Bằng cách nhấp vào Đăng nhập, bạn đồng ý Chính sách bảo mật và Điều khoản sử dụng của chúng tôi. Nếu đây không phải máy tính của bạn, để đảm bảo an toàn, hãy sử dụng Cửa sổ riêng tư (Tab ẩn danh) để đăng nhập (New Private Window / New Incognito Window).
→ Mẫu chung: 20
-3/4 = -15/20
4/5 = 16/20
→ -3/4 < 4/5
a) 11/12 và 17/18
→ Mẫu chung: 36
11/12 = 33/36
17/18 = 34/36
→ 11/12 < 17/18
b) 14/60 và 60/72
→ 14/60 = 7/30
60/72 = 5/6
So sánh: 7/30 < 5/6
→ 14/60 < 60/72
a) Thời gian dài hơn:
2 1/3 giờ = 7/3 giờ
3 1/4 giờ = 13/4 giờ
Mẫu chung: 12 → 28/12 < 39/12
→ 3 1/4 giờ dài hơn
b) Đoạn thẳng ngắn hơn:
7/10 m và 3/4 m
→ 7/10 = 28/40, 3/4 = 30/40
→ 7/10 m ngắn hơn
c) Khối lượng lớn hơn:
10/7 kg hay 9/7 kg
→ Mẫu giống nhau → 10/7 > 9/7
d) Vận tốc nhỏ hơn:
6 km/h hay 7/9 km/h
→ 6 = 54/9 → 54/9 > 7/9
→ 7/9 km/h nhỏ hơn
Mẫu chung: 20
→ 2/5 = 8/20
→ 3/4 = 15/20
→ 2/5 < 3/4
a) 5/6, 9/18, 6/9
→ Quy đồng:
5/6 = 15/18
6/9 = 12/18
9/18 = 9/18
→ Thứ tự: 9/18 < 6/9 < 5/6
b) 1/2, 3/5, 5/8
→ Quy đồng mẫu chung 40:
1/2 = 20/40, 3/5 = 24/40, 5/8 = 25/40
→ 1/2 < 3/5 < 5/8
2/3, 9/4, 12/5, 6/5
→ Đổi về cùng mẫu 60 hoặc so sánh số thập phân:
2/3 = 0.666, 9/4 = 2.25, 12/5 = 2.4, 6/5 = 1.2
→ Thứ tự giảm dần: 12/5 > 9/4 > 6/5 > 2/3
a) 3/5 và 7/6
→ 3/5 = 0.6, 7/6 ≈ 1.17
→ 3/5 < 7/6
b) 7/15 và 4/3
→ 7/15 = 0.466, 4/3 = 1.333
→ 7/15 < 4/3
c) 13/14 và 13/16
→ So sánh mẫu: cùng tử, mẫu nhỏ hơn là phân số lớn hơn
→ 13/14 > 13/16
d) 23/25 và 21/19
→ 23/25 = 0.92, 21/19 ≈ 1.1
→ 23/25 < 21/19
a) 13/5 và -7/9
→ 13/5 > 0 > -7/9
→ 13/5 > -7/9
b) 8/-13 và 1/33
→ 8/-13 = -8/13 < 0
→ 1/33 > 0
→ 8/-13 < 1/33
c) -13/17 và -3/11
→ Cùng âm: so sánh trị tuyệt đối → 13/17 > 3/11 → -13/17 < -3/11
d) -3/25 và -1/-19
→ -1/-19 = 1/19
→ So sánh: -3/25 < 1/19
a) 4/7 và 16/63
→ 4/7 = 36/63
→ 36/63 > 16/63
→ 4/7 > 16/63
b) 5/29 và 7/33
→ 5/29 ≈ 0.172, 7/33 ≈ 0.212
→ 5/29 < 7/33
c) 44/57 và 89/99
→ Quy đồng hoặc rút gọn:
44/57 ≈ 0.771, 89/99 ≈ 0.899
→ 44/57 < 89/99
d) 19/53 và 30/73
→ 19/53 ≈ 0.358, 30/73 ≈ 0.411
→ 19/53 < 30/73
a) 22/107 và 18/79
→ 22/107 ≈ 0.205, 18/79 ≈ 0.228
→ 22/107 < 18/79
b) 25/67 và 35/89
→ 25/67 ≈ 0.373, 35/89 ≈ 0.393
→ 25/67 < 35/89
c) 18/67 và 31/106
→ 18/67 ≈ 0.269, 31/106 ≈ 0.292
→ 18/67 < 31/106
d) 41/119 và 24/67
→ 41/119 ≈ 0.344, 24/67 ≈ 0.358
→ 41/119 < 24/67
Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi
| Vui | Buồn | Bình thường |