BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Complete the blanks with prepositions

cứu toiiii
----- Nội dung ảnh -----
A
Complete the blanks with prepositions.

| Adjectives | Nouns | Verbs |
|------------|-----------------------------|-----------------------------|
| amazed | a description | distinguish ________________ |
| careful | a failure | experiment ________________ |
| crowded | a search | glance ________________ |
| fed up | a solution | hear ________________ |
| ready | | (=have information about) |
| satisfied | | hear ________________ |
| | | (=have news from) |
| | | join ________________ |
| | | regard sb/sth ______________ |
| | | remind sb ________________ sth |
| | | (=tell sb again to do sth) |
| | | remind sb ________________ sb/sth |
| | | (=seem similar to sb/sth) |
| | | smile ________________ |
| | | specialise ________________ |
| | | stare ________________ |
| | | vote ________________ |
1 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
279
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the appropriate prepositions to complete the blanks:

**Adjectives**
- amazed **at**
- careful **about**
- crowded **with**
- fed **up** **with**
- ready **for**
- satisfied **with**

**Nouns**
- a description **of**
- a failure **in**
- a search **for**
- a solution **to**

**Verbs**
- distinguish **between**
- experiment **with** sth
- glance **at**
- hear **about** sb/sth
- hear **from** sb
- join **in**
- regard sb/sth **as**
- remind sb **of** sth
- remind sb **to**
- smile **at**
- specialise **in**
- stare **at**
- vote **for**
1 trả lời
2
0
Nhi
21/10/2024 20:37:14

 . Điền vào chỗ trống giới từ :

Adj (tính từ )                                                      Noun (danh từ)

amazed in     

careful with                                                        a description of

crowded with                                                     a failure at

fed up with                                                         a search for

ready for                                                             a solution to

satistified with           

_______________________________________________________________________________________________             Verbs

 distingush between                                             +remind sb to sth

 experiment on sth                                               +remind sb of sth

 glance at                                                               smile on

+hear about                                                           speciali(s)ze in

+ hear from                                                            stare at

  join in                                                                   vote for 

  regard with

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×