a) Silic (Si) hóa trị IV và Hidro (H) hóa trị I
- CTHH: SiH4 (Silane)
- KLPT: 28(Si)+4×1(H)=32 amu
b) Photpho (P) hóa trị V và Oxi (O) hóa trị II
- CTHH: P2O5 (Diphosphorus pentoxide)
- KLPT: 2×31(P)+5×16(O)=62+80=142 amu
c) Sắt (Fe) hóa trị III và Bari (Ba) hóa trị I
- CTHH: FeBa3 (Sắt(III) bari)
- KLPT: 56(Fe)+3×137(Ba)=56+411=467 amu
- Lưu ý: Bari (Ba) thường có hóa trị II trong các hợp chất phổ biến. Hợp chất với Ba(I) không phổ biến và có thể không tồn tại ổn định trong thực tế.
d) Canxi (Ca) hóa trị II và Nitơ (N) hóa trị III
- CTHH: Ca3N2 (Calcium nitride)
- KLPT: 3×40(Ca)+2×14(N)=120+28=148 amu
e) Bari (Ba) hóa trị II và Oxi (O) hóa trị II
- CTHH: BaO (Barium oxide)
- KLPT: 137(Ba)+16(O)=153 amu
f) Bạc (Ag) hóa trị I và Oxi (O) hóa trị II
- CTHH: Ag2O (Silver oxide)
- KLPT: 2×108(Ag)+16(O)=216+16=232 amu