BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Complete the sentences with WHO/WHICH/THAT/WHOSE/WHERE:

3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
90
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the completed sentences:

a) That is the city **where** I was born and raised.
b) The train **which** leaves at 8 o'clock stops at every station.
c) An old man, **who** was carrying a briefcase, knocked on the door.
d) The kids **whose** grades are A and B will not need extra practice.
e) The couple **who** live next to us have three kids.
f) That is the place **where** we're going to live.
g) The girl **who** lives next door knows a lot of celebrities.
h) The box **that** was delivered to me was very suspicious.
i) The winner, **whose** bike was very unusual, won a medal.
j) The museum, **which** was in a beautiful building, was closed due to the pandemic.
k) The boy **whose** house I was staying at was an old friend of mine.
l) I know someone **who** loves you.
m) I go to the store **which** is cheaper.
n) The friend **who** met me in the airport carried my bags.
o) The girl **whose** necklace was stolen went to the police station.
p) The restaurant **where** I work has adopted a new vegetarian menu.
q) Everyone **who** was there will remember that day forever.
r) YouTube, **which** started in 2005, is today accessed by millions.
s) The child **whose** pet had been lost was crying loudly.
3 trả lời
1
0
Little Wolf
24/02/2025 21:29:32

 

a) That is the city where I was born and raised. b) The train that/which leaves at 8 o'clock stops at every station. c) An old man, who was carrying a briefcase, knocked on the door. d) The kids whose grades are A and B will not need extra practice. e) The couple 1 who live next to us have three kids. f) That is the place where we're going to live. g) The girl who lives next door knows a lot of celebrities. h) The box that/which was delivered to me was very suspicious. i) The winner whose bike was very unusual, won a medal. j) The museum, which was in a beautiful building, was closed due to the pandemic. k) The boy whose house I was staying at was an old friend of mine. l) I know someone 2 who loves you. m) I go to the store where is cheaper. n) The friend who met me in the airport carried my bags. o) The girl whose necklace was stolen went to the police station. p) The restaurant where I work has adopted a new vegetarian menu. q) Everyone who was there will remember that day forever. r) Youtube, which started in 2005, is today accessed by millions. s) The child whose pet had been lost was crying loudly.  

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
0
0
Hoàng Bùi
24/02/2025 21:29:40

Chào bạn, mình sẽ giúp bạn điền các từ WHO/WHICH/THAT/WHOSE/WHERE vào chỗ trống trong các câu trên nhé.

Giải thích:

  • WHO: dùng để chỉ người.
  • WHICH: dùng để chỉ vật.
  • THAT: dùng để chỉ cả người và vật (có thể thay thế WHO/WHICH trong một số trường hợp).
  • WHOSE: dùng để chỉ sở hữu (của ai đó).
  • WHERE: dùng để chỉ địa điểm.

Các câu hoàn chỉnh:

a) That is the city where I was born and raised. (Đó là thành phố nơi tôi sinh ra và lớn lên.)

b) The train which/that leaves at 8 o'clock stops at every station. (Chuyến tàu mà rời đi lúc 8 giờ dừng ở mỗi nhà ga.)

c) An old man, who was carrying a briefcase, knocked on the door. (Một ông lão, người đang mang một chiếc cặp, đã gõ cửa.)

d) The kids whose grades are A and B will not need extra practice. (Những đứa trẻ có điểm A và B sẽ không cần luyện tập thêm.)

e) The couple who/that live next to us have three kids. (Cặp vợ chồng sống cạnh chúng tôi có ba đứa con.)

f) That is the place where we're going to live. (Đó là nơi mà chúng ta sẽ sống.)

g) The girl who/that lives next door knows a lot of celebrities. (Cô gái sống bên cạnh biết rất nhiều người nổi tiếng.)

h) The box which/that was delivered to me was very suspicious. (Chiếc hộp được giao cho tôi rất đáng ngờ.)

i) The winner, whose bike was very unusual, won a medal. (Người chiến thắng, có chiếc xe đạp rất khác thường, đã giành được huy chương.)

