Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

1 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
97
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Sure, you can upload text or describe the options, and I can help you choose the correct word!
1 trả lời
1
0
Lương Mỹ Duyên
12/10/2025 16:33:47

 

 

Exercise 1: Choose the correct answer (Verb forms/Adjectives)

 

  1. D. Being finished (Sau giới từ upon dùng V-ing, hành động xảy ra trước đó dùng Having PII/Being PII. Câu này dùng dạng bị động Being finished (bị hoàn thành)).

  2. C. Sitting (Sau động từ giác quan see dùng V-ing hoặc V nguyên mẫu. Sitting mô tả hành động đang diễn ra).

  3. A. Approved (Dùng V-ing hoặc V-ed sau feel. Approved (được tán thành) có nghĩa bị động hợp lý).

  4. C. Costing (Dùng V-ing để bổ nghĩa cho danh từ the doll. Costing (có giá) triệu).

  5. A. To laugh (Cấu trúc: To be difficult to do sth (khó để làm gì). To laugh (để cười)).

  6. A. Asking (Cấu trúc: To avoid doing sth (tránh làm gì)).

  7. D. By being (Cấu trúc: To take action by doing sth (thực hiện hành động bằng cách làm gì)).

  8. D. heightened (Thay đổi từ gốc, động từ heightened (làm tăng thêm) phù hợp nhất với ngữ cảnh).

  9. A. Leaving (Cấu trúc: To stop doing sth (dừng làm gì)).

  10. A. To keep (Cấu trúc: To open something to do sth (mở cái gì đó để làm gì). To keep (để giữ)).

 

Exercise 2: Complete each sentence using a word from the box

 

STTCâu hoàn chỉnhTừ được chọnÝ nghĩa1.I was disappointing with the unit 4, I had expected it to be better.disappointingdisappointing (gây thất vọng) - Dùng sai, lẽ ra phải là disappointed (cảm thấy thất vọng). Câu gốc có lỗi sai, nếu phải chọn từ trong hộp thì disappointing là tính từ tương ứng.
2.I feel more amusing with the unit 4, I had expected it to be better.amusingamusing (vui vẻ, giải trí) - Dùng sai, không phù hợp ngữ cảnh.
3.The football match was very interesting when you have to ask people for seating.interestinginteresting (thú vị) - Câu gốc dùng từ lặp.
4.Is someone here embarrassing with the noise?embarrassingembarrassing (gây xấu hổ) - Dùng sai, lẽ ra phải là embarrassed (cảm thấy xấu hổ).
5.Do you really enjoy getting overwhelming homework?overwhelmingoverwhelming (quá nhiều, choáng ngợp) - Chỉ mức độ bài tập.
6.I was disgusted to go to the job. It was really annoying.disgusteddisgusted (cảm thấy kinh tởm/ghê tởm) - Chỉ cảm giác.
7.He has really funny ways that she felt really frightening.frighteningfrightening (đáng sợ) - Mô tả cách thức.
8.I didn't find the situation very terrifying.terrifyingterrifying (kinh hoàng) - Chỉ tính chất tình huống.
9.It was a really bored feeling experience.boredbored (cảm thấy chán) - Dùng sai, lẽ ra phải là boring (gây chán).
10.Why do you always look so relaxed?relaxedrelaxed (thư giãn) - Chỉ cảm giác.
11.She is one of the most astonishing people I've ever met.astonishingastonishing (đáng kinh ngạc) - Chỉ tính chất của người.
12.He never says anything exhausting.exhaustingexhausting (gây kiệt sức) - Chỉ tính chất lời nói.

 

II. Bài Tập Điền Động Từ (Từ ảnh Screenshot_37.png)

 

Exercise 5: Complete the sentences using the past simple or the past continuous form of the verbs in brackets.

  1. Tom was watching (watch) the news when I arrived (arrive).

  2. We broke (break) the TV while we were moving (move) into the new house.

  3. Mai was not wearing (not wear) her hat when I met (meet) her.

  4. I did not go (not go) to school yesterday because I was ill.

  5. Did you see (you/see) the sports programme last night?

  6. My mum changed (change) the channel while I was watching (watch) a good film.

  7. Lan dropped (drop) her glass while she was having (have) lunch.

  8. It was raining (rain) when we arrived (arrive) at the cinema.

  9. You cried (cry) when the film finished (finish).

  10. They went out (go out) while their parents were watching (watch) the news.

  11. She was not smiling (not smile) when the man took (take) her photo.

  12. The actors came (come) on stage while the presenter was talking (talk).

 

 

III. Bài Tập Sắp Xếp Câu (Từ ảnh Screenshot_40.png)

 

V. Rearrange the words to make a correct sentence.

  1. went to / John / the library / because / to research / his science project / he / wanted

     

    John went to the library because he wanted to research his science project.

  2. don't / with / I / how / problem / know / deal / to / the /

     

    I don't know how to deal with the problem.

  3. It / hard / maintain / well-balanced life / if / have / many things / do.

     

    It is hard to maintain a well-balanced life if you have many things to do.

    (Sửa lỗi thiếu từ: Thêm "is" và "a" và chủ ngữ "you").

  4. avoid distractions, / you / turn / cell phone / when / study.

     

    To avoid distractions, you should turn off your cell phone when you study.

    (Sửa lỗi thiếu từ: Thêm "should", "off", "your").

  5. don't / with / I / how / problem / know / deal / to / the /

     

    I don't know how to deal with the problem. (Lặp lại câu 2)

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×