BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

She loved him, ______ she left him

2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
92
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
The correct answer is C. in spite of.

So the sentence is: "She loved him, in spite of the fact that she left him."
2 trả lời
2
0
Le Thi Ngoc Anh
25/09/2025 15:13:14
+2đ

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Lương Mỹ Duyên
25/09/2025 16:10:09

 

 

 

  1. Câu 5: "She loved him, __________ she left him."

    • Đáp án đúng là B. even though. Câu này diễn tả sự đối lập giữa "yêu anh ấy" và "rời bỏ anh ấy". "Even though" theo sau là một mệnh đề (S + V).

  2. Câu 6: "I could not eat __________ I was very hungry."

    • Đáp án đúng là A. even though. Tương tự câu 5, "I was very hungry" là một mệnh đề. "Even though" được dùng để chỉ sự tương phản.

  3. Câu 7: "In spite __________ the baseball game was not cancelled."

    • Đáp án đúng là C. of the rain. "In spite of" phải đi kèm với một danh từ hoặc cụm danh từ. Ở đây, "the rain" là danh từ, và câu này có nghĩa "mặc dù trời mưa, trận đấu bóng chày vẫn không bị hoãn".

  4. Câu 8: "__________ he had enough money, he refused to buy a new car."

    • Đáp án đúng là D. Although. "Although" được theo sau bởi một mệnh đề ("he had enough money"). Nó diễn tả sự đối lập: có tiền nhưng không mua xe.

  5. Câu 9: "__________ he walked to the station."

    • Đáp án đúng là A. Despite being tired. "Despite" có thể theo sau bởi một danh từ hoặc V-ing. "Being tired" là một cụm V-ing.

  6. Câu 10: "The children slept well, despite __________."

    • Đáp án đúng là C. of the noise. "Despite" có thể đi với giới từ "of" và danh từ, nhưng thường được dùng trực tiếp với danh từ hơn ("Despite the noise"). Tuy nhiên, trong các lựa chọn này, "of the noise" là lựa chọn hợp lý nhất nếu đề bài muốn kiểm tra cấu trúc "despite + noun phrase". Câu này có nghĩa "Trẻ con ngủ ngon, mặc dù có tiếng ồn."

  7. Câu 11: "She left him __________ she still loved him."

    • Đáp án đúng là B. even though. Giống câu 5, "even though" được dùng để nối hai mệnh đề trái ngược nhau.

  8. Câu 12: "__________ her lack of hard work, she was promoted."

    • Đáp án đúng là A. In spite. "In spite of" theo sau bởi một cụm danh từ ("her lack of hard work"). "In spite" không đứng một mình.

  9. Câu 13: "Although they are brothers, they do not look like."

    • Đáp án đúng là A. Although. "Although" theo sau là một mệnh đề ("they are brothers").

  10. Câu 14: "We managed to do it __________ the fact that he was not there."

    • Đáp án đúng là B. despite. "Despite the fact that" là một cụm cố định, có nghĩa tương tự "although" nhưng dùng với cấu trúc danh từ. Nó được dùng khi sau đó là một mệnh đề hoàn chỉnh.

  11. Câu 15: "__________ cold it was quite, she wasn't wearing a coat."

    • Đáp án đúng là C. As. "As" được dùng trong cấu trúc đảo ngữ "As + adj + as + S + V" hoặc "As + adj + S + V" để diễn tả ý nghĩa nhượng bộ, tương đương với "though" hoặc "although". Ví dụ: "Cold as it was, she wasn't wearing a coat."

  12. Câu 16: "Mr. Ba was late for the meeting though he took a taxi."

    • Câu này có thể được viết lại bằng nhiều cách.

      • A. Although taking a taxi, Mr. Ba was late for the meeting. (Sai ngữ pháp, "Although" phải đi với mệnh đề hoặc V-ing khi chủ ngữ ở cả hai mệnh đề là một, nhưng cấu trúc này thường dùng với "despite/in spite of")

      • B. In spite of taking a taxi, Mr. Ba was late for the meeting. (Đúng. "In spite of" + V-ing).

      • C. Despite taking a taxi, Mr. Ba was late for the meeting. (Đúng. "Despite" + V-ing).

      • D. Mr. Ba was late for the meeting despite he took a taxi. (Sai ngữ pháp, "despite" không đi với mệnh đề).

      • Do đó, trong các lựa chọn có sẵn, câu BC là đúng. Nếu chỉ được chọn một, câu 16 này có nhiều đáp án. Dựa vào ảnh, chỉ có câu 16 được in ra và không có các lựa chọn A, B, C, D rõ ràng. Tuy nhiên, các cấu trúc Despite taking a taxi...In spite of taking a taxi... đều chính xác.

 

 

Tóm tắt các quy tắc cơ bản

 

  • Although / Even though / Though: Theo sau là một mệnh đề (chủ ngữ + động từ).

    • Ví dụ: Although it was raining, we went for a walk.

  • Despite / In spite of: Theo sau là một danh từ / cụm danh từ hoặc V-ing.

    • Ví dụ: Despite the rain, we went for a walk.

    • Ví dụ: In spite of being tired, she finished her work.

  • Despite / In spite of + the fact that...: Dùng để theo sau bằng một mệnh đề. Cấu trúc này ít phổ biến hơn và thường được dùng để nhấn mạnh.

    • Ví dụ: Despite the fact that it was raining, we went for a walk.

Lương Mỹ Duyên
chấm cho mình nha , thank bạn

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×