BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

1. A. worked B. stopped C. forced D. wanted

1. A. worked                           B. stopped                               C. forced                     D. wanted

2. A. kissed                             B. helped                                 C. forced                     D. raised

3. A. confused                        B. faced                                  C. cried                       D. defined

4. A. devoted                          B. suggested                           C. provided                 D. wished

5. A. catched                           B. crashed                               C. occupied                 D. coughed

6. A. agreed                            B. missed                                C. liked                       D. watched

7. A. measured                        B. pleased                               C. distinguished          D. managed

8. A. wounded                         B. routed                                 C. wasted                    D. risked

9. A. imprisoned                     B. pointed                              C. shouted                   D. surrounded

10. A. failed                            B. reached                               C. absored                   D. solved

11. A. invited                          B. attended                             C. celebrated               D. díplayed

12. A removed                        B. washed                               C. hoped                     D. missed

13. A. looked                          B. laughed                               C. moved                    D.stepped

14. A. wanted                         B.parked                                 C. stopped                   D.watched

15. A. laughed                        B. passed                                 C. suggested               D. placed

16. A.believed                        B. prepared                             C. involved                 D. liked

17. A.lifted                              B. lasted                                  C. happened                D. decided

18. A. collected                       B. changed                              C. formed                    D. viewed

19. A. walked                         B. entertained                         C. reached                   D. looked

20. A.admired                         B. looked                                C. missed                    D. hoped

 

 

5 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
336
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
It looks like you're asking for help with selecting the correct past tense forms of verbs from multiple choices. Here's a breakdown for each question based on common past tense usage:

1. **A. worked** (correct)
2. **A. kissed** (this option is missing, so technically if it had appeared, it would have been the correct choice; but B. helped is also valid)
3. **A. confused** (correct)
4. **A. devoted** (correct)
5. **B. crashed** (can be valid, C. occupied is an acceptable choice too)
6. **A. agreed** (correct)
7. **A. measured** (correct)
8. **A. wounded** (correct)
9. **D. surrounded** (the best choice)
10. **B. reached** (correct)
11. **C. celebrated** (correct)
12. **A. removed** (correct)
13. **C. moved** (correct)
14. **B. parked** (correct)
15. **B. passed** (correct)
16. **C. involved** (correct)
17. **D. decided** (correct)
18. **C. formed** (correct)
19. **B. entertained** (correct)
20. **A. admired** (correct)

Feel free to ask if you need more elaborate explanations or examples!
5 trả lời
1
0
Ninh Linh
31/07/2024 20:56:02

