5. (you/have) a test last week?
- Đáp án: Did you have a test last week?
- Giải thích: Câu này nói về một sự kiện trong quá khứ (last week), nên ta dùng thì quá khứ đơn.
6. I often see her mother but she never... (speak) to me.
- Đáp án: I often see her mother but she never speaks to me.
- Giải thích: "She" là ngôi thứ ba số ít, nên động từ "speak" phải thêm "s" ở thì hiện tại đơn.
7. The gentleman... (speak) to his servant 2 hours ago.
- Đáp án: The gentleman spoke to his servant 2 hours ago.
- Giải thích: "2 hours ago" cho biết đây là hành động trong quá khứ, nên ta dùng thì quá khứ đơn.
8. The kangaroo always... (carry) its baby.
- Đáp án: The kangaroo always carries its baby.
- Giải thích: "Always" cho biết đây là hành động thường xuyên, nên ta dùng thì hiện tại đơn.
9. My friend... (talk) a lot everyday.
- Đáp án: My friend talks a lot everyday.
- Giải thích: "Everyday" cho biết đây là hành động thường xuyên, nên ta dùng thì hiện tại đơn.
10. The man... (drive) to the supermarket last weekend.
- Đáp án: The man drove to the supermarket last weekend.
- Giải thích: "Last weekend" cho biết đây là hành động trong quá khứ, nên ta dùng thì quá khứ đơn.
11. My brothers... (leave) for England last week.
- Đáp án: My brothers left for England last week.
- Giải thích: "Last week" cho biết đây là hành động trong quá khứ, nên ta dùng thì quá khứ đơn.
12. My sisters... (leave) for England every year in June.
- Đáp án: My sisters leave for England every year in June.
- Giải thích: "Every year" cho biết đây là hành động thường xuyên, nên ta dùng thì hiện tại đơn.
13. I don't like that man because he often... (laugh) at me.
- Đáp án: I don't like that man because he often laughs at me.
- Giải thích: "He" là ngôi thứ ba số ít, nên động từ "laugh" phải thêm "s" ở thì hiện tại đơn.
14. Her sister never... (smoke).
- Đáp án: Her sister never smokes.
- Giải thích: "Her sister" là ngôi thứ ba số ít, nên động từ "smoke" phải thêm "s" ở thì hiện tại đơn.
15. The cats usually... (leave) its basket when it is hungry.
- Đáp án: The cats usually leave their basket when they are hungry.
- Giải thích: "The cats" là số nhiều, nên động từ "leave" giữ nguyên ở thì hiện tại đơn. "Its" đổi thành "their" và "it is" đổi thành "they are" để phù hợp với chủ ngữ số nhiều.
16. Mrs. Trang (teach) us English last year.
- Đáp án: Mrs. Trang taught us English last year.
- Giải thích: "Last year" cho biết đây là hành động trong quá khứ, nên ta dùng thì quá khứ đơn.
17. Daisy (wear) a very beautiful dress last night.
- Đáp án: Daisy wore a very beautiful dress last night.
- Giải thích: "Last night" cho biết đây là hành động trong quá khứ, nên ta dùng thì quá khứ đơn.
18. Nhung (write) to her grandparents very often last year.
- Đáp án: Nhung wrote to her grandparents very often last year.
- Giải thích: "Last year" cho biết đây là hành động trong quá khứ, nên ta dùng thì quá khứ đơn.
19. The teacher usually (give) the students a lot of homework on the weekend.
- Đáp án: The teacher usually gives the students a lot of homework on the weekend.
- Giải thích: "Usually" cho biết đây là hành động thường xuyên, nên ta dùng thì hiện tại đơn. "The teacher" là ngôi thứ ba số ít, nên động từ "give" phải thêm "s".