BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
98
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Sure! Here are the correct answers for the multiple-choice questions based on the context you've provided:

1. D. playing
2. B. going
3. A. a test this week.
4. B. in front of
5. A. sports center
6. C. water park
7. A. at Hoa Binh theater tomorrow.
8. B. watch a play
9. D. healthy
10. B. headache
11. A. a lot of
12. B. stay
13. B. any
14. A. much
15. A. much
16. C. meal
17. A. Blues
18. C. stars
19. C. your

Feel free to ask if you need further clarification or assistance!
2 trả lời
2
0
Chouuu
08/01/2025 20:12:47
  1. C. building: "My little brother likes building model airplanes." (Em trai tôi thích lắp ráp máy bay mô hình.)
  2. A. play: "I'm watching a play at the theater." (Tôi đang xem một vở kịch ở rạp hát.)
  3. C. goes: "Lisa goes to English class on Mondays." (Lisa đi học tiếng Anh vào các ngày thứ Hai.)
  4. A. are having: "Our class are having a test this week." (Lớp chúng tôi có bài kiểm tra tuần này.)
  5. D. opposite: "The swimming pool is opposite the library." (Bể bơi đối diện với thư viện.)
  6. C. water park: "Our family loves going to the water park every summer." (Gia đình tôi thích đi công viên nước vào mỗi mùa hè.)
  7. A. availability: "We should check teachers' availability before we schedule a meeting." (Chúng ta nên kiểm tra lịch trống của giáo viên trước khi lên lịch cuộc họp.)
  8. D. are watching a play: "We are watching a play at Hòa Bình theater tomorrow." (Chúng tôi sẽ xem một vở kịch ở nhà hát Hòa Bình vào ngày mai.) (Đây là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một kế hoạch đã được lên lịch trước trong tương lai.)
  9. D. healthy: "She has a healthy lifestyle." (Cô ấy có một lối sống lành mạnh.)
  10. B. headache: "I have a headache and it feels better when my neck's warm." (Tôi bị đau đầu và cảm thấy dễ chịu hơn khi cổ tôi ấm.)
  11. B. a lot of: "He does a lot of exercise." (Anh ấy tập rất nhiều thể dục.)
  12. C. You should go home and get some rest.: (Bạn nên về nhà và nghỉ ngơi.)
  13. D. stay: "You shouldn't stay up too late." (Bạn không nên thức quá khuya.)
  14. D. any: "I can't eat any dairy foods..." (Tôi không thể ăn bất kỳ thực phẩm từ sữa nào...)
  15. C. a little: "I just watch a little TV everyday..." (Tôi chỉ xem một chút TV mỗi ngày...)
  16. B. sleep: "People should have eight hours of sleep every day." (Mọi người nên ngủ tám tiếng mỗi ngày.)
  17. A. Blues: "Blues is slow and sad music." (Nhạc Blues là nhạc chậm và buồn.)
  18. C. stars: "John loves everything about the film, especially the stars." (John thích mọi thứ về bộ phim, đặc biệt là các ngôi sao.)
  19. B. his: "What's his name?" (Tên anh ấy là gì?)

 

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
0
0
sunny
08/01/2025 20:27:56
1. C. building
 =>"My little brother likes building model airplanes." (Em trai tôi thích lắp ráp máy bay mô hình.)
2. A. play
=> "I'm watching a play at the theater." (Tôi đang xem một vở kịch ở rạp hát.)
3. C. goes
=>"Lisa goes to English class on Mondays." (Lisa đi học tiếng Anh vào các ngày thứ Hai.)
4. A. are having
=> "Our class are having a test this week." (Lớp chúng tôi có bài kiểm tra tuần này.)
5. D. opposite
=> "The swimming pool is opposite the library." (Bể bơi đối diện với thư viện.)
6. C. water park
=> "Our family loves going to the water park every summer." (Gia đình tôi thích đi công viên nước vào mỗi mùa hè.)
7. A. availability
=> "We should check teachers' availability before we schedule a meeting." (Chúng ta nên kiểm tra lịch trống của giáo viên trước khi lên lịch cuộc họp.)
8. D. are watching a play
=> "We are watching a play at Hòa Bình theater tomorrow." (Chúng tôi sẽ xem một vở kịch ở nhà hát Hòa Bình vào ngày mai.) (Đây là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một kế hoạch đã được lên lịch trước trong tương lai.)
9. D. healthy
=> "She has a healthy lifestyle." (Cô ấy có một lối sống lành mạnh.)
10. B. headache
=> "I have a headache and it feels better when my neck's warm." (Tôi bị đau đầu và cảm thấy dễ chịu hơn khi cổ tôi ấm.)
11. B. a lot of
=> "He does a lot of exercise." (Anh ấy tập rất nhiều thể dục.)
12. C. You should go home and get some rest.: (Bạn nên về nhà và nghỉ ngơi.)
13. D. stay

=> "You shouldn't stay up too late." (Bạn không nên thức quá khuya.)
14. D. any
=> "I can't eat any dairy foods..." (Tôi không thể ăn bất kỳ thực phẩm từ sữa nào...)
15. C. a little
=> "I just watch a little TV everyday..." (Tôi chỉ xem một chút TV mỗi ngày...)
16. B. sleep
=> "People should have eight hours of sleep every day." (Mọi người nên ngủ tám tiếng mỗi ngày.)
17. A. Blues
=> "Blues is slow and sad music." (Nhạc Blues là nhạc chậm và buồn.)
18. C. stars
=> "John loves everything about the film, especially the stars." (John thích mọi thứ về bộ phim, đặc biệt là các ngôi sao.)
19. B. his: "What's his name?" (Tên anh ấy là gì?)

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×