----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
C. A=“3neN:3n+1
là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
D. A=“3neN:3n+1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
Câu 62. Mệnh đề P(x):"Vx€R,x−x+3<0". Phủ định của mệnh đề P(x) là:
A. 3x € R, x²-x+3>0. B. VxER, x²-x+3>0.
C. VxR, x²-x+320. D. x ER, x²-x+320.
Câu 63. Mệnh đề “→x € R,x? = 3 " khẳng định rằng:
D. Nếu x là số thực thì xả =3.
Câu 64. Mệnh đề P(x):"Vxe®,x_x+7<0". Phủ định của mệnh đề P là
A. Ex e R, x²-x+7>0.
B. Vxe R, x²-x+7>0.
Câu 65.
Câu 66.
Câu 69.
A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3.
B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.
C. Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.
Câu 70.
A. "Exe R: x² Câu 67. Cho mệnh đề P(x)="3xeR:x+120". Phát biểu nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề
P(x)?
Câu 72.
A. P(x)="xeR:x+1 <0".
C. P(x)="Vxe R:x+1≤0".
Câu 68. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P =“VxeN:x+x−1>0” là:
A. P="3xEN:x²+x-1>0".
Trang 10
C. VxR, x²-x+7≥0.
D. 3xe R, x²-x+7≥0.
Mệnh đề phụ định của mệnh đề P(x):"reR:x’+2x+5 là số nguyên số" là
A. Vr ¢ R:x+2x+5 không là số nguyên tố. B. 3x e ]R:x’ +2x+5 không là số nguyên tố.
C.Vr€R:x+2x+5 không là số nguyên tố. D. xeR:xẻ +2x+5 là số thực.
Cho mệnh đề A=“VxeR:x de A ?
B. P(x)="VxER:x+1<0".
D. P(x)="3xeR:x+1<0".
B. 3neN:n² = n.
C. "Exe R, x² + 2x#3".
Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai?
A. VneN:ns2n.
B. En e N:n+1>n.
Câu 73. Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu
của chính nó”.
A. Vxe R,x=x².
B. VxeZ, x² = x.
C. P= "ExeN:x²+x-1≤0".
Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A. VneN:ns2n.
Mệnh đề “3x = R,x’ =8” Khẳng định rằng:
A. Bình Phương của tất cả các số thực bằng 8.
B. Có duy nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 8.
B. P= "ExeN:x²+x-1<0".
D. P= "VxEN:x²+x-1≤0".
C. Nếu x là số thực thì x2 =8.
D. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 8.
Câu 71. Phủ định của mệnh đề P(x):"xeR, x+2x=3" là:
A. "Exe R,x²+2x=3".
:
C. VxER: x² >0. D. Ex € R:x>x².
B. "Vxe R, x² + 2x=3"..
D. "Vxe R, x² + 2x#3".
D. 3ne R:n² C. VneR:n >0.
V hoặc 3: “Có một số nguyên bằng bình phương
C. ExeZ,x=x².
D. Exe R,x²-x=0.
0 Xem trả lời
663