PART B: PHONETICS (Ngữ âm)
I. Find the word whose underlined part pronounced differently.
Câu 1.
- A. erash (/ær/) - âm 'a' phát âm là /æ/
- B. pack (/pæk/) - âm 'a' phát âm là /æ/
- C. racing ( /ˈreɪ.sɪŋ/) - âm 'a' phát âm là /eɪ/
- D. solar (/ˈsoʊ.lər/) - âm 'a' phát âm là /ə/ Đáp án: C
Câu 2.
- A. snake (/sneɪk/) - âm 'a' phát âm là /eɪ/
- B. delicate (/ˈdel.ɪ.kət/) - âm 'a' phát âm là /ə/
- C. rating (/ˈreɪ.tɪŋ/) - âm 'a' phát âm là /eɪ/
- D. castle (/ˈkæs.əl/) - âm 'a' phát âm là /æ/ Đáp án: B
Câu 3.
- A. cheap (/tʃiːp/) - âm 'ea' phát âm là /iː/
- B. choose (/tʃuːz/) - âm 'oo' phát âm là /uː/
- C. chemistry (/ˈkem.ɪ.stri/) - âm 'e' phát âm là /e/
- D. children (/ˈtʃɪl.drən/) - âm 'i' phát âm là /ɪ/ Đáp án: B
Câu 4.
- A. page (/peɪdʒ/) - âm 'a' phát âm là /eɪ/
- B. game (/ɡeɪm/) - âm 'a' phát âm là /eɪ/
- C. go (/ɡoʊ/) - âm 'o' phát âm là /oʊ/
- D. gift (/ɡɪft/) - âm 'i' phát âm là /ɪ/ Đáp án: C
II. Choose the word which has a different stress pattern from the other three in each question.
Câu 5.
- A. samba (/ˈsæm.bə/) - trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
- B. country (/ˈkʌn.tri/) - trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
- C. reward (/rɪˈwɔːrd/) - trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
- D. music (/ˈmjuː.zɪk/) - trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất Đáp án: C
Câu 6.
- A. engineer (/ˌen.dʒɪˈnɪər/) - trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba
- B. expensive (/ɪkˈspen.sɪv/) - trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
- C. convenient (/kənˈviː.ni.ənt/) - trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
- D. enormous (/ɪˈnɔːr.məs/) - trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai Đáp án: A
PART C: LANGUAGE (Ngôn ngữ)
I. Complete the following sentence(s) by choosing the best option A, B, C, or D.
Câu 1. In Vietnam, many people's ________ is Buddhism. (Danh từ số ít chỉ hệ thống tín ngưỡng)
- A. custom (phong tục)
- B. religion (tôn giáo)
- C. tradition (truyền thống)
- D. festival (lễ hội) Đáp án: B
Câu 2. Mr. Dam is a ________ person because he believes much in his star sign. (Tính từ chỉ người tin vào chiêm tinh)
- A. superstitious (mê tín)
- B. careful (cẩn thận)
- C. traditional (truyền thống)
- D. smart (thông minh) Đáp án: A
Câu 3. Many families in Vietnam ________ their ancestor on Hoi Mua occasion. (Động từ chỉ hành động tưởng nhớ tổ tiên)
- A. worship (thờ cúng)
- B. worships (thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít)
- C. worshiping (dạng V-ing)
- D. worshiped (thì quá khứ đơn) Đáp án: A (Chủ ngữ "Many families" là số nhiều)
Câu 4. Many villages ________ offer money or contribute food and drink to celebrate the festival. (Động từ chỉ hành động của nhiều ngôi làng)
- A. volunteer (tình nguyện)
- B. voluntarily (trạng từ)
- C. voluntary (tính từ)
- D. voluntarily (lặp lại trạng từ) Đáp án: A (Chủ ngữ "Many villages" là số nhiều)
Câu 5. When the bus stop, the students say goodbye to the driver and ________ off. (Cụm động từ chỉ hành động rời đi)
- A. walk on (tiếp tục đi bộ)
- B. walk of (sai ngữ pháp)
- C. get on (lên xe)
- D. get off (xuống xe) Đáp án: D
Câu 6. A truck parked in the middle of the narrow street ________ the road. (Động từ chỉ hành động làm tắc nghẽn)
- A. stopped (dừng lại)
- B. ended (kết thúc)
- C. go (đi)
- D. blocked (chặn) Đáp án: D
Câu 7. Yesterday Ba and Nga ________ round West Lake. It took them an hour. (Động từ ở thì quá khứ đơn chỉ hành động đi xe đạp)
- A. cycled (đã đạp xe)
- B. cycle (hiện tại đơn)
- C. cycling (dạng V-ing)
- D. cycles (hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít) Đáp án: A
Câu 8. We should ________ the street at the zebra crossing. (Cụm động từ chỉ hành động băng qua đường)
- A. walk (đi bộ)
- B. walk through (đi xuyên qua)
- C. walk on (tiếp tục đi bộ)
- D. walk across (băng qua) Đáp án: D
Câu 9. The traffic here is very ________ for children. (Trạng từ chỉ mức độ nguy hiểm)
- A. dangerous (nguy hiểm - tính từ)
- B. walk through (lặp lại)
- C. danger (sự nguy hiểm - danh từ)
- D. dangerously (nguy hiểm - trạng từ) Đáp án: D (Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ "is")
Câu 10. There is a serious ________ of food in some areas. (Danh từ chỉ sự thiếu hụt)
- A. short (ngắn - tính từ)
- B. shortage (sự thiếu hụt - danh từ)
- C. shorten (làm ngắn - động từ)
- D. shortening (sự rút ngắn - danh từ) Đáp án: B
Câu 11. What type of films do you like best? A. I love Tom and Jerry. B. I love Brad Pitt. C. I love romantic films. D. I like Brad Pitt. Đáp án: C (Câu hỏi hỏi về thể loại phim, nên câu trả lời C phù hợp nhất)
Câu 12. How about going to the cinema tonight? A. That's a great idea. I'd love to. B. That's an interesting film. I like it. C. It's a must-see film. You should watch 1 it. D. That's an interesting film. Đáp án: A (Câu hỏi là lời rủ, câu trả lời A thể hiện sự đồng ý) 1. www.scribd.com
www.scribd.com
II. Choose the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.
Câu 13. One major problem of the device is that it can fall over easily. (Từ đồng nghĩa với "chính", "quan trọng")
- A. main (chính)
- B. small (nhỏ)
- C. secondary (thứ yếu)
- D. little (ít) Đáp án: A
Câu 14. People from diverse cultures choose to live in America. (Từ đồng nghĩa với "đa dạng")
- A. same (giống nhau)
- B. similar (tương tự)
- C. uniform (đồng nhất)
- D. varied (đa dạng) Đáp án: D