1. Nêu hiện tượng hóa học và viết PTHH xảy ra trong các thí nghiệm sau:a. Cho thanh Fe vào dung dịch CuSO4b. Cho mẩu Na vào dung dịch FeSO4c. Cho Na2CO3 và dung dịch HCld. cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO42. Hoàn thành các PTHH sau:a. Fe(OH)3 + HCl →b. CuSO4 + NaOH →c. Fe2O3 + H2SO4 →d. K2CO3 + HNO3 →3. Đốt cháy 14 gam Fe trong không khí thu được 16 gam iron (III) oxide Fe2O3. Tính hiệu suất phản ứng.4. Hòa tan hoàn toàn 16,8 gam Fe vào 200ml dung dịch H2SO4 loãng.a. Tính khối lượng muối thu được và thể tích khí thu được (đkc)b. Tính nồng độ mol dung dịch acid đã đùng.5. Cho dung dịch chứa 41,6 BaCl2 vào dung dịch chứa 28,4 gam Na2SO4. Tính khối lượng kết tủa thu được.6. Người ta nung 15 g CaCO3thu được 6,72 g CaO và một lượng khí CO2. Tính hiệu suất phản ứng
1. Nêu hiện tượng hóa học và viết PTHH xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a. Cho thanh Fe vào dung dịch CuSO4
b. Cho mẩu Na vào dung dịch FeSO4
c. Cho Na2CO3 và dung dịch HCl
d. cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4
2. Hoàn thành các PTHH sau:
a. Fe(OH)3 + HCl →
b. CuSO4 + NaOH →
c. Fe2O3 + H2SO4 →
d. K2CO3 + HNO3 →
3. Đốt cháy 14 gam Fe trong không khí thu được 16 gam iron (III) oxide Fe2O3. Tính hiệu suất phản ứng.
4. Hòa tan hoàn toàn 16,8 gam Fe vào 200ml dung dịch H2SO4 loãng.
a. Tính khối lượng muối thu được và thể tích khí thu được (đkc)
b. Tính nồng độ mol dung dịch acid đã đùng.
5. Cho dung dịch chứa 41,6 BaCl2 vào dung dịch chứa 28,4 gam Na2SO4. Tính khối lượng kết tủa thu được.
6. Người ta nung 15 g CaCO3 thu được 6,72 g CaO và một lượng khí CO2. Tính hiệu suất phản ứng.