Đăng ký
Đăng nhập
+
Gửi câu hỏi
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Hỏi đáp tổng hợp
Đố vui
Quà tặng và trang trí
Truyện
Ca dao tục ngữ
Lazi Mall - Trung tâm mua sắm
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
Câu hỏi của
Noname
Noname
Toán học - Lớp 9
19/04 20:20:41
Toán học - Lớp 9
Noname
Toán học - Lớp 9
13/04 13:14:12
Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 2. Chứng minh rằng
Noname
Toán học - Lớp 9
13/04 13:13:57
Chứng minh rằng a^2 + b^2 + c^2 >= 2
Noname
Toán học - Lớp 9
12/04 16:21:01
Bài 5. Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn \((a^2 + bc)(b^2 + ca)(c^2 + ab) = 64\), tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[ P = (a + b)(b + c)(c + a). \] Để có thể giải quyết được bài toán, cần xác định các điều kiện và áp dụng các định lý liên quan
Noname
Toán học - Lớp 9
12/04 16:20:15
Bài 3. Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 2, chứng minh rằng \[ (a^2 + bc)(b^2 + ca)(c^2 + ab) \leq 1, \quad (a^3 + b^3)(b^3 + c^3)(c^3 + a^3) \leq 2. \]
Noname
Toán học - Lớp 9
12/04 16:19:58
Ex: Toán học - Lớp 9 - 2026-04-12 16:19:58
Noname
Toán học - Lớp 9
12/04 16:20:37
Bài 4. Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 1, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \[ P = \left[ a^4(b^2 + c^2) + b^4(c^2 + a^2) + c^4(a^2 + b^2) \right](a^2 + b^2 + c^2). \]
Noname
Toán học - Lớp 9
12/04 16:19:21
Bài 1. Cho các số thực dương \( a, b, c \) thỏa mãn \( a + b + c = 3 \). Chứng minh rằng \[ \sqrt[3]{\frac{a+b}{a+bc}} + \sqrt[3]{\frac{b+c}{b+ca}} + \sqrt[3]{\frac{c+a}{c+ab}} \geq 3. \]
Noname
Toán học - Lớp 9
12/04 14:02:28
Bài 5. Tìm đa thức \( P(x) \), biết rằng \( P(x) \) chia cho đa thức \( x - 2 \) thì dư 8, chia cho đa thức \( x + 3 \) thì dư -7 và chia cho đa thức \( x^2 + x - 6 \) thì được thương là \( 2x^2 + 1 \) và còn dư
Noname
Toán học - Lớp 9
12/04 14:03:19
**Bài 7.** Cho đa thức \( P(x) = x^4 + 23x^3 + 11x^2 + 2023x + 2025 \). Chứng minh rằng đa thức \( P(x) \) không có nghiệm hữu tỉ. **Bài 8.** Cho đa thức \( P(x) \) và biết rằng \( P(1) - P(2) = P(3) - P(4) \). Tính \( P(1) - P(2) \) và \( P(3) - P(4) \)
<<
<
3
4
5
6
7
8
9
10
11
>