1. In our group, most people spend most of their money ______ clothes.→ Đáp án: A. on
Giải thích: "Spend money on something" (tiêu tiền vào việc gì đó).
2. Many people add ______ to their text messages to express their feelings.→ Đáp án: A. emojis
Giải thích: Emojis (biểu tượng cảm xúc) là thứ thường được thêm vào tin nhắn để thể hiện cảm xúc.
3. I send ______ messages when I don't feel like typing.→ Đáp án: C. voice
Giải thích: "Voice messages" (tin nhắn thoại) được dùng khi không muốn gõ văn bản.
4. She should call the shipping company to complain ______ the problem.→ Đáp án: C. about
Giải thích: "Complain about something" – phàn nàn về điều gì đó.
5. In a ______ people in different places can join the conversation.→ Đáp án: D. video conference
Giải thích: Cuộc gọi video (video conference) cho phép nhiều người ở các địa điểm khác nhau tham gia trò chuyện.
6. By using ______, you can attend a meeting with your 3D image instead of being there in person.→ Đáp án: A. holography
Giải thích: Holography (công nghệ ảnh ba chiều) tạo hình ảnh 3D để "hiện diện" từ xa.
7. Lily’s house is ______ the end of this street.→ Đáp án: C. at
Giải thích: "At the end of the street" là cách nói đúng.
8. We will be away ______ two weeks.→ Đáp án: C. for
Giải thích: "For + khoảng thời gian" → for two weeks (trong vòng 2 tuần).
9. I think language barriers will disappear ______ 30 years.→ Đáp án: C. by
Giải thích: "By + thời điểm trong tương lai" → cho đến thời điểm đó thì việc gì đó sẽ xảy ra.
10. “I am a member of the IT club.” → Minh said that he ______ a member of the IT club.→ Đáp án: A. was
Giải thích: Câu tường thuật – thì hiện tại đơn chuyển thành quá khứ đơn.
11. “I don’t have an iPod to listen to music.” → She said that she ______ an iPod to listen to music.→ Đáp án: B. didn’t have
Giải thích: "Don’t have" chuyển thành "didn’t have" trong câu tường thuật.
12. “The group is working on their project now,” Tom said. → Tom said the group was working on their project ______.→ Đáp án: C. now → then
Giải thích: "Now" chuyển thành "then" trong câu tường thuật gián tiếp.
13. If we go on littering, the environment ______ seriously polluted.→ Đáp án: A. becomes
Giải thích: Câu điều kiện loại 1 (thì hiện tại → tương lai hoặc hiện tại đơn nếu nói kết quả ngay lập tức).
14. The boy was very hungry ______ he ate nothing.→ Đáp án: D. But
Giải thích: "Nhưng" → trái ngược với câu trước (đói nhưng không ăn).
15. What do you like about shopping at a ______ store?→ Đáp án: B. convenience
Giải thích: "Convenience store" = cửa hàng tiện ích