Tìm x, biết: 1) \( 5(2x - 1) + 4(8 - 3x) = -5 \) 2) \( 4x(x - 1) - 3(x^2 - 5) - x^2 = x - 3 - (x + 4) \) 3) \( 16x^2 - 9 = 0 \) 4) \( (2x - 1)^2 + (x + 3)^2 - 5(x + 7)(x - 7) = 16 \) 5) \( 3x(x - 1) + x - 1 = 0 \) 6) \( 2(x + 3) - x^2 - 3x = 0 \) 7) \( x^3 + 27 + (x + 3)(x - 9) = 0 \) 8) \( x^3 - 4x^2 + 8x - 32 = 0 \) 9) \( x^2 - 10x + 16 = 0 \) 10) \( x^3 - 1x^2 + 10x = 0 \)
3 Xem trả lời
109 Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi Chúng ta sẽ giải lần lượt từng bài toán: 1) \( 5(2x - 1) + 4(8 - 3x) = -5 \) Giải: \[ 10x - 5 + 32 - 12x = -5 \] \[ -2x + 27 = -5 \] \[ -2x = -32 \] \[ x = 16 \] 2) \( 4x(x - 1) - 3(x^2 - 5) - x^2 = x - 3 - (x + 4) \) Giải: \[ 4x^2 - 4x - 3x^2 + 15 - x^2 = x - 3 - x - 4 \] \[ 0 = -7 \] Điều này không hợp lý, cần kiểm tra lại điều kiện ban đầu. 3) \( 16x^2 - 9 = 0 \) Giải: \[ 16x^2 = 9 \] \[ x^2 = \frac{9}{16} \] \[ x = \pm \frac{3}{4} \] 4) \( (2x - 1)^2 + (x + 3)^2 - 5(x + 7)(x - 7) = 16 \) Giải: \[ (4x^2 - 4x + 1) + (x^2 + 6x + 9) - 5(x^2 - 49) = 16 \] \[ 5x^2 + 2x + 10 - 5x^2 + 245 = 16 \] \[ 2x = -239 \] \[ x = -\frac{239}{2} \] 5) \( 3x(x - 1) + x - 1 = 0 \) Giải: \[ 3x^2 - 3x + x - 1 = 0 \] \[ 3x^2 - 2x - 1 = 0 \] Giải phương trình bậc hai: \[ x = \frac{-b \pm \sqrt{b^2 - 4ac}}{2a} = \frac{2 \pm \sqrt{4 + 12}}{6} = \frac{2 \pm 4}{6} \] \[ x = 1 \quad \text{hoặc} \quad x = -\frac{1}{3} \] 6) \( 2(x + 3) - x^2 - 3x = 0 \) Giải: \[ 2x + 6 - x^2 - 3x = 0 \] \[ -x^2 - x + 6 = 0 \] Giải phương trình bậc hai: \[ x = \frac{-b \pm \sqrt{b^2 - 4ac}}{2a} = \frac{1 \pm \sqrt{1 + 24}}{2} \] \[ x = \frac{1 \pm 5}{2} \] \[ x = 3 \quad \text{hoặc} \quad x = -2 \] 7) \( x^3 + 27 + (x + 3)(x - 9) = 0 \) Giải: \[ x^3 + 27 + x^2 - 9x + 3x - 27 = 0 \] \[ x^3 + x^2 - 6x = 0 \] \[ x(x^2 + x - 6) = 0 \] \[ x(x - 2)(x + 3) = 0 \] \[ x = 0, 2, -3 \] 8) \( x^3 - 4x^2 + 8x - 32 = 0 \) Giải bằng thử hoặc phân tích: \[ (x - 4)(x^2 + 8) = 0 \] \[ x = 4 \quad \text{(Do } x^2 + 8 \text{ không có nghiệm thực)} \] 9) \( x^2 - 10x + 16 = 0 \) Giải: Giải phương trình bậc hai: \[ x = \frac{10 \pm \sqrt{100 - 64}}{2} = \frac{10 \pm \sqrt{36}}{2} \] \[ x = 8 \quad \text{hoặc} \quad x = 2 \] 10) \( x^3 - 11x^2 + 10x = 0 \) Giải: \[ x(x^2 - 11x + 10) = 0 \] \[ x = 0 \quad \text{hoặc} \quad x = \frac{11 \pm \sqrt{81}}{2} \] \[ x = 10, 1 \] Vậy nghiệm của các bài là: 1) \( x = 16 \) 2) Không có nghiệm 3) \( x = \pm \frac{3}{4} \) 4) \( x = -\frac{239}{2} \) 5) \( x = 1, -\frac{1}{3} \) 6) \( x = 3, -2 \) 7) \( x = 0, 2, -3 \) 8) \( x = 4 \) 9) \( x = 8, 2 \) 10) \( x = 0, 10, 1 \)