Bằng cách nhấp vào Đăng nhập, bạn đồng ý Chính sách bảo mật và Điều khoản sử dụng của chúng tôi. Nếu đây không phải máy tính của bạn, để đảm bảo an toàn, hãy sử dụng Cửa sổ riêng tư (Tab ẩn danh) để đăng nhập (New Private Window / New Incognito Window).
1. B. writes -> wrote : vế sau là was (thì qk) - ám chỉ qk
2. B. away -> around : keep around- giữ thứ gì/ai ở gần
3. C. will secure -> secure: TLĐ + as soon as + HTĐ (sau as soon as là thì HTĐ)
4. D. easier much -> much easier : much đứng trước ttssh
5. C. it act -> they act: theo chủ ngữ "gases"- số nhiều
6. A. didn't check → wasn't checking: Hai hđ đang diễn ra song song
7. C. get -> got Phối hợp thì giữa thì QKTD và QKĐ ( QKTD + when + QKĐ)
8. A. worried on -> worried about: worry about something- lo lắng về điều gì
9. B. causes -> cause: A number of + V (số nhiều)
10. B. home-grow -> home-grown: Home-grown là tính từ ghép chỉ những đồ được trồng ở nhà
-có câu nào k hiểu thì hỏi tớ, câu nào sai sót thì cậu góp ý hoặc chỉnh sửa nha-
CHÚC CẬU HỌC TỐT
Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi
Vui | Buồn | Bình thường |