Các câu trả lời
21. Sentence pattern của "The books have been put on the table."
A. SVA
Câu trả lời: A. SVA (Subject-Verb-Adverbial)
22. Contrastive analysis
A. True
Câu trả lời: A. True
23. Loại tương đương (TC) được mô tả
C. Equivalents in objects
Câu trả lời: C. Equivalents in objects
24. Mức độ cấu trúc ngôn ngữ
B. dialects
Câu trả lời: B. dialects
25. Negative transfer
B. False
Câu trả lời: B. False (Negative transfer thực chất là quá trình kiến thức ngôn ngữ thứ nhất cản trở việc học ngôn ngữ thứ hai.)
26. Shortening approach và short-hand approach
A. True
Câu trả lời: A. True (Cần thêm thông tin để xác định chính xác hơn về hai khái niệm này.)
27. Sự giống nhau của ngôn ngữ
B. False
Câu trả lời: B. False (Sự giống nhau của ngôn ngữ có thể giúp người học, nhưng không phải lúc nào cũng vậy.)
28. Homophones
A. words that are pronounce and possibly spelled the same, but with a different meaning.
Câu trả lời: A. words that are pronounce and possibly spelled the same, but with a different meaning.
29. Contrastive analysis
A. True
Câu trả lời: A. True
30. Semantic field analysis
B. False
Câu trả lời: B. False (Semantic field analysis liên quan đến việc phân tích ý nghĩa của từ vựng trong một lĩnh vực cụ thể.)
31. Sentence pattern của "Sa Pa anh ta đã đến."
C. BCV
Câu trả lời: C. BCV (Chủ ngữ "anh ta" đứng sau địa điểm "Sa Pa")
32. Ảnh hưởng của ngôn ngữ đã biết
B. False
Câu trả lời: B. False (Ngôn ngữ đã biết thường ảnh hưởng đến việc học ngôn ngữ tiếp theo.)
33. Loại tương đương (TC) được mô tả
B. Statistical equivalence
Câu trả lời: B. Statistical equivalence
34. General linguistics và contrastive linguistics
B. False
Câu trả lời: B. False (Ngôn ngữ học tổng quát cung cấp nền tảng cho ngôn ngữ học đối chiếu.)
35. Sentence pattern của "Cô ấy áo quần không quan tâm."
B. CBV
Câu trả lời: B. CBV
36. Ảnh hưởng của ngôn ngữ mẹ đẻ
A. True
Câu trả lời: A. True
37. Loại tương đương (TC) được mô tả
A. Semanto-syntactic equivalence
Câu trả lời: A. Semanto-syntactic equivalence
38. Sự phát triển của contrastive linguistics
A. in the middle of XX century
Câu trả lời: A. in the middle of XX century
39. Pragmatics
B. The technical term meaning, roughly, what the person speaking or writing actually meant, rather than what the words themselves mean.
Câu trả lời: B. The technical term meaning, roughly, what the person speaking or writing actually meant, rather than what the words themselves mean.
40. Pragmatic transfer
A. True
Câu trả lời: A. True