BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

đặt câu với từ

đặt câu với từ
guilty
witness (phiên âm, dịch nghĩa)
bystander  (phiên âm, dịch nghĩa)
lawyer (phiên âm, dịch nghĩa)
solicitor (phiên âm, dịch nghĩa)
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
607
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Dưới đây là câu ví dụ với các từ bạn yêu cầu, kèm theo phiên âm và dịch nghĩa:

1. **Guilty** (/ˈɡɪlti/) - (adj) có tội
- Câu: The jury found him guilty of theft.
- Dịch nghĩa: Bồi thẩm đoàn đã xác định anh ta có tội về tội ăn cắp.

2. **Witness** (/ˈwɪtnəs/) - (n) nhân chứng
- Câu: The witness testified that she saw the accident happen.
- Dịch nghĩa: Nhân chứng khai rằng cô đã thấy vụ tai nạn xảy ra.

3. **Bystander** (/ˈbaɪˌstændər/) - (n) người đứng xem, người ngoài
- Câu: Several bystanders called for help when they saw the fire.
- Dịch nghĩa: Nhiều người đứng xem đã gọi cứu hộ khi họ thấy ngọn lửa.

4. **Lawyer** (/ˈlɔɪər/) - (n) luật sư
- Câu: She hired a lawyer to help her with the legal proceedings.
- Dịch nghĩa: Cô đã thuê một luật sư để giúp đỡ trong quá trình pháp lý.

5. **Solicitor** (/səˈlɪsɪtər/) - (n) luật sư (chuyên tư vấn pháp luật và đại diện cho khách hàng trong một số trường hợp)
- Câu: The solicitor provided her with valuable advice regarding her contract.
- Dịch nghĩa: Luật sư đã cung cấp cho cô một số lời khuyên quý giá liên quan đến hợp đồng của mình.

Hy vọng các câu trên giúp bạn hiểu rõ hơn về nghĩa cũng như cách sử dụng của các từ này!
2 trả lời
1
0
Phuonggg
22/09/2024 11:28:11
  1. Guilty: After reviewing the evidence, the jury found him guilty of all charges.
  2. Witness /ˈwɪtnəs/ (nhân chứng): The witness provided crucial information that helped solve the case.
  3. Bystander /ˈbaɪˌstændər/ (người qua đường): A bystander called the police when they saw the accident happen.
  4. Lawyer /ˈlɔɪər/ (luật sư): The lawyer defended her client with great skill during the trial.
  5. Solicitor /səˈlɪsɪtər/ (cố vấn pháp luật, luật sư): The solicitor gave advice on how to handle the legal matters effectively.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
0
0
Hoàng Ngọc Hà
22/09/2024 12:02:34
1.SHE FEEL GUILTY ABOUT STEALING
2.who witness for you ?
3.a lot of bystander here
4.she is want to be a lawyer in the future
5.he is a good solicitor 

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×