BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

CONNECTED STATEMENTS WITH SO AND TOO

Pattern 10: CONNECTED STATEMENTS WITH SO AND TOO

Ex: I might be / doctor / my brother , too.
I might be a doctor and my brother might be, too.
Practice test
He / like / read about rockets / so / his children.
.
The space craft / destroyed / its instruments / , too.
.
The pilot / safe / so are / passengers.
.
The pilot / warn / us / the stewardess did, too.
.
The pilot / come aboad / so has / co-pilot.
.
3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
126
3 trả lời
1
1
Phạm Ngọc Bích
24/06/2023 19:52:52
  • minhthu1510
  • 16:05

Công thức của So, Too: cũng vậy:

−- S + trợ động từ/ tobe/ modal verb, too.

++ Nếu có to be/modal verb thì dùng to be/modal verb. Nếu là động từ thường thì phải mượn trợ động từ và chia theo S, thì thích hợp.

++ Too đứng ở cuối câu hoặc mệnh đề và được ngăn cách bởi dấu phẩy (,).

−- So + trợ động từ/ tobe/ modal verb + S. 

++ So đứng ở đầu câu hoặc mệnh đề.

++ Đảo trợ động từ/ tobe/ modal verb lên trước chủ ngữ. Trợ động từ cũng được chia theo chủ ngữ và thì thích hợp.

−- Cả so và too nếu mượn modal verb thì phải trả về động từ modal verb tương ứng + Vbare

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−---------------------

1.1. He likes reading about rockets and so do his children.

−- like(s) + V-ing: yêu thích làm gì

−- his chlidren là DT số nhiều nên mượn trợ động từ do

2.2. The spacecraft was destroyed and its instruments were, too.

−- was/ were + V3: Câu bị động thì QKĐ

++ spacecraft là chủ ngữ số ít nên dùng was

++ its instruments là chủ ngữ số nhiều nên dùng were

3.3. The pilot is safe and so are the passengers.

++ pilot là chủ ngữ số ít nên dùng is

++ passengers là chủ ngữ số nhiều nên dùng are

++ trước passengers phải có mạo từ "the"

4.4. The pilot warned us and the stewardess did, too.

−- did là động từ của thì QKĐ nên vế đầu cũng phải chuyển động từ về V2/ed

++ warn →→ warned

5.5. The pilot has come aboard and so has copilot.

−- has là DHNB của thì HTHT ⟶⟶ HTHT: have/ has + V3/ed

−- pilot là chủ ngữ số ít nên dùng has

−- came (V2) →→ come (V3)

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
1
Đức Anh
24/06/2023 19:53:06

Công thức của So, Too: cũng vậy:

−- S + trợ động từ/ tobe/ modal verb, too.

++ Nếu có to be/modal verb thì dùng to be/modal verb. Nếu là động từ thường thì phải mượn trợ động từ và chia theo S, thì thích hợp.

++ Too đứng ở cuối câu hoặc mệnh đề và được ngăn cách bởi dấu phẩy (,).

−- So + trợ động từ/ tobe/ modal verb + S. 

++ So đứng ở đầu câu hoặc mệnh đề.

++ Đảo trợ động từ/ tobe/ modal verb lên trước chủ ngữ. Trợ động từ cũng được chia theo chủ ngữ và thì thích hợp.

−- Cả so và too nếu mượn modal verb thì phải trả về động từ modal verb tương ứng + Vbare

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−---------------------

1.1. He likes reading about rockets and so do his children.

−- like(s) + V-ing: yêu thích làm gì

−- his chlidren là DT số nhiều nên mượn trợ động từ do

2.2. The spacecraft was destroyed and its instruments were, too.

−- was/ were + V3: Câu bị động thì QKĐ

++ spacecraft là chủ ngữ số ít nên dùng was

++ its instruments là chủ ngữ số nhiều nên dùng were

3.3. The pilot is safe and so are the passengers.

++ pilot là chủ ngữ số ít nên dùng is

++ passengers là chủ ngữ số nhiều nên dùng are

++ trước passengers phải có mạo từ "the"

4.4. The pilot warned us and the stewardess did, too.

−- did là động từ của thì QKĐ nên vế đầu cũng phải chuyển động từ về V2/ed

++ warn →→ warned

5.5. The pilot has come aboard and so has copilot.

−- has là DHNB của thì HTHT ⟶⟶ HTHT: have/ has + V3/ed

−- pilot là chủ ngữ số ít nên dùng has

−- came (V2) →→ come (V3)

0
0
Thu Giang
24/06/2023 20:40:01
He / like / read about rockets / so / his children.
. He likes reading about rockets and so do his children.
The space craft / destroyed / its instruments / , too.
.The spacecraft was destroyed and its instruments were, too.
The pilot / safe / so are / passengers.
.The pilot is safe and so are the passengers.
The pilot / warn / us / the stewardess did, too.
 The pilot warned us and the stewardess did, too.

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×