Câu 1:
Hàm sum(a, b) có chức năng: Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.
Đáp án đúng: C. Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.
Câu 2:
Phương thức thêm phần tử vào list trong Python: append().
Đáp án đúng: A. append().
Câu 3:
Lệnh duyệt từng phần tử của danh sách: for.
Đáp án đúng: B. for.
Câu 4:
Phát biểu sai: Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.
Đáp án đúng: D. Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.
Câu 5:
Lệnh tính độ dài của xâu s trong Python: len(s).
Đáp án đúng: D. len(s).
Câu 6:
Biểu thức 'a' in A trả về: True.
Biểu thức 6 in A trả về: False.
Đáp án đúng: A. False, True.
Câu 7:
Lệnh xóa toàn bộ danh sách: clear().
Đáp án đúng: A. clear().
Câu 8:
Lệnh tìm vị trí xâu con trong xâu khác: find().
Đáp án đúng: D. find().
Câu 9:
Phát biểu đúng: Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.
Đáp án đúng: B. Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.
Câu 10:
Câu lệnh khác để duyệt phần tử trong danh sách: in.
Đáp án đúng: A. in.
Câu 11:
Hoạt động lặp với số lần chưa biết trước: Học bài cho tới khi thuộc bài.
Đáp án đúng: B. Học bài cho tới khi thuộc bài.
Câu 12:
Phát biểu sai: Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.
Đáp án đúng: C. Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.
Câu 13:
Lệnh tách xâu: split().
Đáp án đúng: B. split().
Câu 14:
Phát biểu sai: Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.
Đáp án đúng: B. Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.
Câu 15:
Kiểu dữ liệu của A = [1, 2, '3']: list.
Đáp án đúng: B. list.
Câu 16:
Lệnh xóa phần tử của danh sách A có chỉ số i: del A[i].