BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Put the verbs in brackets: past simple or present perfect













7 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
3.269
7 trả lời
2
1
Trịnh Ngọc Hân
28/06/2019 10:43:45
+1đ

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
2
0
2
0
Trịnh Ngọc Hân
28/06/2019 11:08:04
+1đ
2
0
Trịnh Ngọc Hân
28/06/2019 11:17:17
+1đ
1
0
....^_^....
01/07/2019 14:50:26
+1đ
Tờ 1:
Exercise 4:
1. recieved
2. have lived
3. has worked
4. has done
5. did they put
6. has studied
7. have been
8. has been
9. came
10. has learned
Exercise
5:
1. didn't learned
2. have had
3. have waited
4. haven't eaten - saw
5. have written
6. went
7. played
8. Have you ever been
9. was - didn't
10. visited
Exercise 6:
1. have bought
2. Have you finished- have been reading
3. has eaten
4. haven't seen
5. have been sriving
6. has lost
7. has written
8. has been wrting
9. has found
10. has spent
1
0
....^_^....
01/07/2019 15:02:55
+1đ
Tờ 2:
Exercise 7:
1. was going
2. was attending
3. was standing
4. was riding
5. were living
6. was walking
7. went
8. was studying - was having
9. were sitting
10. called - wasn't - was stuyding
Exercise 8:
1. didn't hear - was sleeping
2. was - were going
3. were talking - walked
4. went - weren't - were playing
5. felt - was reading
6. enjoyed - snowed - was shinging
7. shoveled - was making
8. had- was drivng - hit
9. decided - was starving
10. were waiting - arrived
Exercise 9:
1. had finished
2. have been waiting
3. had worked - worked
4. had seen
5. climbed - sailed - went
6. had climed - had sailed - had went - experienced
7. had never been
8. had already eaten
9. had tried - has just finished - hasn't decided
10. have you runned
2
0
....^_^....
01/07/2019 15:11:41
+1đ
Tờ 3:
Exercise 10:
1. had finished
2. had lived
3. had worked
4. had left
5. had been studying
6. had been watching
7. had slept
8. had gone
9. had been looking for
10. had been returned
11. Had she bought
12. had waited
13. had been writing
14. Had you been doing
15. had been living
Exercise 11:
1. will be watching
2. get - will wait
3. wake - will shine
4. get - are dancing - is making - are discuss
5. will wait - am - will stand
6. need - will stay- will call - will be
7. will you come
8. will walk
9. will study
10. will go

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×