BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

18/05/2025 08:36:05
1 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
70
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Rất vui được giúp bạn với đề toán lớp 6 này! Dưới đây là các nhiệm vụ mà bạn có thể thực hiện theo từng bài:

### Bài 2: So sánh
1. **So sánh \(-\sqrt{3}\) và \(4\)**: \(-\sqrt{3} < 4\)
2. **So sánh các phân số**:
a. \(\frac{11}{17}\) và \(\frac{12}{18}\): Tính giá trị hoặc sử dụng quy đồng.
b. \(\frac{14}{60}\) và \(\frac{64}{72}\): Tương tự như trên.
3. **So sánh độ dài**:
a. Thời gian nào dài hơn: \(\frac{2}{3}h\) hay \(\frac{3}{4}h\)?
b. Đoạn thẳng nào ngắn hơn: \(\frac{7}{10}m\) hay \( \frac{3}{4}m\)?
c. Khối lượng nào lớn hơn: \(7kg\) hay \(9kg\)?
d. Vận tốc nào nhỏ hơn: \(6 km/h\) hay \(7 km/h\)?

### Bài 5: So sánh hai phân số
1. So sánh \(\frac{2}{3}\) và \(\frac{4}{3}\)

### Bài 6: Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ
1. Các phân số: \(\frac{9}{18}, \frac{3}{5}, \frac{1}{3}, \frac{4}{8}\)

### Bài 8: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần
1. So sánh các phân số đã cho và sắp xếp theo thứ tự.

### Dạng 3: So sánh qua số trung gian
1. Tính toán và so sánh các phân số trong bài, dựa vào số trung gian.

Nếu bạn cần giúp cụ thể với bất kỳ bài toán nào, hãy cho tôi biết!
1 trả lời
0
0
Thik 1 mình
13/06/2025 15:04:27
Bài 2: So sánh -3/4 và 4/5

→ Mẫu chung: 20
-3/4 = -15/20
4/5 = 16/20
-3/4 < 4/5

Bài 3: So sánh các phân số

a) 11/12 và 17/18
→ Mẫu chung: 36
11/12 = 33/36
17/18 = 34/36
11/12 < 17/18

b) 14/60 và 60/72
→ 14/60 = 7/30
60/72 = 5/6
So sánh: 7/30 < 5/6
14/60 < 60/72

Bài 4: So sánh các đại lượng

a) Thời gian dài hơn:
2 1/3 giờ = 7/3 giờ
3 1/4 giờ = 13/4 giờ
Mẫu chung: 12 → 28/12 < 39/12
3 1/4 giờ dài hơn

b) Đoạn thẳng ngắn hơn:
7/10 m và 3/4 m
→ 7/10 = 28/40, 3/4 = 30/40
7/10 m ngắn hơn

c) Khối lượng lớn hơn:
10/7 kg hay 9/7 kg
→ Mẫu giống nhau → 10/7 > 9/7

d) Vận tốc nhỏ hơn:
6 km/h hay 7/9 km/h
→ 6 = 54/9 → 54/9 > 7/9
7/9 km/h nhỏ hơn

Bài 5: So sánh 2/5 và 3/4

Mẫu chung: 20
→ 2/5 = 8/20
→ 3/4 = 15/20
2/5 < 3/4

Bài 6: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 5/6, 9/18, 6/9
→ Quy đồng:
5/6 = 15/18
6/9 = 12/18
9/18 = 9/18
→ Thứ tự: 9/18 < 6/9 < 5/6

b) 1/2, 3/5, 5/8
→ Quy đồng mẫu chung 40:
1/2 = 20/40, 3/5 = 24/40, 5/8 = 25/40
1/2 < 3/5 < 5/8

Bài 8: Sắp xếp phân số giảm dần

2/3, 9/4, 12/5, 6/5
→ Đổi về cùng mẫu 60 hoặc so sánh số thập phân:
2/3 = 0.666, 9/4 = 2.25, 12/5 = 2.4, 6/5 = 1.2
→ Thứ tự giảm dần: 12/5 > 9/4 > 6/5 > 2/3

Dạng 3: So sánh qua số trung gian
Bài 1: So sánh các phân số

a) 3/5 và 7/6
→ 3/5 = 0.6, 7/6 ≈ 1.17
3/5 < 7/6

b) 7/15 và 4/3
→ 7/15 = 0.466, 4/3 = 1.333
7/15 < 4/3

c) 13/14 và 13/16
→ So sánh mẫu: cùng tử, mẫu nhỏ hơn là phân số lớn hơn
13/14 > 13/16

d) 23/25 và 21/19
→ 23/25 = 0.92, 21/19 ≈ 1.1
23/25 < 21/19

Bài 2: So sánh các phân số

a) 13/5 và -7/9
→ 13/5 > 0 > -7/9
13/5 > -7/9

b) 8/-13 và 1/33
→ 8/-13 = -8/13 < 0
→ 1/33 > 0
8/-13 < 1/33

c) -13/17 và -3/11
→ Cùng âm: so sánh trị tuyệt đối → 13/17 > 3/11 → -13/17 < -3/11

d) -3/25 và -1/-19
→ -1/-19 = 1/19
→ So sánh: -3/25 < 1/19

Bài 3: So sánh các phân số

a) 4/7 và 16/63
→ 4/7 = 36/63
→ 36/63 > 16/63
4/7 > 16/63

b) 5/29 và 7/33
→ 5/29 ≈ 0.172, 7/33 ≈ 0.212
5/29 < 7/33

c) 44/57 và 89/99
→ Quy đồng hoặc rút gọn:
44/57 ≈ 0.771, 89/99 ≈ 0.899
44/57 < 89/99

d) 19/53 và 30/73
→ 19/53 ≈ 0.358, 30/73 ≈ 0.411
19/53 < 30/73

Bài 4: So sánh các phân số

a) 22/107 và 18/79
→ 22/107 ≈ 0.205, 18/79 ≈ 0.228
22/107 < 18/79

b) 25/67 và 35/89
→ 25/67 ≈ 0.373, 35/89 ≈ 0.393
25/67 < 35/89

c) 18/67 và 31/106
→ 18/67 ≈ 0.269, 31/106 ≈ 0.292
18/67 < 31/106

d) 41/119 và 24/67
→ 41/119 ≈ 0.344, 24/67 ≈ 0.358
41/119 < 24/67

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×