Đáp án : 31.A 32.C 33.D 34.A 35.C 36.C 37.A 38.A 39.A 40.C 41.B 42.C 43.B 44.A 45.A 46.B 47.B
Giải thích
: 31. "doesn't enjoy" là cấu trúc đúng để diễn đạt việc không thích làm gì đó.
32. "haven't been feeling" là cấu trúc đúng để diễn đạt việc không cảm thấy tốt trong một khoảng thời gian.
33. "have been doing - haven't finished" là cấu trúc đúng để diễn đạt việc làm gì đó trong một khoảng thời gian và chưa hoàn thành.
34. "get" là cấu trúc đúng để diễn đạt việc trở nên như thế nào đó.
35. "lately" là từ đúng để diễn đạt việc gần đây.
36. "for over twenty years" là cấu trúc đúng để diễn đạt việc đã kết hôn trong hơn hai mươi năm.
37. "has cut" là cấu trúc đúng để diễn đạt việc đã làm gì đó.
38. "have completed" là cấu trúc đúng để diễn đạt việc hoàn thành một công việc.
39. "flows" là cấu trúc đúng để diễn đạt việc chảy.
40. "have lived" là cấu trúc đúng để diễn đạt việc sống ở đâu đó trong một khoảng thời gian.
41. "have been looking" là cấu trúc đúng để diễn đạt việc tìm kiếm ai đó trong một khoảng thời gian.
42. "has appeared" là cấu trúc đúng để diễn đạt việc xuất hiện trong một số bộ phim.