BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

----- Nội dung ảnh -----
```
B. Fine, thank you.
C. They are watching TV.
D. Not at all.
19. “How are things going with you?” - “______”
A. No problem.
B. Don’t ask me the problem.
C. Good, and you?
D. Pleased to meet you.
20. “I’d like you to meet Matt, my friend.” - “______”
A. Hello, what’s your name?
B. Glad I could help.
C. Hi, I’m great. Thanks.
D. Hi. Nice to meet you.
21. “I’m afraid I must be off now.” - “______”
A. Never mind.
B. See you.
C. Let’s go.
D. Step slowly.
22. “Let me introduce myself. I’m John.” - “______”
A. I’m very pleased.
B. Pleased to meet you.
C. It’s my pleasure.
D. I appreciate it.
23. “Hi, my name is Alex. Nice to meet you.” - “______”
A. I’m Minh. Nice to meet you too.
B. Thank you.
C. Hello. It’s been a while!
D. I’m glad to hear that.
24. “I haven’t seen you for ages! You look fine.” - “______”, you look well too.”
A. Great.
B. Thank you.
C. It’s a pleasure to meet you.
D. No worries.
```
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
69
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the correct answers for the dialogue prompts:

19. **C. Good, and you?**
20. **A. Hello, what’s your name?**
21. **D. Step slowly.**
22. **B. Pleased to meet you.**
23. **A. I’m Minh. Nice to meet you too.**
24. **C. It’s a pleasure to meet you.**

Let me know if you need any more help!
2 trả lời
1
0
Gia Bao
20/02/2025 19:59:01
  • C. Good, and you?

  • D. Hi. Nice to meet you.

  • B. See you.

  • B. Pleased to meet you.

  • A. I’m Minh. Nice to meet you too.

  • B. Thank you, you look well too.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
harry (1)
20/02/2025 21:19:21

19. "How are things going with you?" (Mọi thứ với bạn thế nào?)

  • A. No problem. (Không có vấn đề gì.)
  • B. Don't ask me the problem. (Đừng hỏi tôi vấn đề.)
  • C. Good, and you? (Tốt, còn bạn?)
  • D. Pleased to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)

Đáp án: C. Good, and you?

Giải thích: Đây là câu chào hỏi thông thường, lịch sự. "Good, and you?" là cách đáp lại tự nhiên và hỏi thăm người đối diện.

20. "I'd like you to meet Matt, my friend." (Tôi muốn bạn gặp Matt, bạn của tôi.)

  • A. Hello, what's your name? (Xin chào, bạn tên là gì?)
  • B. Glad I could help. (Rất vui vì đã giúp được bạn.)
  • C. Hi. I'm great. Thanks. (Chào. Tôi khỏe. Cảm ơn.)
  • D. Hi. Nice to meet you. (Chào. Rất vui được gặp bạn.)

Đáp án: D. Hi. Nice to meet you.

Giải thích: Khi được giới thiệu với ai đó, đáp án lịch sự và phù hợp nhất là "Hi. Nice to meet you."

21. "I'm afraid I must be off now." (Tôi e là tôi phải đi bây giờ.)

  • A. Never mind. (Không sao đâu.)
  • B. See you. (Tạm biệt.)
  • C. Let's go. (Đi thôi.)
  • D. Step slowly. (Đi chậm thôi.)

Đáp án: B. See you.

Giải thích: "See you" là cách nói lời tạm biệt thông thường khi ai đó phải rời đi.

22. "Let me introduce myself. I'm John." (Để tôi tự giới thiệu. Tôi là John.)

  • A. I'm very pleased. (Tôi rất vui.)
  • B. Pleased to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)
  • C. It's my pleasure. (Rất hân hạnh.)
  • D. I appreciate it. (Tôi rất cảm kích.)

Đáp án: B. Pleased to meet you.

Giải thích: Khi ai đó tự giới thiệu, đáp án lịch sự là "Pleased to meet you."

23. "Hi, my name is Alex. Nice to meet you." (Chào, tôi tên là Alex. Rất vui được gặp bạn.)

  • A. I'm Minh. Nice to meet you too. (Tôi là Minh. Rất vui được gặp bạn.)
  • B. Thank you. (Cảm ơn.)
  • C. Hello. It's been a while! (Xin chào. Lâu rồi không gặp!)
  • D. I'm glad to hear that. (Tôi rất vui khi nghe điều đó.)

Đáp án: A. I'm Minh. Nice to meet you too.

Giải thích: Đây là cách đáp lại lịch sự và phù hợp khi ai đó giới thiệu tên của họ.

24. "I haven't seen you for ages! You look fine." (Lâu rồi không gặp bạn! Bạn trông khỏe.)

  • A. Great. (Tuyệt vời.)
  • B. Thank you. (Cảm ơn.)
  • C. It's a pleasure to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)
  • D. No worries. (Không có gì.)

Đáp án: B. Thank you.

Giải thích: Khi nhận được lời khen, đáp án lịch sự là "Thank you."

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×