Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Chọn phương án đúng

Exercise 4: Chọn phương án đúng
1. The interviewer asked me what experience...  for the job.
A. do you get B. did I get C. I got D. you got
2. They asked me whether I was working....
A. next day afternoon B. the afternoon followed
C. the following afternoon D. tomorrow afternoon
3. "Where have you been hiding?", she asked. She asked me where ...hiding.
A. I have been B. have I been C. had I be D. I had been
4. He asked me...  home the day before.
A. what time I leave B. what time I will leave
C. what time I had left D. what time I left
5. John asked me...  in English.
A. what does this word mean B. what that word means
C. what did this word mean D. what that word meant
6. She said I ....an angel.
A. am B. was C. were D. have been
7. Laura said she had worked on the assignment since....
A. yesterday B. two days ago C. the day before D. the next day
8. John asked me...  interested in any kind of sports.
A. if I were B. if were I C. if was I D. if I was
9. John asked me....  that film the night before.
A. that I saw B. had I seen C. if I had seen D. if had I seen
10. She asked me...  the seat or not.
A. if / had occupied B. whether / was occupied
C. if / has been occupied D. whether
5 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
127
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Dưới đây là các phương án đúng cho từng câu trong bài tập:

1. C. I got
2. C. the following afternoon
3. D. I had been
4. C. what time I had left
5. D. what that word meant
6. B. was
7. C. the day before
8. D. if I was
9. C. if I had seen
10. D. whether

Hy vọng điều này giúp ích cho bạn!
5 trả lời
3
0
Linh xg
28/08/2024 14:41:16
  • C. I got
  • C. the following afternoon
  • D. I had been
  • C. what time I had left
  • D. what that word meant
  • B. was
  • C. the day before
  • A. if I were
  • C. if I had seen
  • B. whether / was occupied

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Ushanka Manoban
28/08/2024 14:41:25
1. **C. I got**
2. **C. the following afternoon**
3. **D. I had been**
4. **A. what time I left** (assuming you wanted to complete question 4)
6. **B. was**
7. **C. the day before**
8. **D. if I was**
9. **C. if I had seen**
10. **B. whether / was occupied**
0
0
Minh Thảo
28/08/2024 14:41:36


1. **C. I got**
2. **C. the following afternoon**
3. **D. I had been**
4. **C. what time I had left**
5. **D. what that word meant**
6. **B. was**
7. **C. the day before**
8. **A. if I were**
9. **C. if I had seen**
10. **B. whether / was occupied**
1
0
Quỳnh Anh
28/08/2024 14:41:40
Dưới đây là đáp án và giải thích cho từng câu hỏi trong bài tập:
 
1. **Đáp án: C. I got**
   - **Giải thích:** Trong câu hỏi gián tiếp, chúng ta cần chuyển đổi thì. Câu hỏi trực tiếp "What experience do you get for the job?" sẽ trở thành "The interviewer asked me what experience I got for the job."
 
2. **Đáp án: C. the following afternoon**
   - **Giải thích:** Khi chuyển đổi câu hỏi gián tiếp, "tomorrow" sẽ trở thành "the following" trong ngữ cảnh thời gian.
 
3. **Đáp án: D. I had been**
   - **Giải thích:** Câu hỏi trực tiếp "Where have you been hiding?" sẽ trở thành "She asked me where I had been hiding" trong câu hỏi gián tiếp, vì chúng ta cần sử dụng thì quá khứ hoàn thành.
 
4. **Đáp án: C. what time I had left**
   - **Giải thích:** Câu hỏi trực tiếp "What time did you leave?" sẽ trở thành "He asked me what time I had left" trong câu hỏi gián tiếp, sử dụng thì quá khứ hoàn thành.
 
5. **Đáp án: D. what that word meant**
   - **Giải thích:** Câu hỏi trực tiếp "What does this word mean?" sẽ trở thành "John asked me what that word meant" trong câu hỏi gián tiếp, chuyển sang thì quá khứ.
 
6. **Đáp án: B. was**
   - **Giải thích:** Câu nói trực tiếp "You are an angel" sẽ trở thành "She said I was an angel" trong câu hỏi gián tiếp, chuyển sang thì quá khứ.
 
7. **Đáp án: C. the day before**
   - **Giải thích:** "Yesterday" trong câu trực tiếp sẽ trở thành "the day before" trong câu hỏi gián tiếp.
 
8. **Đáp án: A. if I were**
   - **Giải thích:** Trong câu hỏi gián tiếp, chúng ta sử dụng "if I were" để diễn đạt điều kiện không có thật.
 
9. **Đáp án: C. if I had seen**
   - **Giải thích:** Câu hỏi trực tiếp "Did you see that film?" sẽ trở thành "John asked me if I had seen that film" trong câu hỏi gián tiếp, sử dụng thì quá khứ hoàn thành.
 
10. **Đáp án: D. whether**
    - **Giải thích:** Câu hỏi gián tiếp thường sử dụng "whether" để diễn đạt sự lựa chọn giữa hai khả năng.
 
1
0
Amelinda
28/08/2024 14:41:44
Exercise 4: Chọn phương án đúng

1. The interviewer asked me what experience...  for the job.

  • C. I got - Đây là câu gián tiếp, nên sử dụng quá khứ đơn để phù hợp với thì quá khứ đơn của câu trực tiếp.

2. They asked me whether I was working....

  • C. the following afternoon - "The following afternoon" được dùng để chỉ buổi chiều hôm sau.

3. "Where have you been hiding?", she asked. She asked me where ...hiding.

  • D. I had been - Trong câu gián tiếp, nếu câu trực tiếp sử dụng thì hiện tại hoàn thành, ta chuyển thành quá khứ hoàn thành.

4. He asked me...  home the day before.

  • D. what time I left - Sử dụng quá khứ đơn để phù hợp với câu trực tiếp.

5. John asked me...  in English.

  • D. what that word meant - Trong câu gián tiếp, sử dụng quá khứ đơn để phù hợp với câu trực tiếp.

6. She said I ....an angel.

  • B. was - Trong câu gián tiếp, sử dụng quá khứ đơn để phù hợp với câu trực tiếp.

7. Laura said she had worked on the assignment since....

  • B. two days ago - Sử dụng "two days ago" để chỉ thời điểm trong quá khứ.

8. John asked me...  interested in any kind of sports.

  • D. if I was - Sử dụng "if" để chuyển câu hỏi trực tiếp thành câu gián tiếp.

9. John asked me....  that film the night before.

  • C. if I had seen - Sử dụng "if" để chuyển câu hỏi trực tiếp thành câu gián tiếp, và quá khứ hoàn thành để phù hợp với câu trực tiếp.

10. She asked me...  the seat or not.

  • B. whether / was occupied - Sử dụng "whether" để chuyển câu hỏi trực tiếp thành câu gián tiếp, và quá khứ đơn để phù hợp với câu trực tiếp.

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×