1. A. worked B. stopped C. forced D. wanted

2. A. kissed B. helped C. forced D. raised

3. A. confused B. faced C. cried D. defined

4. A. devoted B. suggested C. provided D. wished

5. A. catched B. crashed C. occupied D. coughed

6. A. agreed B. missed C. liked D. watched

7. A. measured B. pleased C. distinguished D. managed

8. A. wounded B. routed C. wasted D. risked

9. A. imprisoned B. pointed C. shouted D. surrounded

10. A. a.failed B. reached C. absored D. solved

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Nguyệt
31/07/2024 20:56:03

1. A. worked B. stopped C. forced D. wanted

2. A. kissed B. helped C. forced D. raised

3. A. confused B. faced C. cried D. defined

4. A. devoted B. suggested C. provided D. wished

5. A. catched B. crashed C. occupied D. coughed

6. A. agreed B. missed C. liked D. watched

7. A. measured B. pleased C. distinguished D. managed

8. A. wounded B. routed C. wasted D. risked

9. A. imprisoned B. pointed C. shouted D. surrounded

10. A. a.failed B. reached C. absored D. solved

1
0
Mission Angel
31/07/2024 20:56:12

1. D phát âm là /id/ - còn lại là /t/

2. D phát âm là /d/ - còn lại là /t/

3. B phát âm là /t/ - còn lại là /d/

4. D phát âm là /t/ - còn lại là /id/

5. C phát âm là /d/ - còn lại là /t/

6. A phát âm là /d/ - còn lại là /t/

7. C phát âm là /t/ - còn lại là /d/

8. D phát âm là /t/ - còn lại là /id/

9. A phát âm là /d/ - còn lại là /id/

10. B phát âm là /t/ - còn lại là /d/

11. D phát âm là /d/ - còn lại là /id/

12. A phát âm là /d/ - còn lại là /t/

13. C phát âm là /d/ - còn lại là /t/

14. A phát âm là /id/ - còn lại là /t/

15. C phát âm là /id/ - còn lại là /t/

16. D phát âm là /t/ - còn lại là /d/

17. C phát âm là /d/ - còn lại là /id/

18. A phát âm là /id/ - còn lại là /d/

19. B phát âm là /d/ - còn lại là /t/

20. A phát âm là /d/ - còn lại là /t/

1
0
Nguyễn Tiến Đạt
31/07/2024 20:56:39
  1. D
  2. D
  3. A
  4. D
  5. C
  6. A
  7. A
  8. D
  9. A
  10. B
1
0
Quỳnh Anh
31/07/2024 20:57:06
 
1. **B. stopped**  
   Giải thích: "stopped" là động từ phù hợp nhất trong ngữ cảnh, thường được sử dụng để chỉ hành động dừng lại.
 
2. **B. helped**  
   Giải thích: "helped" là động từ thể hiện sự hỗ trợ, phù hợp với ngữ cảnh của câu.
 
3. **A. confused**  
   Giải thích: "confused" thể hiện trạng thái bối rối, thường được dùng để mô tả cảm xúc.
 
4. **C. provided**  
   Giải thích: "provided" có nghĩa là cung cấp, thường được sử dụng trong ngữ cảnh cung cấp thông tin hoặc tài nguyên.
 
5. **B. crashed**  
   Giải thích: "crashed" thường được dùng để chỉ sự va chạm hoặc sự cố, phù hợp với ngữ cảnh.
 
6. **A. agreed**  
   Giải thích: "agreed" thể hiện sự đồng ý, thường được sử dụng trong các tình huống thảo luận.
 
7. **D. managed**  
   Giải thích: "managed" có nghĩa là quản lý hoặc điều hành, phù hợp với ngữ cảnh.
 
8. **A. wounded**  
   Giải thích: "wounded" có nghĩa là bị thương, thường được sử dụng trong ngữ cảnh mô tả tình trạng sức khỏe.
 
9. **D. surrounded**  
   Giải thích: "surrounded" có nghĩa là bị bao quanh, thường được dùng để mô tả vị trí.
 
10. **B. reached**  
    Giải thích: "reached" có nghĩa là đạt được hoặc đến nơi, phù hợp với ngữ cảnh.
 
11. **B. attended**  
    Giải thích: "attended" có nghĩa là tham dự, thường được sử dụng trong ngữ cảnh sự kiện.
 
12. **A. removed**  
    Giải thích: "removed" có nghĩa là loại bỏ, phù hợp với ngữ cảnh.
 
13. **C. moved**  
    Giải thích: "moved" có nghĩa là di chuyển, thường được sử dụng trong ngữ cảnh hành động.
 
14. **C. stopped**  
    Giải thích: "stopped" là động từ thể hiện hành động dừng lại, phù hợp với ngữ cảnh.
 
15. **A. laughed**  
    Giải thích: "laughed" có nghĩa là cười, thường được sử dụng để mô tả cảm xúc vui vẻ.
 
16. **C. involved**  
    Giải thích: "involved" có nghĩa là tham gia, phù hợp với ngữ cảnh.
 
17. **C. happened**  
    Giải thích: "happened" có nghĩa là xảy ra, thường được sử dụng để mô tả sự kiện.
 
18. **B. changed**  
    Giải thích: "changed" có nghĩa là thay đổi, phù hợp với ngữ cảnh.
 
19. **C. reached**  
    Giải thích: "reached" có nghĩa là đạt được hoặc đến nơi, phù hợp với ngữ cảnh.
 
20. **A. admired**  
    Giải thích: "admired" có nghĩa là ngưỡng mộ, thường được sử dụng để mô tả cảm xúc tích cực đối với ai đó hoặc cái gì đó.
 
 

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×