----- Nội dung ảnh ----- **Đang 1: Rút gọn biểu thức cơ bản** Bài 1: Rút gọn biểu thức: \[ A = \left( \frac{1 - \sqrt{a}}{4} \right) \left( \frac{1 - \sqrt{b}}{4} \right) \quad (với \, a \geq 0, a \neq 1) \] Bài 2: Rút gọn biểu thức: \[ A = \frac{(4 - a)(4 + 1)}{4 - a} \quad (với \, a \geq 0, a \neq 1) \] Bài 3: Rút gọn biểu thức: \[ B = \frac{x}{3 + \sqrt{3 + x}} \quad (với \, x < 0) \] Bài 4: Rút gọn biểu thức: \[ C = \frac{\sqrt{5} - \sqrt{2}}{\sqrt{2} + 4} \] Bài 5: Rút gọn biểu thức: \[ D = -\frac{a}{4 - a} - \frac{\sqrt{a}}{4 + 4} \quad (với \, a \geq 0, a \leq 4) \] Bài 6: Rút gọn biểu thức: \[ P = \frac{1}{\sqrt{2}} + \frac{2}{\sqrt{x^2 - 4}} \quad (x^2 \geq 4) \] Bài 7: Rút gọn biểu thức: \[ M = \frac{\sqrt{b}}{a - \sqrt{ab - h}} \quad (với \, a > 0, a > h) \] Bài 8: Rút gọn biểu thức: \[ N = \sqrt{\frac{b}{a - b}} \quad (với \, a > 0, a > h) \]
2 Xem trả lời
48 Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi ### Bài 1: Biểu thức: \[ A = \left(1 - a\sqrt{a} \right) \left(1 + \frac{\sqrt{a}}{a} \right) \left(1 - \frac{\sqrt{a}}{a} \right) \] **Giải:** Sử dụng hằng đẳng thức: \[ (1+x)(1-x) = 1-x^2 \] Đặt \(x = \frac{\sqrt{a}}{a}\), ta có: \[ A = \left(1 - a\sqrt{a}\right)\left(1 - \left(\frac{\sqrt{a}}{a}\right)^2\right) = \left(1 - a\sqrt{a}\right)\left(1 - \frac{a}{a^2}\right) \] ### Bài 2: Biểu thức: \[ M = \frac{(a - x\sqrt{x})(a + x\sqrt{x})}{x^2 - \frac{a^2}{x}} \] **Giải:** Tử số sử dụng hằng đẳng thức: \[ (a - x\sqrt{x})(a + x\sqrt{x}) = a^2 - (x\sqrt{x})^2 = a^2 - x^3 \] Mẫu số: \[ x^2 - \frac{a^2}{x} = \frac{x^3 - a^2}{x} \] Vậy: \[ M = \frac{a^2 - x^3}{\frac{x^3 - a^2}{x}} = x \] ### Bài 3: Biểu thức: \[ B = \left(\frac{x}{\sqrt{x}+\sqrt{3}}\right)\left(\frac{\sqrt{3}}{\sqrt{3}-\sqrt{x}}\right) \] **Giải:** Nhân hai phân thức: \[ B = \frac{x\sqrt{3}}{(\sqrt{x}+\sqrt{3})(\sqrt{3}-\sqrt{x})} \] Mẫu số: \[ (\sqrt{x}+\sqrt{3})(\sqrt{3}-\sqrt{x}) = 3 - x \] Vậy: \[ B = \frac{x\sqrt{3}}{3-x} \] ### Bài 4: Biểu thức: \[ P = \frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{\sqrt{6} + \sqrt{2}} \] **Giải:** Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp: \[ P = \frac{(\sqrt{6} - \sqrt{2})(\sqrt{6} - \sqrt{2})}{(\sqrt{6} + \sqrt{2})(\sqrt{6} - \sqrt{2})} = \frac{6 - 2\sqrt{12} + 2}{6 - 2} = \frac{8 - 4\sqrt{3}}{4} \] Rút gọn: \[ P = 2 - \sqrt{3} \] ### Bài 5: Biểu thức: \[ Q = \frac{\sqrt{4} - \sqrt{1}}{\sqrt{a} - a} \] **Giải:** Rút gọn: \[ Q = \frac{2 - 1}{\sqrt{a} - a} = \frac{1}{\sqrt{a} - a} \] ### Bài 6: Biểu thức: \[ P = \frac{-\sqrt{x}}{\sqrt{x} - 4} + \frac{9}{4-x} \] **Giải:** Rút gọn: Mẫu số: \[ P = \frac{-\sqrt{x}}{\sqrt{x}-4} - \frac{9}{x-4} \] ### Bài 7: Biểu thức: \[ M = \frac{1}{x+\sqrt{x^2-4}} + \frac{1}{x-\sqrt{x^2-4}} \] Rút gọn bằng cách nhân biểu thức liên hợp. ### Bài 8: Biểu thức: \[ N = \frac{\sqrt{b} - \sqrt{a}}{\sqrt{ab}} \times \frac{\sqrt{a^2} - \sqrt{b^2}}{a-b} \] Sử dụng nhân liên hợp và rút gọn. Các cách giải cụ thể sẽ cần thêm bước phân tích để hoàn thiện.