BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

giúp mình nha 
 
----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
1. CONSIDER
101. (reg) the best person for the job is the head of the international team.
102. (apply) for the position.
103. (suggest) being required by law.

2. RECOMMEND
110. (do) English.
111. (go) on that exercise.
112. (take) more exercise.
113. (feel) charges against the two suspects.
114. (remember) me.
115. (bring) up children often requires you.
116. (stop) smuggling into museums.
117. (put) their needs first.

3. FORBID
118. He’s obviously quite embarrassed about it because he forbade.
119. You’re forbidden to tell anyone.

4. WANT
121. I want
122. (have) a word with the manager in person right away.
123. (pay) in cash.
124. (clean) today.
125. The carpet really wants.
126. Do you really want me?
127. The wine’s in the fridge - it just wants.
128. (take) you to the station (cool) for a couple of minutes.
129. I learnt (drive) this machine when I was 17. I have been able to drive since then.
130. (swim) when she was really tiny.
131. She learned (write) and then.
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
127
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Có vẻ như đây là một tài liệu học tập liên quan đến việc sử dụng động từ trong các mẫu câu. Dưới đây là các câu trả lời gợi ý cho các chỗ trống:

### CONSIDER
109. **to be**
110. **to be seriously considered**
111. **to be considered**

### RECOMMEND
112. **to take**
113. **to go**
114. **to file**

### REQUIRE
115. **to put**
116. **to be required**
117. **to straighten**

### FORBID
118. **to mention**
119. **to leave**
120. **to smuggle**
121. **to take**
122. **is forbidden**

### WANT
123. **to have**
124. **to take**
125. **to cool**
126. **to pay**
127. **to type**
128. **to clean**
129. **wants**

### LEARN
130. **to use**
131. **learnt**
132. **learning**
133. **to write**
134. **to swim**

Hy vọng bạn tìm thấy điều này hữu ích cho việc học của mình!
2 trả lời
2
0
,.
19/08/2024 07:56:40
CONSIDER
109. to be
110. to be seriously considered
111. to be considered
 RECOMMEND
112. to take
113. to go
114. to file
 REQUIRE
115. to put
116. to be required
117. to straighten
FORBID
118. to mention
119. to leave
120. to smuggle
121. to take
122. is forbidden
WANT
123. to have
124. to take
125. to cool
126. to pay
127. to type
128. to clean
129. wants
LEARN
130. to use
131. learnt
132. learning
133. to write
134. to swim
 

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
2
0
Heyy
19/08/2024 08:38:35
  • CONSIDER

    • 101. Considering (reg) the best person for the job is the head of the international team.
      1. Applying (apply) for the position.
      1. Being required (suggest) by law.
  • RECOMMEND

    • 110. Doing (do) English.
      1. Going (go) on that exercise.
      1. Taking (take) more exercise.
      1. Filing (feel) charges against the two suspects.
      1. Remembering (remember) me.
      1. Bringing (bring) up children often requires you.
      1. Stopping (stop) smuggling into museums.
      1. Putting (put) their needs first.
  • FORBID

    • 118. He’s obviously quite embarrassed about it because he forbade (forbid).
      1. You’re forbidden to tell anyone. (forbid)
  • WANT

    • 121. I want to have (have) a word with the manager in person right away.
      1. To pay (pay) in cash.
      1. To be cleaned (clean) today.
      1. The carpet really wants cleaning (want).
      1. Do you really want me to go (want) there?
      1. The wine’s in the fridge - it just wants cooling (cool) for a couple of minutes.
      1. I learnt to drive (drive) this machine when I was 17. I have been able to drive since then.
      1. To swim (swim) when she was really tiny.
      1. She learned to write (write) and then
Heyy
chấm 5đ nhé

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×