BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
87
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the correct answers for each question:

30. A. so as to
31. B. in order to
32. B. so that
33. C. because
34. A. Although
35. C. although
36. C. Although
37. A. because
38. A. because of
39. B. Even though
40. D. Besides

Let me know if you need further assistance!
2 trả lời
3
0
Việt
17/01/2025 21:20:34

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Phương Quỳnh
17/01/2025 21:21:03
30. The gate was shut so that the cows won’t get out of the cage.
D. so that: Dùng để diễn tả mục đích: Cổng được đóng lại để bò không thể ra khỏi chuồng.
31. He works hard in order to help his family.
D. A và B đều đúng: Cả "so as to" và "in order to" đều dùng để diễn tả mục đích: Anh ấy làm việc chăm chỉ để giúp gia đình.
32. We moved to the front row in order that we could hear and see better.
B. in order that: Dùng để diễn tả mục đích: Chúng tôi di chuyển đến hàng đầu để có thể nghe và nhìn rõ hơn.
33. I made a mistake because I was tired.
C. because: Dùng để diễn tả nguyên nhân: Tôi đã mắc lỗi vì tôi mệt.
34. Although he had a headache, he enjoyed the film.
A. Although: Dùng để diễn tả sự tương phản: Mặc dù đau đầu nhưng anh ấy vẫn thích bộ phim.
35. My sister will take the plane although she dislikes flying.
C. although: Dùng để diễn tả sự tương phản: Em gái tôi sẽ đi máy bay mặc dù cô ấy không thích bay.
36. Because these cars are cheap, they last a long time.
A. Because: Dùng để diễn tả nguyên nhân: Bởi vì những chiếc xe này rẻ nên chúng bền.
37. You need good shoes to go hiking in the mountains because the ground is rough and hard.
A. because: Dùng để diễn tả nguyên nhân: Bạn cần giày tốt để đi bộ đường dài trên núi vì mặt đất gồ ghề và cứng.
38. Hockey players wear lots of protective clothing in order that they don't get hurt.
C. in order that: Dùng để diễn tả mục đích: Các cầu thủ hockey mặc rất nhiều quần áo bảo hộ để không bị thương.
39. Because he is tired, he can’t work longer.
A. Because: Dùng để diễn tả nguyên nhân: Vì anh ấy mệt nên anh ấy không thể làm việc lâu hơn.
40. Because it was so cold, he went out without an overcoat.
A. Because: Dùng để diễn tả nguyên nhân: Vì trời quá lạnh nên anh ấy đã ra ngoài mà không mặc áo khoác.

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×