7. Đáp án: A. Don't come
- Giải thích: Câu này là một câu mệnh lệnh, khuyên ai đó đừng làm gì. "Don't come" là dạng mệnh lệnh phủ định, phù hợp với nghĩa của câu: "Đừng đến muộn vì trận đấu sẽ sớm bắt đầu."
8. Đáp án: C. started
- Giải thích: Câu này diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ ("3 months ago"). "Started" là thì quá khứ đơn, diễn tả hành động bắt đầu một cách cụ thể.
9. Đáp án: D. won
- Giải thích: Câu này kể về một sự kiện lịch sử đã xảy ra trong quá khứ. "Won" là thì quá khứ đơn của động từ "win", phù hợp để diễn tả sự kiện đã kết thúc.
10. Đáp án: A. Don't talk
- Giải thích: Câu này là một câu mệnh lệnh, yêu cầu ai đó không làm gì. "Don't talk" là dạng mệnh lệnh phủ định, phù hợp với nghĩa của câu: "Đừng nói chuyện ồn ào! Họ đang nghe huấn luyện viên."
IV. Chọn lỗi sai và sửa:
1. Lỗi sai: A. played (đã chơi)
- Sửa: "some hours ago" (vài giờ trước) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ "play" cần được chia ở thì quá khứ đơn là "played".
2. Lỗi sai: C. to rest (để nghỉ ngơi)
- Sửa: Sau động từ "stop" (dừng lại), ta dùng động từ ở dạng V-ing (gerund). Vậy phải sửa "to rest" thành "resting".
3. Lỗi sai: A. Talk loud! (Nói lớn!)
- Sửa: Câu này cần một mệnh lệnh phủ định vì ý của nó là khuyên người khác đừng làm ồn. Sửa lại thành "Don't talk loud!" (Đừng nói lớn!).
4. Lỗi sai: B. did
- Sửa: "usually" (thường) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn. Câu hỏi với "usually" phải được chia ở thì hiện tại đơn. Sửa lại thành "did you usually do" thành "do you usually do".
5. Lỗi sai: B. can't (không thể)
- Sửa: Câu này diễn tả hai hành động nối tiếp nhau. Sau mệnh lệnh "Change your clothes" (Thay quần áo của bạn), ta dùng liên từ "and" (và) để nối với mệnh đề sau. Sửa lại thành "and then you can swim in the pool" (và sau đó bạn có thể bơi trong hồ bơi).