BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
72
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the suggested answers for each blank:

1. **D. on** - "spend most of their money on clothes."
2. **C. system of emojis** - "add system of emojis to their text messages."
3. **B. words** - "I send words when I don't feel like typing."
4. **A. to** - "call the shipping company to complain."
5. **B. group call** - "people in different places can join the group call."
6. **A. holography** - "you can attend a meeting using holography."
7. **B. in** - "Lily's house is in the end of this street."
8. **C. for** - "We will be away for two weeks."
9. **C. by** - "Language barriers will disappear by 30 years."
10. **A. was** - "Minh said that he was a member of the IT club."
11. **B. didn’t have** - "I don't have an iPod to listen to music."
12. **C. now** - "the group was working on their project now."
13. **C. became** - "the environment became seriously polluted."
14. **B. and** - "the boy was very hungry and he ate nothing."
15. **B. convenience** - "what do you like about shopping at a convenience store?"

Feel free to ask if you need further assistance!
3 trả lời
2
0
Amelinda
25/04/2025 21:18:07
in
emojis
voice
about
video conference
holography
at
in
in
is
didn't have
now
will become
but
convenient

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
N.Tuyett Maii
25/04/2025 21:23:45
1. In our group, most people spend most of their money ______ clothes.

Đáp án: A. on
Giải thích: "Spend money on something" (tiêu tiền vào việc gì đó).


2. Many people add ______ to their text messages to express their feelings.

Đáp án: A. emojis
Giải thích: Emojis (biểu tượng cảm xúc) là thứ thường được thêm vào tin nhắn để thể hiện cảm xúc.


3. I send ______ messages when I don't feel like typing.

Đáp án: C. voice
Giải thích: "Voice messages" (tin nhắn thoại) được dùng khi không muốn gõ văn bản.


4. She should call the shipping company to complain ______ the problem.

Đáp án: C. about
Giải thích: "Complain about something" – phàn nàn về điều gì đó.


5. In a ______ people in different places can join the conversation.

Đáp án: D. video conference
Giải thích: Cuộc gọi video (video conference) cho phép nhiều người ở các địa điểm khác nhau tham gia trò chuyện.


6. By using ______, you can attend a meeting with your 3D image instead of being there in person.

Đáp án: A. holography
Giải thích: Holography (công nghệ ảnh ba chiều) tạo hình ảnh 3D để "hiện diện" từ xa.


7. Lily’s house is ______ the end of this street.

Đáp án: C. at
Giải thích: "At the end of the street" là cách nói đúng.


8. We will be away ______ two weeks.

Đáp án: C. for
Giải thích: "For + khoảng thời gian" → for two weeks (trong vòng 2 tuần).


9. I think language barriers will disappear ______ 30 years.

Đáp án: C. by
Giải thích: "By + thời điểm trong tương lai" → cho đến thời điểm đó thì việc gì đó sẽ xảy ra.


10. “I am a member of the IT club.” → Minh said that he ______ a member of the IT club.

Đáp án: A. was
Giải thích: Câu tường thuật – thì hiện tại đơn chuyển thành quá khứ đơn.


11. “I don’t have an iPod to listen to music.” → She said that she ______ an iPod to listen to music.

Đáp án: B. didn’t have
Giải thích: "Don’t have" chuyển thành "didn’t have" trong câu tường thuật.


12. “The group is working on their project now,” Tom said. → Tom said the group was working on their project ______.

Đáp án: C. now → then
Giải thích: "Now" chuyển thành "then" trong câu tường thuật gián tiếp.


13. If we go on littering, the environment ______ seriously polluted.

Đáp án: A. becomes
Giải thích: Câu điều kiện loại 1 (thì hiện tại → tương lai hoặc hiện tại đơn nếu nói kết quả ngay lập tức).


14. The boy was very hungry ______ he ate nothing.

Đáp án: D. But
Giải thích: "Nhưng" → trái ngược với câu trước (đói nhưng không ăn).


15. What do you like about shopping at a ______ store?

Đáp án: B. convenience
Giải thích: "Convenience store" = cửa hàng tiện ích

2
0
harry (1)
26/04/2025 05:14:00
  • In our group, most people spend most of their money on clothes.

    • Giải thích: Giới từ "on" thường được dùng khi nói về việc chi tiền vào một thứ gì đó.
  • Many people add emojis to their text messages to express their feelings.

    • Giải thích: "Emojis" là các biểu tượng cảm xúc thường được sử dụng trong tin nhắn điện tử.
  • I send text messages when I don't feel like typing.

    • Giải thích: "Text messages" là tin nhắn văn bản.
  • She should call the shipping company to complain about the problem.

    • Giải thích: Giới từ "about" được dùng để nói về chủ đề của việc phàn nàn.
  • In a video conference, people in different places can join the conversation.

    • Giải thích: "Video conference" là hình thức hội thoại có hình ảnh giữa nhiều người ở các địa điểm khác nhau.
  • By using holography, you can attend a meeting with your 3D image instead of being there in person.

    • Giải thích: "Holography" là kỹ thuật tạo ảnh ba chiều.
  • Lily's house is at the end of this street.

    • Giải thích: Giới từ "at" thường được dùng để chỉ một vị trí cụ thể.
  • We will be away for two weeks.

    • Giải thích: Giới từ "for" được dùng để chỉ khoảng thời gian.
  • I think language barriers will disappear in 30 years.

    • Giải thích: Giới từ "in" được dùng để chỉ một khoảng thời gian trong tương lai.
  • Minh said that he was a member of the IT club.

    • Giải thích: Đây là câu tường thuật, động từ "is" ở thì hiện tại đơn trong câu trực tiếp đã được lùi về thì quá khứ đơn "was".
  • She said that she had an iPod to listen to music.

    • Giải thích: Đây là câu tường thuật, động từ "have" ở thì hiện tại đơn trong câu trực tiếp đã được lùi về thì quá khứ hoàn thành "had".
  • "The group is working on their project now," Tom said. Tom said the group was working on their project then.

    • Giải thích: Đây là câu tường thuật, động từ "is working" ở thì hiện tại tiếp diễn lùi về thì quá khứ tiếp diễn "was working", và trạng từ thời gian "now" đổi thành "then".
  • If we go on littering, the environment will become seriously polluted.

    • Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1, diễn tả một hành động có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai và kết quả của nó. Mệnh đề "if" dùng thì hiện tại đơn, mệnh đề chính dùng thì tương lai đơn ("will become").
  • The boy was very hungry, so he ate nothing.

    • Giải thích: Liên từ "so" được dùng để chỉ kết quả của một hành động hoặc trạng thái. Trong trường hợp này, vì đói nên cậu bé đã ăn rất nhiều (nghĩa của câu gốc có vẻ hơi mâu thuẫn, có lẽ ý là cậu bé đói nên đã ăn rất nhiều). Nếu câu gốc ý là cậu bé đói nhưng không ăn gì thì đáp án phải là "but". Dựa vào vế sau "he ate nothing" thì "but" hợp lý hơn.
  • What do you like about shopping at a convenience store?

    • Giải thích: "Convenience store" là cửa hàng tiện lợi.

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×