Đăng ký
Đăng nhập
+
Gửi câu hỏi
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Hỏi đáp tổng hợp
Đố vui
Quà tặng và trang trí
Truyện
Ca dao tục ngữ
Lazi Mall - Trung tâm mua sắm
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
Câu hỏi của
Noname
Noname
Toán học - Lớp 9
12/04 14:02:07
Trả lời bài tập giúp bạn nhé!
Bài 4. Cho đa thức \( P(x) = x^4 + ax + b \) với a, b là các số hữu tỉ. Biết rằng \( 1 + \sqrt{3} \) là một nghiệm của \( P(x) \), tìm tất cả các nghiệm còn lại của đa thức \( P(x) \)
Noname
Toán học - Lớp 9
12/04 14:02:43
Bài 6. Cho đa thức \( P(x) \) với hệ số thực thỏa mãn \( P(2) = 1 \) và \( P(4) = 25 \). Tìm đa thức dư trong phép chia đa thức \( P(x) \) cho đa thức \( x^2 - 6x + 8 \). Bài 7. Cho đa thức \( P(x) = x^4 - 23x^3 - 11x^2 - 2023x + 2025 \). Chứng minh rằng đa thức \( P(x) \) không có nghiệm thực
Noname
Toán học - Lớp 9
12/04 14:01:50
Trả lời bài tập giúp bạn nhé!
Bài 3. Cho đa thức \( P(x) = x^3 + ax + b \) có nghiệm 1 - \( \sqrt{2} \) (a, b là các số hữu tỷ). Chứng minh rằng đa thức \( P(x) \) chia hết cho đa thức \( x^2 - 2x - 1 \). Bài 4. Cho đa thức \( P(x) = x^4 + ax + b \) với a, b là các số hữu tỷ. Biết rằng \( 1 + \sqrt{3} \) là một nghiệm của \( P(x) \)
Noname
Toán học - Lớp 9
05/04 20:57:40
Bài 6. Xét các số thực a, b, c thỏa mãn \(a^2 + b^2 + c^2 = 12\), tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \[ C = 12(a + b + c) - abc. \]
Noname
Toán học - Lớp 9
05/04 20:57:22
Bài 5. Xét các số thực a, b, c thỏa mãn \( a^2 + b^2 + c^2 = 19 \), tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \( C = 6(a+b+c) - abc \)
Noname
Toán học - Lớp 9
05/04 20:57:02
Bài 4. Cho các số thực dương \(a, b, c, d\) thỏa mãn \(a + b + c + d \geq 4abcd\). Chứng minh rằng \[ a^3 + b^3 + c^3 + d^3 \geq 4abcd \]
Noname
Toán học - Lớp 9
05/04 20:56:37
C = a + b + c + abc. Bài 3. Cho các số thực dương a, b, c, d thỏa mãn \(2(a + b + c + d) \geq abcd\). Chúng mình nên rằng \(a^2 + b^2 + c^2 + d^2 \geq abcd\)
Noname
Toán học - Lớp 9
05/04 20:56:12
Bài 2. Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn \( a + b + c + ab + bc + ca = 3 \), tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \( C = a + b + c + abc. \)
Noname
Toán học - Lớp 9
05/04 20:55:49
Bài 1. Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn \( ab + bc + ca = 1 \), tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức \[ P = \frac{1}{a+b} + \frac{1}{b+c} + \frac{1}{c+a} \] \[ Q = a + b + c + 6abc. \]
Noname
Toán học - Lớp 9
05/04 15:59:28
Bài 1 (Các bài toán tổng hợp). Giải các phương trình sau 1) \( x + 1 + 2\sqrt{3x + 1} = \frac{x^2 + 26x + 9}{3\sqrt{3x + 1}} \) 2) \( \frac{\sqrt{20} + x^2 + 2x}{3 + \sqrt{9 - x^2} - 2x} = \frac{\sqrt{20} + 4x}{3 + \sqrt{9 - 4x}} \) 3) \( \sqrt{3x + 1} - \sqrt{6 - x} + 3x^2 - 14x - 8 = 0 \) 4) \( 1 + 6\sqrt{4x^2 + 6x} = 2x + 8\sqrt{5x - x^2} \)
<<
<
4
5
6
7
8
9
10
11
12
>