BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Ex: Odd one out 
----- Nội dung ảnh -----
5. A. pet B. sheep C. poultry D. buffaloes
6. A. pray B. admire C. release D. worship
7. A. carp B. kitchen gods C. martial arts D. offering
8. A. bamboo pole B. communal house C. lantern D. festival goer
9. A. artisan B. dogsled C. igloo D. pottery
10. A. tribal B. nomadic C. native D. international
4 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
252
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the odd ones out:

5. **C. poultry** - The other options (pet, sheep, buffaloes) are animals, while poultry refers to a category of domesticated birds.

6. **D. worship** - The other options (pray, admire, release) express actions, while worship is a specific type of action often associated with religion.

7. **C. martial arts** - The other options (carp, kitchen gods) relate to cultural or religious aspects, while martial arts is a physical discipline.

8. **B. communal house** - The other options (bamboo pole, lantern) refer to specific objects, while a communal house is a type of structure.

9. **B. dogsled** - The other options (artisan, igloo, pottery) relate to trades or types of craftsmanship, while dogsled is a mode of transportation.

10. **C. native** - The other options (tribal, nomadic, international) relate to societal or cultural groups, while native refers to origin.

Let me know if you need further analysis!
4 trả lời
1
0
Đặng Hải Đăng
22/11/2024 19:55:47

5. A. pet B. sheep C. poultry D. buffaloes
Đáp án: C. poultry
Giải thích: "Poultry" là từ chỉ gia cầm, bao gồm gà, vịt, ngan, v.v. Những từ còn lại (pet, sheep, buffaloes) đều không thuộc nhóm gia cầm.

6. A. pray B. admire C. release D. worship
Đáp án: A. pray
Giải thích: "Pray" có nghĩa là cầu nguyện, điều này liên quan đến hành động tìm kiếm sự giúp đỡ từ thần linh. Các từ còn lại đều có nghĩa khác, như ngưỡng mộ (admire), thả (release), và thờ cúng (worship).

7. A. carp B. kitchen gods C. martial arts D. offering
Đáp án: C. martial arts
Giải thích: "Martial arts" có nghĩa là võ thuật, một lĩnh vực không liên quan đến các từ còn lại, chẳng hạn như "kitchen gods" (tượng thần bếp), "carp" (cá chép), và "offering" (lễ vật).

8. A. bamboo pole B. communal house C. lantern D. festival goer
Đáp án: B. communal house
Giải thích: "Communal house" là nhà chung, trong khi các từ còn lại đều có liên quan đến các vật dụng hoặc hoạt động trong lễ hội như "bamboo pole" (cột tre), "lantern" (đèn lồng), và "festival goer" (người tham dự lễ hội).

9. A. artisan B. dogsled C. igloo D. pottery
Đáp án: B. dogsled
Giải thích: "Dogsled" là một loại xe kéo do chó kéo, trong khi các từ còn lại là những nghề thủ công hoặc sản phẩm thủ công như "artisan" (thợ thủ công), "pottery" (đồ gốm), và "igloo" (lều tuyết).

10. A. tribal B. nomadic C. native D. international
Đáp án: D. international
Giải thích: "International" có nghĩa là quốc tế, khác với các từ còn lại liên quan đến nhóm hoặc nền văn hóa đặc thù như "tribal" (thổ dân), "nomadic" (du mục), và "native" (bản địa).



 

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Little Wolf
22/11/2024 19:55:57
  • C. poultry
  • B. admire
  • C. martial arts
  • D. festival goer
  • B. dogsled
  • D. international
2
0
Amelinda
22/11/2024 19:56:17

Câu 5:

  • A. pet (thú nuôi): Chỉ chung các loài động vật nuôi trong nhà.
  • B. sheep (cừu): Là một loại động vật nuôi.
  • C. poultry (gia cầm): Chỉ chung các loài chim được nuôi để lấy thịt và trứng.
  • D. buffaloes (trâu): Là một loại động vật nuôi.

Từ khác biệt: A. pet vì nó là một danh từ chung, trong khi các đáp án còn lại đều chỉ cụ thể một loài động vật nuôi.

Câu 6:

  • A. pray (cầu nguyện): Là một hành động tôn giáo.
  • B. admire (ngưỡng mộ): Là một cảm xúc.
  • C. release (thả): Là một hành động.
  • D. worship (thờ cúng): Là một hành động tôn giáo.

Từ khác biệt: B. admire vì nó không liên quan đến tôn giáo như các đáp án còn lại.

Câu 7:

  • A. carp (cá chép): Là một loại cá.
  • B. kitchen gods (thần bếp): Liên quan đến tín ngưỡng.
  • C. martial arts (võ thuật): Là một môn thể thao.
  • D. offering (cúng): Liên quan đến nghi lễ.

Từ khác biệt: C. martial arts vì nó không liên quan đến tín ngưỡng hoặc lễ nghi như các đáp án còn lại.

Câu 8:

  • A. bamboo pole (sào tre): Là một vật dụng.
  • B. communal house (nhà cộng đồng): Là một loại nhà ở.
  • C. lantern (đèn lồng): Là một vật dụng trang trí.
  • D. festival goer (người đi lễ hội): Là một người.

Từ khác biệt: D. festival goer vì nó là chỉ người, trong khi các đáp án còn lại là vật.

Câu 9:

  • A. artisan (nghệ nhân): Là người làm thủ công.
  • B. dogsled (xe trượt tuyết kéo bởi chó): Là một phương tiện di chuyển.
  • C. igloo (nhà tuyết): Là một loại nhà ở.
  • D. pottery (đồ gốm): Là một sản phẩm thủ công.

Từ khác biệt: B. dogsled vì nó là một phương tiện di chuyển, trong khi các đáp án còn lại liên quan đến nghề thủ công.

Câu 10:

  • A. tribal (bộ lạc): Liên quan đến bộ tộc.
  • B. nomadic (du mục): Liên quan đến lối sống du mục.
  • C. native (bản địa): Liên quan đến người bản xứ.
  • D. international (quốc tế): Liên quan đến nhiều quốc gia.

Từ khác biệt: D. international vì nó mang nghĩa rộng hơn, trong khi các đáp án còn lại đều liên quan đến một cộng đồng hoặc một nhóm người cụ thể.

0
0
ღ_GenZine_ღ
22/11/2024 20:33:28
 
  1. C. poultry
  2. B. admire
  3. C. martial arts
  4. D. festival goer
  5. B. dogsled
  6. D. international             
sai thì xl nha

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×