Bằng cách nhấp vào Đăng nhập, bạn đồng ý Chính sách bảo mật và Điều khoản sử dụng của chúng tôi. Nếu đây không phải máy tính của bạn, để đảm bảo an toàn, hãy sử dụng Cửa sổ riêng tư (Tab ẩn danh) để đăng nhập (New Private Window / New Incognito Window).
C. leaving (postpone + V-ing)
D. come (notice + V-ing/V-bare)
B. to shed (bear + to-V)
D. cooking / washing (like + V-ing; hate + V-ing)
A. helping (It's no use + V-ing)
A. listening (enjoy + V-ing)
C. hurting (regret + V-ing: hối hận vì đã làm gì)
D. not to make (try + to-V; not placed before to-V)
C. buying (Would you mind + V-ing)
A. to have (Would you like + to-V)
C. making (hate + V-ing)
B. to phone (remember + to-V: nhớ phải làm gì)
B. to do (intend + to-V)
D. learning / to go (finish + V-ing; want + to-V)
B. to give (remember + to-V: nhớ phải làm gì)
B. not to do (hope + to-V; not placed before to-V)
C. building (postpone + V-ing)
D. advising / to give (It's no use + V-ing; allow + O + to-V)
C. listening (worth + V-ing)
D. meeting (avoid + V-ing)
B. to take (decide + to-V)
B. to lend (agree + to-V)
C. to give (refuse + to-V)
A. to get (how + to-V)
B. to meet (arrange + to-V)
B. to go / stay (plan + to-V; go out / stay at home: verb phrase parallel)
C. waiting / shopping (dislike + V-ing; prefer + V-ing)
D. working (continue + V-ing/to-V, but "working" is more common here)
A. stopping (keep + V-ing)
A. try / catch (watch + V-ing/V-bare; try + V-bare: câu đề có thể thiếu "and" hoặc "to")
A. getting (be used to + V-ing)
B. to give (don't forget + to-V: đừng quên làm gì)
C. considering (can't help + V-ing)
C. wearing (try + V-ing: thử làm gì)
C. taking (without + V-ing)
C. talking /to tell (stop + V-ing: dừng hẳn việc gì; go on + to-V: chuyển sang làm việc khác)
B. to have (would love + to-V)
B. to tell (intend + to-V)
B. to work / to have (stop + to-V: dừng lại để làm gì)
C. smoking / to live (give up + V-ing; want + to-V)
C. making (stop + V-ing: dừng hẳn việc gì)
B. to give (don't forget + to-V: đừng quên làm gì)
B. to give (don't forget + to-V: đừng quên làm gì)
C. trying (spend time + V-ing)
D. meeting (remember + V-ing: nhớ đã làm gì)
B. to go (agree + to-V)
C. buying (consider + V-ing)
A. asking (It's no use + V-ing)
C. watching / going (prefer + V-ing + to + V-ing)
D. to see / seeing (expect + to-V; look forward to + V-ing)
A. hurting (avoid + V-ing)
C. fertilizing (need + V-ing = need + to be P2: mang nghĩa bị động)
B. to wear (advise + O + to-V)
B. to fertilize (need + to-V: cần làm gì)
A. say (had better + V-bare)
B. to delay / to come / to meet (try + to-V; delay + V-ing/N; come/go somewhere to do something) - Tuy nhiên, câu này cấu trúc khá lạ, thường là "try to delay coming..." hoặc "try to delay a meeting...". Với các đáp án, B là hợp lý nhất.
B. to hide (nothing + to-V)
D. not being (regret + V-ing: hối hận vì đã không làm được gì)
C. sending (thank you for + V-ing)
A. chatting (detest + V-ing)
A. speak (Can + V-bare)
B. to take (decide + to-V)
C. being / hear (enjoy + V-ing; hear is a verb in parallel structure with 'be')
D. to help (be able + to-V)
B. to be (try + to-V: cố gắng làm gì)
C. shouting (don't like + V-ing)
B. to give (agree + to-V)
A. to come (would you like + to-V)
C. writing (start + V-ing/to-V)
C. going / standing (like + V-ing; hate + V-ing)
B. cooking (like + V-ing)
C. being (can't bear + V-ing/to-V, but 'be alone' is a state, 'can't bear being alone' is more idiomatic)
D. smoking (give up + V-ing)
A. speaking / to help (mind + V-ing; ask + O + to-V)
C. reading (begin + V-ing/to-V)
C. interrupting (stop + V-ing: dừng hẳn việc gì)
D. smoking (give up + V-ing)
D. seeing (miss + V-ing)
B. to meet (arrange + to-V)
B. to see (wish + to-V)
C. going (be afraid of + V-ing)
A. working (continue + V-ing/to-V)
B. to go / to see (would like + to-V; go somewhere to do something)
B. to come (would you like + to-V)
D. to keep (try + to-V: cố gắng làm gì)
D. to buy / wearing (want + to-V; need + V-ing/to be P2)
A. shopping (go + V-ing)
C. repairing (spend time + V-ing)
C. waiting (it's no use + V-ing)
D. buying (worth + V-ing)
B. to smoke (allow + O + to-V)
C. writing (would you mind + V-ing)
C. going (enjoy + V-ing)
D. telling (regret + V-ing)
B. to give (remember + to-V)
C. drinking / to eat (give up + V-ing; prefer + to-V)
A. to stop / playing (ask + O + to-V; stop + V-ing)
B. to help / prepare (promise + to-V; help + O + V-bare/to-V)
A. to start / take (would like + O + to-V; start + to-V/V-ing; take lessons)
C. practising / reading / learning (hate + V-ing; practise + V-ing; without + V-ing)
Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi
| Vui | Buồn | Bình thường |