh nhất là Li (Li). D. Phi kim mạnh nhất là Flo (F). Câu 20. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử 1 nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28. Nguyên tử khối của nguyên tử là A. 21. B. 19. C. 20. D. 18. Câu 21. Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidrô có công thức RH3 .Trong oxit bậc cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Xác định nguyên tố đó . A. Nitơ B. Photpho C. Lưu huỳnh D. Cacbon Câu 22. Khi cho 0,6 g một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo 0,336 lít khí H2 (đktc) . Kim Loại là: A. Mg B. Ca C. Ba D. Sr Câu 23. Có hai nguyên tố X, Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn. Tổng số điện tích hạt nhân của nguyên tử X và Y bằng số khối của nguyên tử natri. Hiệu số điện tích hạt nhân của chúng bằng số điện tích hạt nhân của nguyên tử nitơ. Vị trí của X, Y trong hệ thống tuần hoàn là A. X và Y đều thuộc chu kỳ 3 B. X và Y đều thuộc chu kỳ 2 C. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VA D. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VA, Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA Câu 24. Một oxit có công thửc R2O có tổng số hạt ( proton, nơtron, electron) của phân tử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Vậy oxit đã cho là: A. N2OB. K2OC. H2OD. Na2O Câu 25. Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức là R2O5. trong hợp chất với hiđro, R chiếm 82,35% về khối lượng. Vậy R là: A. 14NB. 122 SbC. 31PD. 75As Câu 26. Một nguyên tố kim loại trong cấu hình electron nguyên tử chỉ có 5 electron s . Cho 46 gam kim loại này hoà tan hoàn trong nước thu được 22,4 lít khí H2 ( ở đktc). Vật kim loại đó là: A. 64Cu B. 24Mg C. 23Na D. 39K Câu 27. X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn. Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32. Xác định hai nguyên tố X và Y theo các kết quả sau: A. Mg (Z =12) và Ca ( Z = 20 )B. Si (Z =14) và Ar ( Z = 20 ) C. Na (Z =11) và Ga ( Z = 21 )D. Al (Z =13) và K ( Z = 19 ) Câu 28. Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Hai kim loại đó là: A. Sr và BaB. Ca và SrC. Mg và CaD. Be và Mg Câu 29. Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức là RH4. Oxit cao nhất của R chứa 53,33% oxi về khối lượng. Nguyên tố R là: A. 12CB. 207PbC. 119SnD. 28Si Câu 30. Cho 12 gam kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là: A. Mg B. Be C. Ca D. Ba Câu 31. X là một oxit của một nguyên tố thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ khối so với metan (CH4) bằng 4. Công thức hoá học của X là: ( Biết khối lượng nguyên tử của S, Se, Te lần lượt là 32; 79; 128) A. SO3B. SO2C. SeO3D. TeO2 Câu 32. Hoà tan hoàn toàn 0,31 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu được 0,112 lít khí hiđro ( ở đktc). X và Y là: A. Na và KB. Rb và CsC. Li và NaD. K và Rb Câu 33. Một nguyên tố trong nhóm VIA có tổng số proton, electron và nơtron trong nguyên tử bằng 24. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó là: A. 1s22s22p4B. 1s22s22p6C. 1s22s22p63s23p4D. 1s22s22p2 Câu 34. Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ? A. 7N B. 15P C. 83Bi D. 33As Câu 35. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học? A. 12MgB. 13AlC. 11NaD. 14Si Câu 36. Nguyên tố canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về nguyên tố canxi là sai ? A. Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton B. Số electron ở vỏ nguyên tử canxi là 20 C. Canxi là một phi kim D. Vỏ nguyên tử của canxi có 4 lớp electron và lớp electron ngoài cùng là 2 electron. Câu 37. Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là: A. Không biến đổiB. Giảm dầnC. Không xác địnhD. Tăng dần Câu 38. Sự biến đổi tính bazơ của dãy Na(OH), Mg(OH)2, Al(OH)3 là: A. Giảm dầnB. Không biến đổiC. Không xác địnhD. Tăng dần Câu 39. Các nguyên tố: F, Si , P , O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hoá trị với hiđro. Đó là: A. Si , P , O, FB. F, Si , P , OC. F, Si , O, PD. O, F, Si , P Câu 40. Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì: A. Kim loại mạnh nhất là natriB. Phi kim mạnh nhất là clo C. Phi kim mạnh nhất là oxiD. Phi kim mạnh nhất là flo Câu 41. Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4 . R có công thức oxit cao nhất: A. RO3B. R2O3C. RO2D. R2O Câu 42. Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11,13. Các nguyên tố được sắp xếp thứ tự tính kim loại tăng dần là: A. D, A, C, BB. D, C, A, BC. B, C, A, DD. B, D, A,C Câu 43. Nguyên tử của nguyên tố A và B có phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3d6 và 3p2. Trong bảng HTTH, vị trí của A và B lần lượt là: A. chu kì 4, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IVA B. chu kì 4, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IIIA C. chu kì 3, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IVA D. chu kì 4, nhóm VIIIB và chu kì 3, nhóm IVA Câu 44. Vị trí của nguyên tố Z trong bảng HTTH là: chu kì 3, nhóm VIA. Điều nào sau đây đúng khi nói về nguyên tố Z? A. Hợp chất khí của Z với hiđrô là ZH3. B. Nguyên tố Z có 4 lớp electron. C. Nguyên tố Z có hóa trị cao nhất với oxi là 6. D. Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3. Câu 45. Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học khác nhau nhất? A. Mg và Ca.B. Na và Li.C. K và Ag.D. Ca và Ba Câu 46. Cho các nguyên tố X, Y, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 14, 8,16. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là: A. Y, T, XB. Y, X,TC. T, X,YD. X,Y, T Câu 47. Cho 4 axit : H2SiO3 , HClO4 , H2SO4 , H3PO4 . Hãy chọn axit mạnh nhất : A. H2SiO3 . B. H2SO4. C. HClO4. D. H3PO4. Câu 58. Nguyên tố X có công thức ôxit cao nhất với ôxi là X2O5. Vậy công thức của X với Hidro là: A. XH3.B. XH4.C. XH.D. XH5. Câu 49. Tính axit của dãy các hidroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều: A. tăng.B. giảm.C. không thay đổi.D. vừa giảm vừa tăng. Câu 50. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là: A. 16.B. 8.C. 14.D. 6. Câu 51. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIIA. số electron lớp ngoài của X là : A. 3B. 4C. 2 D. 5 Câu 52. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất? A. ClB. IC. BrD. F Câu 53. Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ? A. 15PB. 12MgC. 14SiD. 13Al Câu 54. Dãy nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn sau chỉ gồm các nguyên tố d, đó là: A. 24, 39, 22B. 13, 33, 23C. 19, 32, 25D. 11, 14, 22 Câu 55. Các nguyên tố: nitơ, silic, oxi, photpho; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây? A. Si < N < P < OB. Si < P < N < OC. P < N < Si < OD. O < N < P < Si Câu 56. Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là: A. RH3B. RH4C. H2RD. HR Câu 57. Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5. Hợp chất của nó với hiđro trong đó R chiếm 91,18 % về khối lượng. Nguyên tố R là: A. NitơB. PhotphoC. AsenD. Antimon Câu 58. Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế nhau trong một chu kỳ có tổng số hạt proton là 25. X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây ? A. Chu kỳ 2, nhóm IIIA, IVAB. Chu kỳ 2, nhóm IIA, IIIA C. Chu kỳ 3, nhóm IIA, IIIAD. Chu kỳ 3, nhóm IA, IIA Câu 59. Tổng số hạt mang điện âm của hai nguyên tố đứng liên tiếp nhau trong cùng một chu kì là 31. Hai nguyên tố đó là: A. Mg; KB. Na;CaC. Si; ClD. P; S Câu 60. Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O5. Trong hợp chất khí của R với hiđro, hiđro chiếm 8,823 % về khối lượng. Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử R là: (cho O = 16; H = 1; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; F = 19) A. 6.B. 9C. 4.D. 2. Câu 61. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố X (nhóm IVA) trong hợp chất khí với hidro là 75%. Tính % về khối lượng của Oxi trong hợp chất hidroxit ứng với oxit cao nhất của X là: A. 72.72 %B. 22.58 %C. 77.42%D. 19.35 % Câu 62. Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 34 và số khối là 23. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là A. 3 & 1 B. 2 & 1 C. 4 & 1 D. 1 & 3 Câu 63. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Hãy lựa chọn cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X. A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Câu 64. Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn. R tạo được hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là RO3 . Nguyên tố R tạo được với kim loại M cho hợp chất có công thức MR2 , trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng .Xác định kim loại M ? A. Mg. B. Zn C. Fe. D. Cu. Câu 65. Hợp chất A có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67 % về khối lượng, Trong hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân của X có số proton bằng số nơtron. Tổng số proton trong 1 phân tử A là 58. Cấu hình electron ngoài cùng của M là. A. 3s23p4. B. 3d64s2. C. 2s22p4. D. 3d104s1.
Chào bạn, bạn đang có tâm trạng thế nào?
Vui Buồn Bình thường
Bạn có tài liệu hay, hãy gửi cho mọi người cùng xem và tham khảo tại đây, chúng tôi luôn hoan nghênh và cảm ơn bạn vì điều này: Đăng tài liệu
Lên đầu trang