BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời


Tìm x, biết:
1) \( 5(2x - 1) + 4(8 - 3x) = -5 \)
2) \( 4x(x - 1) - 3(x^2 - 5) - x^2 = x - 3 - (x + 4) \)
3) \( 16x^2 - 9 = 0 \)
4) \( (2x - 1)^2 + (x + 3)^2 - 5(x + 7)(x - 7) = 16 \)
5) \( 3x(x - 1) + x - 1 = 0 \)
6) \( 2(x + 3) - x^2 - 3x = 0 \)
7) \( x^3 + 27 + (x + 3)(x - 9) = 0 \)
8) \( x^3 - 4x^2 + 8x - 32 = 0 \)
9) \( x^2 - 10x + 16 = 0 \)
10) \( x^3 - 1x^2 + 10x = 0 \)
3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
109
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Chúng ta sẽ giải lần lượt từng bài toán:

1) \( 5(2x - 1) + 4(8 - 3x) = -5 \)

Giải:
\[
10x - 5 + 32 - 12x = -5
\]
\[
-2x + 27 = -5
\]
\[
-2x = -32
\]
\[
x = 16
\]

2) \( 4x(x - 1) - 3(x^2 - 5) - x^2 = x - 3 - (x + 4) \)

Giải:
\[
4x^2 - 4x - 3x^2 + 15 - x^2 = x - 3 - x - 4
\]
\[
0 = -7
\]
Điều này không hợp lý, cần kiểm tra lại điều kiện ban đầu.

3) \( 16x^2 - 9 = 0 \)

Giải:
\[
16x^2 = 9
\]
\[
x^2 = \frac{9}{16}
\]
\[
x = \pm \frac{3}{4}
\]

4) \( (2x - 1)^2 + (x + 3)^2 - 5(x + 7)(x - 7) = 16 \)

Giải:
\[
(4x^2 - 4x + 1) + (x^2 + 6x + 9) - 5(x^2 - 49) = 16
\]
\[
5x^2 + 2x + 10 - 5x^2 + 245 = 16
\]
\[
2x = -239
\]
\[
x = -\frac{239}{2}
\]

5) \( 3x(x - 1) + x - 1 = 0 \)

Giải:
\[
3x^2 - 3x + x - 1 = 0
\]
\[
3x^2 - 2x - 1 = 0
\]
Giải phương trình bậc hai:
\[
x = \frac{-b \pm \sqrt{b^2 - 4ac}}{2a} = \frac{2 \pm \sqrt{4 + 12}}{6} = \frac{2 \pm 4}{6}
\]
\[
x = 1 \quad \text{hoặc} \quad x = -\frac{1}{3}
\]

6) \( 2(x + 3) - x^2 - 3x = 0 \)

Giải:
\[
2x + 6 - x^2 - 3x = 0
\]
\[
-x^2 - x + 6 = 0
\]
Giải phương trình bậc hai:
\[
x = \frac{-b \pm \sqrt{b^2 - 4ac}}{2a} = \frac{1 \pm \sqrt{1 + 24}}{2}
\]
\[
x = \frac{1 \pm 5}{2}
\]
\[
x = 3 \quad \text{hoặc} \quad x = -2
\]

7) \( x^3 + 27 + (x + 3)(x - 9) = 0 \)

Giải:
\[
x^3 + 27 + x^2 - 9x + 3x - 27 = 0
\]
\[
x^3 + x^2 - 6x = 0
\]
\[
x(x^2 + x - 6) = 0
\]
\[
x(x - 2)(x + 3) = 0
\]
\[
x = 0, 2, -3
\]

8) \( x^3 - 4x^2 + 8x - 32 = 0 \)

Giải bằng thử hoặc phân tích:
\[
(x - 4)(x^2 + 8) = 0
\]
\[
x = 4 \quad \text{(Do } x^2 + 8 \text{ không có nghiệm thực)}
\]

9) \( x^2 - 10x + 16 = 0 \)

Giải:
Giải phương trình bậc hai:
\[
x = \frac{10 \pm \sqrt{100 - 64}}{2} = \frac{10 \pm \sqrt{36}}{2}
\]
\[
x = 8 \quad \text{hoặc} \quad x = 2
\]

10) \( x^3 - 11x^2 + 10x = 0 \)

Giải:
\[
x(x^2 - 11x + 10) = 0
\]
\[
x = 0 \quad \text{hoặc} \quad x = \frac{11 \pm \sqrt{81}}{2}
\]
\[
x = 10, 1
\]

Vậy nghiệm của các bài là:
1) \( x = 16 \)
2) Không có nghiệm
3) \( x = \pm \frac{3}{4} \)
4) \( x = -\frac{239}{2} \)
5) \( x = 1, -\frac{1}{3} \)
6) \( x = 3, -2 \)
7) \( x = 0, 2, -3 \)
8) \( x = 4 \)
9) \( x = 8, 2 \)
10) \( x = 0, 10, 1 \)
3 trả lời
1
0
Dung
25/07/2025 10:43:49
+1đ

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Hoàng Minh Hiếu
25/07/2025 12:35:34
+2đ
Anh làm nốt mấy câu bạn bên trên chưa làm nhé
Ng Phuc Nguyen
giải giúp em câu 5 với 6 dc ko ạ, em vẫn ko hiểu lắm
1
0
Little Wolf
25/07/2025 19:49:23
+2đ

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×