BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

gấp
----- Nội dung ảnh -----
Bài 6. Tính và học thuộc:
1) 1²
2) 2²
3) 3²
4) 4²
5) 5²
6) 6²
7) 7²
8) 8²
9) 9²
10) 10²
11) 11²
12) 12²
13) 13²
14) 14²
15) 15²
16) 16²
17) 17²
18) 18²
19) 19²
20) 20²

Bài 7. Viết các số sau dưới dạng lũy thừa:
1) 1
2) 4
3) 9
4) 16
5) 25
6) 36
7) 49
8) 64
9) 81
10) 100

Bài 8. Viết thành dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1 các số sau đây:
1) 8
2) 25
3) 4
4) 49
5) 81
6) 36
7) 100
8) 121
9) 144
10) 169
11) 27
12) 125
13) 1000
14) 32
15) 243
16) 343
17) 216
18) 64
19) 225
20) 128

Bài 9. Viết các số sau dưới dạng lũy thừa của 10:
1) 10
2) 100
3) 1000
4) 10000
5) 100000
6) 1000000
1 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
77
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Để giúp bạn với các bài tập trong hình, tôi sẽ liệt kê kết quả cho các bài từ 6 đến 9.

### Bài 6: Tính và học thuộc
1) \(1^2 = 1\)
2) \(2^2 = 4\)
3) \(3^2 = 9\)
4) \(4^2 = 16\)
5) \(5^2 = 25\)
6) \(6^2 = 36\)
7) \(7^2 = 49\)
8) \(8^2 = 64\)
9) \(9^2 = 81\)
10) \(10^2 = 100\)
11) \(11^2 = 121\)
12) \(12^2 = 144\)
13) \(13^2 = 169\)
14) \(14^2 = 196\)
15) \(15^2 = 225\)
16) \(16^2 = 256\)
17) \(17^2 = 289\)
18) \(18^2 = 324\)
19) \(19^2 = 361\)
20) \(20^2 = 400\)

### Bài 7: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa
1) \(1 = 1^2\)
2) \(4 = 2^2\)
3) \(9 = 3^2\)
4) \(16 = 4^2\)
5) \(25 = 5^2\)
6) \(36 = 6^2\)
7) \(49 = 7^2\)
8) \(64 = 8^2\)
9) \(81 = 9^2\)
10) \(100 = 10^2\)

### Bài 8: Viết thành dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1
1) \(8 = 2^3\)
2) \(25 = 5^2\)
3) \(49 = 7^2\)
4) \(81 = 3^4\)
5) \(121 = 11^2\)
6) \(144 = 12^2\)
7) \(1000 = 10^3\)
8) \(125 = 5^3\)
9) \(169 = 13^2\)
10) \(225 = 15^2\)
11) \(243 = 3^5\)
12) \(256 = 16^2\)
13) \(1000 = 10^3\)
14) \(128 = 2^7\)
15) \(729 = 27^2\)

### Bài 9: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa của 10
1) \(10^1 = 10\)
2) \(10^2 = 100\)
3) \(10^3 = 1000\)
4) \(10^4 = 10000\)
5) \(10^5 = 100000\)
6) \(10^6 = 1000000\)

Hy vọng hướng dẫn này sẽ giúp ích cho bạn trong việc học tập!
1 trả lời
1
0
Phương
19/09/2024 15:53:45

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×