BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Supply the verbs

Exercise & Supply the verbs
1. Yesterday, I (go).....to the restaurant with a client.
2. This house (stand)...... for centuries.
3. I (see) ...... that filis 3 days ago.                                                         
4. I (not go) ......to school last Sunday.
5.She (get)..... married last 4 year
6. What .......you (do)......last night?
- I (do) ...... my homework.
7. We (do)...... exercise at the moment.
8. Yesterday, I (get)..... up at and (have)..... breakfast at 6.30.
9.....he (walk).... to school yesterday?
-No, he.......
10 . In the past, robots (be not able to)....... understand what we say.
11. People (speak) ......English and French in Cimada
12. They (not do) .....their homework last night
.13. He (not smoke).........two weeks ago. He is trying to give it up
14. My wife and I (travel)......  to Mexico by air last summer
3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
109
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Sure, here are the supplied verbs for the exercise:

1. Yesterday, I **went** to the restaurant with a client.
2. This house **has stood** for centuries.
3. I **saw** that film 3 days ago.
4. I **did not go** to school last Sunday.
5. She **got** married last 4 years.
6. What **did** you **do** last night?
- I **did** my homework.
7. We **are doing** exercise at the moment.
8. Yesterday, I **got** up at 6:00 and **had** breakfast at 6:30.
9. **Did** he **walk** to school yesterday?
- No, he **didn't**.
10. In the past, robots **were not able to** understand what we say.
11. People **speak** English and French in Canada.
12. They **did not do** their homework last night.
13. He **wasn't smoking** two weeks ago. He is trying to give it up.
14. My wife and I **traveled** to Mexico by air last summer.
3 trả lời
1
0
Ngân Nguyễn Thị
23/07/2024 12:38:27

1. went

2.  has stood 

3.has seen

4. didn't go

5. Did she get married last year?

6. What did you do last night?

- I did my homework.

7are doing
8. got .... had

 

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
3
0
Linh
23/07/2024 12:38:48
1. Yesterday, I **went** to the restaurant with a client.
   - Giải thích: "go" là động từ bất quy tắc, quá khứ của nó là "went".
 
2. This house **has stood** for centuries.
   - Giải thích: "stand" là động từ bất quy tắc, và trong câu này cần sử dụng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
 
3. I **saw** that film 3 days ago.
   - Giải thích: "see" là động từ bất quy tắc, quá khứ của nó là "saw".
 
4. I **did not go** to school last Sunday.
   - Giải thích: Sử dụng "did not" để phủ định động từ "go" trong quá khứ.
 
5. She **got** married 4 years ago.
   - Giải thích: "get" là động từ bất quy tắc, quá khứ của nó là "got".
 
6. What **did** you **do** last night?
   - I **did** my homework.
   - Giải thích: Sử dụng "did" để hỏi và phủ định động từ "do" trong quá khứ.
 
7. We **are doing** exercise at the moment.
   - Giải thích: Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang diễn ra.
 
8. Yesterday, I **got** up at 6.00 and **had** breakfast at 6.30.
   - Giải thích: "get" và "have" là động từ bất quy tắc, quá khứ của chúng lần lượt là "got" và "had".
 
9. **Did** he **walk** to school yesterday?
   - No, he **did not**.
   - Giải thích: Sử dụng "did" để hỏi và phủ định động từ "walk" trong quá khứ.
 
10. In the past, robots **were not able to** understand what we say.
    - Giải thích: Sử dụng "were not able to" để diễn tả khả năng trong quá khứ.
 
11. People **speak** English and French in Cimada.
    - Giải thích: Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả thói quen hoặc sự thật hiển nhiên.
 
12. They **did not do** their homework last night.
    - Giải thích: Sử dụng "did not" để phủ định động từ "do" trong quá khứ.
 
13. He **did not smoke** two weeks ago. He is trying to give it up.
    - Giải thích: Sử dụng "did not" để phủ định động từ "smoke" trong quá khứ.
 
14. My wife and I **traveled** to Mexico by air last summer.
    - Giải thích: "travel" là động từ quy tắc, quá khứ của nó là "traveled".
1
0
Trúc Nguyễn
23/07/2024 12:39:57
went
has stood
saw
didn't go
got
did you do/did
are doing
got/had
Did he walk
didn't
weren't able to
speak
didn't do
didn't smoke
travelled
 

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×