Đăng ký
Đăng nhập
+
Gửi câu hỏi
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Hỏi đáp tổng hợp
Đố vui
Quà tặng và trang trí
Truyện
Ca dao tục ngữ
Lazi Mall - Trung tâm mua sắm
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
Câu hỏi của
Đỗ Hải Nam
Đỗ Hải Nam
Toán học - Lớp 8
14/03 12:41:05
Luyện tập Bài 1: Cho tam giác ABC vuông ở A đường cao AH. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC. Chứng minh a. Tứ giác AIHK là hình gì? b. So sánh góc AIK và góc ACB. c. Tam giác AIK đồng dạng tam giác ACB. Từ đó tính diện tích tam giác AIK, biết BC = 10cm, AH = 4cm. Bài 2: Cho tam giác ABC nhọn 2 đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Chứng minh a. HD.HB = HE.HC. b. Tam giác HDE đồng dạng tam giác HCB
Đỗ Hải Nam
Toán học - Lớp 8
13/03 07:56:47
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông ở A đường cao AH. Gọi I,K lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC. Chm a. Tứ giác AIHK là hình gì? b. So sánh góc AIK và góc ACB c. Tam giác AIK đồng dạng tam giác ACB. Từ đó tính diện tích tam giác AIK, biết
Đỗ Hải Nam
Toán học - Lớp 8
07/03 21:12:29
Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A; AB =4,5cm; AC =6cm. Trên BC lấy điểm D sao cho CD =2cm. Đường vuông góc với BC ở D cắt AC ở E a. Tính độ dài các đoạn EC, EA b. Tính diện tích tam giác EDC Bài 2: Cho tam giác vuông ở A, độ cao AH a. Chứng minh AH² = HB.HC b. Biết BH =9cm, HC =16 cm. Tính các cạnh của tam giác ABC
Đỗ Hải Nam
Toán học - Lớp 8
06/03 18:38:23
Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh bên dài 34cm, kẻ CE vuông góc AB tại E. Tính độ dài các cạnh AE, BE, BC. Bài 2: Cho tam giác ABC có AC = 15 cm, AB = 9 cm, BC = 12 cm. a. Chứng minh tam giác ABC vuông tại B (dựa vào định lý pythagore đảo). b. Kẻ BH vuông góc AC tại H, gọi M là trung điểm AC. Tính độ dài các đoạn MA, BH, AH, HM
Đỗ Hải Nam
Toán học - Lớp 8
28/02 21:29:39
Định lý pythagore Bài 1: Cho tam giác ABC vuông ở A; AB = 5cm, BC = 13cm. Kẻ AH vuông góc BC tại H. Tính độ dài các đoạn thẳng AC, AH, BH, CH (Gọi ý: Tính AH theo công BC. AH = AC.AB) Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc BC tại H. Biết AB = 20cm, AH = 16cm, HC = 64/3 cm a. Tính độ dài BH, BC, AC b. Tính chu vi của tam giác tam giác ABC
Đỗ Hải Nam
Toán học - Lớp 8
28/02 14:58:55
Hai tam giác đồng dạng Bài 1: Cho tam giác ABC, AB=6 cm, AC=9 cm. Trên AB và AC lấy thứ tự các điểm D và E sao cho BD=4 cm, CE=6 cm a. Chứng minh DE/BC và tam giác ADE đồng dạng tam giác ABC b. Tìm tỉ số đồng dạng của tam giác ADE và tam giác ABC c. Kẻ EK//AB, chứng minh tam giác EKC, tìm tỉ số đồng dạng của hai tam giác này Bài 2: Tứ giác ABCD có AB=4 cm, BC=20 cm, CD=25 cm, DA=8 cm, đường chéo BD=9 cm a. Tam giác ABC và tam giác BDC có đồng dạng không b. Chứng minh AB//CD
Đỗ Hải Nam
Toán học - Lớp 8
06/02 20:22:51
Hai tam giác đồng dạng Bài 1: Cho tam giác ABC, AB=6 cm, AC=9cm. Trên AB và AC lấy thứ tự các điểm D và E sao cho BD=4cm, CE=6cm a. Chứng minh DE//BC và tam giác ADE đồng dạng tam giác ABC b. Tìm tỉ số đồng dạng của tam giác ADE và tam giác ABC c. Kẻ EK//AB, chứng minh tam giác EKC, tìm tỉ số đồng dạng của hai tam giác này
Đỗ Hải Nam
Toán học - Lớp 8
31/01 22:47:39
Bài 1: Rút gọn biểu thức A, \(\frac{(x^2 + y - 2)}{(x - y)}\) : \((\frac{(x - y)}{(y)})\) b, \((\frac{(x^2 + y^2)}{x} - y) \cdot (\frac{(1)}{x} - \frac{(1)}{y})\) C, \(\frac{(x + 1)}{(x - 1)} : (1 - \frac{(x - 1)}{(x + 1)})\) d, \((\frac{(x + 2y^2)}{(x - y)}) \cdot (\frac{(x + y)}{(2xy)} - \frac{(1)}{(x + y)})\) Bài 2: Cho phân thức \(A = \frac{5x - 7}{x + 1} - \frac{3x - 8}{x + 1}\) a. Rút gọn phân thức A b. Hãy viết A dưới dạng \(A = a - \frac{b}{x + 1}\) (a, b là 2 số nguyên dương) c. Với giá trị của x thì A có giá trị nguyên
Đỗ Hải Nam
Toán học - Lớp 8
31/01 12:58:13
Bài 1: Tính nhân A, \(\frac{5x-5}{x^2+2x+1} \cdot \frac{3+3x}{20-20x}\) C, \(\frac{x^2+xy}{5x^2-5y^2} \cdot \frac{3x^3-3y^3}{x^2-xy}\) Bài 2: Tính hợp lý A, \(\frac{x^2+y^2}{x+y} \cdot \frac{(x-y)^2}{x^2+y^2} \cdot \frac{y^2}{x+y} \) B, \(\frac{x^2-4}{x^2+10} \cdot \frac{x^2-4}{x^2+10} \cdot \frac{1}{x^2}\)
Đỗ Hải Nam
Toán học - Lớp 8
23/01 12:44:43
Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Bài 1: Tính A, \(\frac{5(x+3)}{15} + \frac{3(x+5)}{15} + \frac{x-2}{15}\) C, \(\frac{x+1}{x-y} + \frac{x-1}{x-y} + \frac{x+3}{x-y}\) Bài 2: Tính A, \(\frac{2x+1}{x-2y} + \frac{5y+2}{2y-x} + \frac{y-1}{x-2y}\) C, \(\frac{2x+y}{2x^2-xy} + \frac{8y}{y-4x^2} + \frac{2x- y}{2x^2+xy}\)
<<
<
1
2
3
4
5
>