BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Fill in the blanks

cho mình đáp án và giải thích vì sao  luôn ạ

1.Nam is very happy (help)........... his grandfather with (plant)............. roses in the garden

2. He says he detests (read)........... science fiction

3. Listen to this ! I think this news (surprise)............. you

4. The statue (break)................. while it (move)............... to another room in the museum

5. People used (make)................ fire by(rub).................. two sticks together

6. It is our fault to keep Alice (wait)............... so long . We (imform)............. her in advance

4 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
292
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Dưới đây là các câu hoàn chỉnh với câu trả lời được điền vào các khoảng trống cùng với giải thích lý do:

1. Nam is very happy **to help** his grandfather with **planting** roses in the garden.
- Giải thích: "to help" là dạng nguyên thể, được sử dụng sau tính từ "happy". "planting" là danh động từ, được sử dụng sau giới từ "with".

2. He says he detests **reading** science fiction.
- Giải thích: "reading" là danh động từ, được sử dụng sau động từ "detests".

3. Listen to this! I think this news **will surprise** you.
- Giải thích: Câu này sử dụng thì tương lai "will" để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

4. The statue **broke** while it **was being moved** to another room in the museum.
- Giải thích: "broke" là quá khứ đơn để diễn tả sự việc đã xảy ra. "was being moved" là thì quá khứ tiếp diễn bị động, biểu thị hành động đang diễn ra trong quá khứ.

5. People used **to make** fire by **rubbing** two sticks together.
- Giải thích: "to make" là cấu trúc "used to" chỉ thói quen trong quá khứ. "rubbing" là danh động từ, thể hiện phương pháp.

6. It is our fault to keep Alice **waiting** so long. We **should have informed** her in advance.
- Giải thích: "waiting" là danh động từ, sử dụng sau động từ "keep". "should have informed" là thì quá khứ hoàn thành, thể hiện một hành động không xảy ra trong quá khứ mà lẽ ra nên xảy ra.

Hy vọng điều này giúp ích cho bạn!
4 trả lời
1
0
Little Wolf
23/11/2024 20:29:43
  • Nam is very happy (help) ______ his grandfather with (plant) ______ roses in the garden.

    • Đáp án: helping / planting
    • Giải thích: Sau tính từ "happy," ta sử dụng động từ thêm "-ing" (V-ing). Tương tự, sau "with," ta cũng dùng động từ ở dạng V-ing.
  • He says he detests (read) ______ science fiction.

    • Đáp án: reading
    • Giải thích: Sau động từ "detest," ta cần sử dụng động từ ở dạng V-ing, bởi vì "detest" là một động từ chỉ sự thích hay không thích một hành động.
  • Listen to this! I think this news (surprise) ______ you.

    • Đáp án: will surprise
    • Giải thích: Đây là câu dự đoán trong tương lai, vì thế ta sử dụng thì tương lai "will + động từ nguyên thể."
  • The statue (break) ______ while it (move) ______ to another room in the museum.

    • Đáp án: broke / was being moved
    • Giải thích: Câu này diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ (broke), nên ta dùng quá khứ đơn "broke." Còn hành động di chuyển đang diễn ra trong quá khứ, ta dùng quá khứ tiếp diễn bị động "was being moved."
  • People used (make) ______ fire by (rub) ______ two sticks together.

    • Đáp án: to make / rubbing
    • Giải thích: "Used to" + động từ nguyên thể diễn tả một thói quen trong quá khứ. "Rub" là động từ chỉ hành động đang được thực hiện, vì vậy cần dùng dạng V-ing "rubbing."
  • It is our fault to keep Alice (wait) ______ so long. We (inform) ______ her in advance.

    • Đáp án: waiting / should have informed
    • Giải thích: "Keep" theo sau bởi động từ ở dạng V-ing, vì vậy ta dùng "waiting." Câu thứ hai thể hiện một hành động chưa thực hiện nhưng đáng ra phải làm trong quá khứ, vì thế ta dùng "should have informed."

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
ღ_Hoàng _ღ
23/11/2024 20:29:54
  1. helping, planting
  2. reading
  3. will surprise
  4. broke, was being moved
  5. to make, rubbing
  6. waiting, should have informed
1
0
Chouuu
23/11/2024 20:30:01
  • helping; planting
  • Here, we need gerunds (verb + -ing) to act as objects of the verbs "happy" and "with," respectively.
  • reading
  • "Detest" is followed by a gerund (verb + -ing) to express strong dislike for an activity.
  • will surprise
  • This is a future tense sentence. The action of surprising will happen in the future.
  • broke; was being moved
  • The first action (breaking) happened while the second action (moving) was in progress. This is a past perfect continuous tense.
  • to make; rubbing
  • "Used to" is followed by the infinitive form of the verb. The second blank requires a gerund to describe the action of rubbing sticks together.
  • waiting; should have informed
  • "Keep someone waiting" is a common phrase.
  • "Should have informed" expresses regret for not informing her earlier. It's a past modal verb.






 
1
0
Amelinda
23/11/2024 20:30:02
 Nam is very happy helping his grandfather with planting roses in the garden.
 * He says he detests reading science fiction.
 * Listen to this! I think this news will surprise you.
 * The statue broke while it was being moved to another room in the museum.
 * People used to make fire by rubbing two sticks together.
 * It is our fault to keep Alice waiting so long. We should have informed her in advance.
 

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×