j) The museum, which/that was in a beautiful building, was closed due to the pandemic. (Viện bảo tàng, nằm trong một tòa nhà đẹp, đã đóng cửa do đại dịch.)

k) The boy whose house I was staying at was an old friend of mine. (Cậu bé mà nhà tôi đang ở là một người bạn cũ của tôi.)

l) I know someone who/that loves you. (Tôi biết một người yêu bạn.)

m) I go to the store which/that is cheaper. (Tôi đến cửa hàng nào rẻ hơn.)

n) The friend who/that met me in the airport carried my bags. (Người bạn đã gặp tôi ở sân bay đã mang túi của tôi.)

o) The girl whose necklace was stolen went to the police station. (Cô gái bị mất dây chuyền đã đến đồn cảnh sát.)

p) The restaurant where I work has adopted a new vegetarian menu. (Nhà hàng nơi tôi làm việc đã có một thực đơn chay mới.)

q) Everyone who/that was there will remember that day forever. (Tất cả những người đã ở đó sẽ nhớ ngày đó mãi mãi.)

r) Youtube, which/that started in 2005, is today accessed by millions. (Youtube, được bắt đầu vào năm 2005, ngày nay được truy cập bởi hàng triệu người.)

s) The child whose pet had been lost was crying loudly. (Đứa trẻ có thú cưng bị lạc đã khóc lớn.)

2
0
harry (2)
25/02/2025 05:39:08

a) That is the city WHERE I was born and raised.

  • Giải thích: "City" là địa điểm, nên ta dùng "WHERE".

b) The train WHICH/THAT leaves at 8 o'clock stops at every station.

  • Giải thích: "Train" là vật, nên ta dùng "WHICH" hoặc "THAT".

c) An old man, WHO was carrying a briefcase, knocked on the door.

  • Giải thích: "An old man" là người, nên ta dùng "WHO".

d) The kids WHOSE grades are A and B will not need extra practice.

  • Giải thích: Ta cần đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, nên ta dùng "WHOSE".

e) The couple WHO live next to us have three kids.

  • Giải thích: "The couple" là người, nên ta dùng "WHO".

f) That is the place WHERE we're going to live.

  • Giải thích: "Place" là địa điểm, nên ta dùng "WHERE".

g) The girl WHO lives next door knows a lot of celebrities.

  • Giải thích: "The girl" là người, nên ta dùng "WHO".

h) The box WHICH/THAT was delivered to me was very suspicious.

  • Giải thích: "Box" là vật, nên ta dùng "WHICH" hoặc "THAT".

i) The winner, WHOSE bike was very unusual, won a medal.

  • Giải thích: Ta cần đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, nên ta dùng "WHOSE".

j) The museum, WHICH was in a beautiful building, was closed due to the pandemic.

  • Giải thích: "Museum" là vật, nên ta dùng "WHICH".

k) The boy WHOSE house I was staying at was an old friend of mine.

  • Giải thích: Ta cần đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, nên ta dùng "WHOSE".

l) I know someone WHO loves you.

  • Giải thích: "Someone" là người, nên ta dùng "WHO".

m) I go to the store WHICH/THAT is cheaper.

  • Giải thích: "Store" là vật, nên ta dùng "WHICH" hoặc "THAT".

n) The friend WHO met me in the airport carried my bags.

  • Giải thích: "The friend" là người, nên ta dùng "WHO".

o) The girl WHOSE necklace was stolen went to the police station.

  • Giải thích: Ta cần đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, nên ta dùng "WHOSE".

p) The restaurant WHERE I work has adopted a new vegetarian menu.

  • Giải thích: "Restaurant" là địa điểm, nên ta dùng "WHERE".

q) Everyone WHO was there will remember that day forever.

  • Giải thích: "Everyone" là người, nên ta dùng "WHO".

r) Youtube, WHICH started in 2005, is today accessed by millions.

  • Giải thích: "Youtube" là vật, nên ta dùng "WHICH".

s) The child WHOSE pet had been lost was crying loudly.

  • Giải thích: Ta cần đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, nên ta dùng "WHOSE".

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×