BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Give the correct verb forms " the present simple tense"

III. Give the correct verb forms " the present simple tense"

1.        Every morning, I (get) __________ up at 5.30.

2.        Hoa (get) __________ up at 5.45.

3.        I (brush) __________ my teeth, (wash) __________ my face.

4.        She (brush) __________ her teeth, (wash) __________ her face.

5.        We (have) __________ breakfast at 6.30.

6.        Nam (get) __________ dressed.

7.        I (get) __________ dressed.

8.        They (go) __________ to school at 6.30.

9.        My mother (have) __________ breakfast at 6 o’clock.

10.    He (go) __________ to school at 6.30.

11.Our classroom (be) __________ on the first floor.

12.Those lamps (be) __________ small.

13.She (go) __________ to school in the afternoon.

14.Her name (be) __________ Hoa. She (be) __________ in grade 6.

15.My mother (have) __________ her breakfast at 7 o’clock.

16.I (brush) __________ my teeth every morning.

17.They (not be) __________ small bags.

18.She (watch) __________ television every day.

19.My school (be) __________ in the city.

20.We (have) __________ math on Monday.

7 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
1.041
7 trả lời
1
0
Meu
06/03/2020 16:14:50

1.     Every morning, I (get) _____get_____ up at 5.30.

2.        Hoa (get) _____gets_____ up at 5.45.

3.        I (brush) ___brush_______ my teeth, (wash) ___wash_______ my face.

4.        She (brush) ______brushes____ her teeth, (wash) ___washes_______ her face.

5.        We (have) ____have______ breakfast at 6.30.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Meu
06/03/2020 16:16:20

6.        Nam (get) __gets________ dressed.

7.        I (get) ___get_______ dressed.

8.        They (go) _____go_____ to school at 6.30.

9.        My mother (have) _____has_____ breakfast at 6 o’clock.

10.    He (go) ____goes ______ to school at 6.30.

11.Our classroom (be) _____is____ on the first floor.

12.Those lamps (be) ___are_______ small.

13.She (go) _______goes___ to school in the afternoon.

14.Her name (be) ____is______ Hoa. She (be) ____is______ in grade 6.

1
0
Meu
06/03/2020 16:17:34

15.My mother (have) ______has____ her breakfast at 7 o’clock.

16.I (brush) _______brush___ my teeth every morning.

18.She (watch) ______watches____ television every day.

19.My school (be) _____is_____ in the city.

20.We (have) ____have______ math on Monday.

0
0
Need not to know
06/03/2020 16:19:13

1.     Every morning, I (get) _____get_____ up at 5.30.

2.        Hoa (get) _____gets_____ up at 5.45.

3.        I (brush) ___brush_______ my teeth, (wash) ___wash_______ my face.

4.        She (brush) ______brushes____ her teeth, (wash) ___washes_______ her face.

5.        We (have) ____have______ breakfast at 6.30.


1
0
Trung Nghĩa
06/03/2020 16:57:26

1, Every morning, I (get) _____get_____ up at 5.30.
2, Hoa (get) _____gets_____ up at 5.45.
3, I (brush) ___brush_______ my teeth, (wash) ___wash_______ my face.
4, She (brush) ______brushes____ her teeth, (wash) ___washes_______ her face.
5, We (have) ____have______ breakfast at 6.30.
6, Nam (get) __gets________ dressed.

 

1
0
Trung Nghĩa
06/03/2020 16:58:09

7.        I (get) ___get_______ dressed.

8.        They (go) _____go_____ to school at 6.30.

9.        My mother (have) _____has_____ breakfast at 6 o’clock.

10.    He (go) ____goes ______ to school at 6.30.

11.Our classroom (be) _____is____ on the first floor.

12.Those lamps (be) ___are_______ small.

13.She (go) _______goes___ to school in the afternoon.

1
0
Trung Nghĩa
06/03/2020 16:59:00

14, Her name (be) ____is______ Hoa. She (be) ____is______ in grade 6.

15, My mother (have) ______has____ her breakfast at 7 o’clock.

16, I (brush) _______brush___ my teeth every morning.

18, She (watch) ______watches____ television every day.

19, My school (be) _____is_____ in the city.

20, We (have) ____have______ math on Monday.

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×