Câu 14. Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu: A. Nháy đơn “hoặc nháy kép “ B. Ngoặc đơn () C. Ngoặc vuông [] D. Ngoặc nhọn {} Câu 15. Để tính độ dài của xâu s, ta dùng lệnh nào sau đây? A. str(s) B. len(s) C. length(s) D. s.len() Câu 16. Chỉ số các kí tự của xâu s bắt đầu từ: A. 0 đến len(s) B. 1 đến len(s) - 1 C. 1 đến len(s) D. 0 đến len(s) - 1 Câu 17. Phát biểu nào SAI khi nói về biểu thức in: A. Kiểm tra xâu 1 có nằm trong xâu 2 không? B. Trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xấu 2 C. Trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2 D. Trả về vị trí của xâu 1 xuất hiện trong xâu 2 Câu 18. Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu S chứa dấu cách thành danh sách các xâu kí tự: A. S.split() B. "".join(S) 6699 C. ".join(S) , D. S.split(".") Câu 19. Kết quả đoạn chương trình sau là gì? S='5 10' A=S.split() print(A) A. ['5', '10'] B. ['5''10'] C. [5, 10] D. [510] Câu 20. Cho xâu kí tự: S=Gà,vịt,tôm,cá”. Để xóa các dấu “” và thay thế bằng dấu trong xâu này, ta viết lệnh sau: 66 99 A. >>>"" ".join(S.split(',')) B.>>>",".join(S.split(',')) C.>>>" ".join(S.split(' ')) D.>>>",".join(S.split(' ')) Câu 21. Trong Python, hàm có hai loại tương ứng là: A. Hàm có trả lại giá trị và hàm không trả lại giá trị B. Hàm có trả lại số nguyên và hàm không trả lại số nguyên C. Hàm có trả lại số thực và hàm không trả lại số thực D. Hàm có trả lại xâu và hàm không trả lại xấu
Bằng cách nhấp vào Đăng nhập, bạn đồng ý Chính sách bảo mật và Điều khoản sử dụng của chúng tôi. Nếu đây không phải máy tính của bạn, để đảm bảo an toàn, hãy sử dụng Cửa sổ riêng tư (Tab ẩn danh) để đăng nhập (New Private Window / New Incognito Window).
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi. Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