Đề bài và Lời giải Kiểm tra học kỳ I Lớp 9 môn Toán - Sở GD&ĐT Đồng Nai - Năm học 2015-2016

Trịnh Xuân Trường | Chat Online
Thứ 3, ngày 18/12/2018 10:31:42
746 lượt xem
Tải file tài liệu:
3.7
11 sao / 3 đánh giá
5 sao - 2 đánh giá
4 sao - 0 đánh giá
3 sao - 0 đánh giá
2 sao - 0 đánh giá
1 sao - 1 đánh giá
Điểm 3.7 SAO trên tổng số 3 đánh giá
Bình luận
Chưa có bình luận nào, bạn có thể gửi bình luận của bạn tại đây
Gửi ý kiến bình luận của bạn tại đây:
Hình ảnh (nếu có):

(Thông tin Email/ĐT sẽ không hiển thị phía người dùng)
*Nhấp vào đây để lấy mã kiểm tra (Nhấp vào đây để lấy mã kiểm tra)
Bình luận qua Facebook:
Nội dung tài liệu dạng văn bản
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 9 THCS TỈNH ĐỒNG NAI NĂM HỌC 2015 – 2016 1143006032500 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán Thời gian làm bài: 120 phút ( Đề thi này gồm 1 trang, có 5 câu ) 320040015684500 Câu 1. ( 2 điểm ) 1) Tính . 2) So sánh và . 3)Trục căn thức ở mẫu . Câu 2. ( 1,5 điểm ) 1) Tìm các số thực a để có nghĩa. 2) Cho số thực . Rút gọn biểu thức Câu 3. ( 2,5 điểm ) Cho hai hàm số: y = 3x có đồ thị là ( p ) và y = –2x + 3 có đồ thị là ( q ). 1) Vẽ hai đồ thị ( p ) và ( q ) trên cùng một mặt phẳng tọa độ. 2) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị ( p ) và ( q ). 3) Cho hàm số y = ( m2 – 1 )x + m – 2 có đồ thị là ( d ), với m là số thực cho trước. Tìm các giá trị của m để ( d ) song song với ( p ). Câu 4. ( 2,0 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 20a, AC = 21a, với a là số thực dương. Gọi M là trung điểm cạnh BC. 1) Tính BH theo a. 2) Chứng minh tam giác ABM là tam giác cân. Tính tan. Câu 5. ( 2,0 điểm ) Cho tam giác ABC có đỉnh C nằm bên ngoài đường tròn ( O ), đường kính AB. Biết cạnh CA cắt đường tròn ( O ) tại điểm D khác A, cạnh CB cắt đường tròn ( O ) tại E khác B. Gọi H là giao điểm của AE và BD. 1) Chứng minh tam giác ABD là tam giác vuông. Chứng minh CH vuông góc với AB. 2) Gọi F là trung điểm đoạn CH.Chứng minh DF là tiếp tuyến của đường tròn ( O ). HẾT HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM Câu Nội dung Biểu điểm Câu 1.1 ( 0,75 điểm ) Tính: ( 0,25điểm ) ( 0,25điểm ) ( 0,25điểm ) Câu 1.2 ( 0,75 điểm ) So sánh: ( 0,25điểm ) ( 0,25điểm ) Vì nên > ( 0,25điểm ) Câu 1.3 ( 0,5 điểm ) Trục căn thức ở mẫu : ( 0,25điểm ) ( 0,25điểm ) Câu 2.1 ( 0,5 điểm ) Tìm a : có nghĩa ( 0,25điểm ) Vậycó nghĩa ( 0,25điểm ) Câu 2.2 ( 1,0 điểm ) Rút gọn biểu thức: ( 0,25điểm ) ( 0,25điểm ) ( 0,25điểm ) ( Vì ) ( 0,25điểm ) Câu 3.1 ( 1,0 điểm ) Vẽ hai đồ thị: y = 3x ( p ) Đồ thị ( p ) là đường thẳng đi qua 2 điểm O( 0 ; 0 ) , ( 1; 3 ) ( 0,25điểm ) y = –2x + 3 ( q ) Đồ thị ( q ) là đường thẳng đi qua 2 điểm O( 0 ; 3 ) , ( ; 0 ) ( 0,25điểm ) ( 0,5điểm ) Câu 3.2 ( 0,75 điểm ) Tìm tọa độ giao điểm: Phương trình hoành độ giao điểm của ( p ) và ( q ): 3x = –2x + 3 ( 0,25điểm ) 5x = 3 x = ( 0,25điểm ) y = Vậy tọa độ giao điểm của ( p ) và ( q ) là: ( 0,25điểm ) Câu 3.3 ( 0,75 điểm ) Tìm m: y = ( m2 – 1 )x + m – 2 ( d ) ( d ) // ( p ) ( 0,25điểm ) m = –2 ( 0,25điểm ) Vậy khi m = –2 thì ( d ) // ( p ) ( 0,25điểm ) Câu 4.1 ( 1,25 điểm ) Tính BH: ( 0,25điểm ) Xétvuông tại A, đường cao AH có: BC2 = AB2 + AC2 = (20a)2 + (21a)2 = 841a2 BC = 29a ( 0,25điểm ) mà AB2 = BH.BC ( 0,25điểm ) ( 0,25điểm ) nên BH ( 0,25điểm ) Câu 4.2 ( 0,75 điểm ) Chứng minh cân: AM là đường trung tuyến của vuông tại A (giả thiết) AM = BM cân tại M ( 0,25điểm ) Tính tan: Vì cân tại M nên: ( 0,25điểm ) tan= tan= ( 0,25điểm ) Câu 5.1 ( 1,25 điểm ) Chứng minh vuông: ( 0,25điểm ) Vì nội tiếp đường tròn ( O ) có cạnh AB là đường kính vuông tại D. ( 0,5điểm ) Chứng minh CH vuông góc với AB: Vì vuông tại D ( cmt ) nên BDAC Chứng minh tương tự: AEBC( 0,25điểm ) H là trực tâm củanên CHAB.( 0,25điểm ) Câu 5.2 ( 0,75 điểm ) Chứng minh DF là tiếp tuyến của đường tròn ( O ): Gọi K là giao điểm của CH và AB. Ta có DF là đường trung tuyến của vuông tại D FD = FH cân tại F mà ( đối đỉnh ) nên ( 1 ) ( 0,25điểm ) Xét có OB = OD ( bán kính ) cân tại O ( 2 ) ( 0,25điểm ) Vì vuông tại K nên ( 3 ) Từ ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ) suy ra DFOD tại điểm D thuộc đường tròn ( O ). Do đó DF là tiếp tuyến của đường tròn ( O ), tiếp điểm D ( 0,25điểm )
Chào bạn, bạn đang có tâm trạng thế nào?
Vui Buồn Bình thường
Bạn có tài liệu hay, hãy gửi cho mọi người cùng xem và tham khảo tại đây, chúng tôi luôn hoan nghênh và cảm ơn bạn vì điều này: Đăng tài liệu
Lên đầu trang