BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Trả lời bài tập giúp bạn nhé!
Viết Các Công Thức 
----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
NỘI DUNG THI GIỮA HKII 2021-2022 LỚP 12 (trắc nghiệm 50 câu)
1. CONDITIONALS (4 loại If: Type 1, Type 2, Type 3, mixed Type).có đảo
ngữ, unless, implied conditionals
2. WISH/IF ONLY (4 loại: Simple Past, Past Perfect, Would, Could - GT
trang 23)
3. PASSIVE VOICE: [Xem kĩ sách giáo trình trang 50 -53]
• Cơ bản
• Passive Cẩu trúc: IT IS SAID THAT.../ HE IS SAID...
4. RELATIVE CLAUSES (DEFINING & NON-DEFINING: who, whom,
whose, which, that, when, where, why, of whom, of which, what,
preposition + relative pronoun; REDUCTION OF RELATIVE CLAUSE:
present participle, past participle, to-inf)
5. COMPARISON (So sánh: hơn, không bằng, nhất; “No other...", Double
Comparison)
6. PARTICIPLE PHRASE (GT/24)
7. CLEFT SENTENCE, emphasis (GT/116,117)
8. MODAL VERBS (GT/140-144)
9. Adj-Adv + OSASCOMP (GT/101-104)
10. INVERSION (Negative Adv, Not until, Only, Although (GT/120), If,
So...that, such.. that, Hardly.. when.., Under the table lies a cat...)
11. SUBJUNCTIVE MOOD: "It is essential that", "as if/as though":
GT/106
12. EXPRESSIONS OF QUANTITY (GT 127-132)
13. SUBJECT AND VERB AGREEMENT
14. CONNECTORS (GT/39,133)
15. WORD FORM (Trọng tâm Vocabulary Unit 10,11,12)
16. VERB FORM (Ving, To V, V bare; Lưu ý: make, let, see, hear, help, keep;
bị động với Verb Form: To be Vyed being V3rea) [Xem kỹ giáo trình
trang 3, 4, 5, 6, 7, 8]
17. VERB TENSES (Có kết hợp thì, lưru ý dấu hiệu nhận biết các thi)
18. SENTENCE TRANSFORMATION + COMBINE 2 SENTENCES
Ngoài những chủ điểm trên, còn cần chú ý thêm:
v Phonetics (stress, sound- đuôi -s/-es/-ed), Prepositions các từ của
bài Reading SGK (Unit 10,11,12)
v Reading Comprehension, Cloze test
Error identification, synonyms, antonyms, conversation (GT 168-
176)
0 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
119
0 trả lời

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×