Đăng ký
Đăng nhập
+
Gửi câu hỏi
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Hỏi đáp tổng hợp
Đố vui
Quà tặng và trang trí
Truyện
Ca dao tục ngữ
Lazi Mall - Trung tâm mua sắm
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
Câu hỏi của
Noname
Noname
Toán học - Lớp 9
11/01 11:00:30
Tìm tất cả các cặp số tự nhiên \( (a, b) \) thỏa mãn
Noname
Toán học - Lớp 9
11/01 10:56:30
Tìm tất cả các số nguyên dương \( n \) thỏa mãn \( 2^n + 12^n + 2195 \) là số chính phương
Noname
Toán học - Lớp 9
11/01 10:56:04
Tìm tất cả các số tự nhiên x, y thoả mãn
Noname
Toán học - Lớp 9
05/01 16:34:44
Với \( 0 \leq a \leq b \leq 1 \) và \( 4a + 2b + c \leq 4 \), tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \[ P = 4a^3 + 2b^3 + c^3. \]
Noname
Toán học - Lớp 9
05/01 16:34:01
Xét các số thực dương x, y thay đổi thoả mãn các điều kiện x + 2y ≤ 3 và 6xy + 4y² ≤ 5x + 7y. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \( P = (x + 2y)^{3} + (x + y)^{3} \)
Noname
Toán học - Lớp 9
05/01 16:20:19
Xét các số thực không âm a, b thỏa mãn \( 2 \leq 2a + 3b \leq 3 \) và \( 8a + 12b \leq 2a^2 + 5ab + 3b^2 + 9 \). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \[ P = 8a^2 + 28ab + 23b^2. \]
Noname
Toán học - Lớp 9
05/01 15:41:24
Trả lời bài tập giúp bạn nhé!
Xét các số thực dương a, b thỏa mãn các điều kiện 2 ≤ a + 3b ≤ 4 và 4a + 12b ≤ a² + 4ab + 3b² + 8. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức P = b(a + 2b), Q = b(3a² + 12ab + 13b²)
Noname
Toán học - Lớp 9
04/01 14:27:47
Bài 5. Cho \( a \geq 3, b \geq 4, c \geq 5 \) thỏa mãn \( a + b + c = 13 \). Chứng minh rằng \( a^2 + b^2 + c^2 \leq 61 \)
Noname
Toán học - Lớp 9
04/01 14:23:32
Bài 4. Cho \(2 \leq a, b, c \leq 3\) thỏa mãn \(a + b + c = 7\). Chứng minh rằng \(a^3 + b^3 + c^3 \leq 43\)
Noname
Toán học - Lớp 9
04/01 14:23:11
Bài 3. Cho 1 ≤ a, b, c, d ≤ 3 thỏa mãn a + b + c + d = 8. Chứng minh rằng \( a^2 + b^2 + c^2 + d^2 \leq 20. \)
<<
<
15
16
17
18
19
20
21
22
23
>