BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

giải thích là thuộc thì j luôn nha! mình cảm ơn ạ !!!!!
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
91
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Sure! Here are the best answers along with explanations for the verb tenses used:

1. **A. is wanting** - Present continuous (used for actions currently happening).
2. **C. will want** - Simple future (used for actions that will happen later).
3. **B. will find** - Simple future (used for actions in the future related to finding).
4. **D. had found** - Past perfect (used to indicate an action completed before another past action).
5. **B. would help** - Conditional mood (used to express a hypothetical situation).
6. **C. has flown** - Present perfect (used for actions that occurred at some indefinite time in the past).
7. **A. met** - Simple past (used for actions completed in the past).
8. **B. are getting** - Present continuous (used for actions currently in progress).
9. **A. will prefer** - Simple future (indicating a future preference).
10. **A. has swum** - Present perfect (an action completed at an unspecified time).
11. **D. had been** - Past perfect (used for actions completed before another past action).
12. **B. is cutting** - Present continuous (indicating an action happening right now).

Feel free to ask for further explanations or details!
2 trả lời
2
0
Khánh
07/08/2024 10:12:32
1A 2D 3B 4D 5D 6A 7B 8A 9C 10A 11D

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Amelinda
07/08/2024 10:17:06
 * Many girls want to go to the pub only a minority _____ so watch TV at home now.
   * Đáp án: B. want
   * Giải thích: Câu này nói về sở thích hiện tại của nhiều cô gái. "Want" ở đây diễn tả một trạng thái hiện tại, phù hợp với ngữ cảnh.
 * They've faxed me I should stay till they _____ a replacement. Well, last time it took two weeks.
   * Đáp án: C. find
   * Giải thích: Họ muốn tôi ở lại cho đến khi họ tìm được người thay thế. "Find" ở đây diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, dựa trên một quyết định đã được đưa ra.
 * She was there to help you that evening. You should have told her everything.
   * Đáp án: A. was there to help
   * Giải thích: Câu này diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, và mục đích của hành động đó là giúp đỡ. "Was there to help" phù hợp nhất với ngữ cảnh.
 * It is now over seventy years since Lindbergh _____ across the Atlantic.
   * Đáp án: A. has flown
   * Giải thích: Câu này sử dụng cấu trúc "It is + khoảng thời gian + since + S + V(quá khứ đơn)", diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại. "Has flown" ở đây là thì hiện tại hoàn thành, phù hợp với cấu trúc này.
 * Take a couple of extra traditional Vietnamese gifts with you to Germany in case you _____ any other members of the Scholz family during your stay.
   * Đáp án: D. meet
   * Giải thích: "In case" được sử dụng để diễn tả một tình huống có thể xảy ra trong tương lai. "Meet" ở đây diễn tả một hành động có thể xảy ra trong tương lai.
 * Let's take our travel chess set in case we _____ bored on the train.
   * Đáp án: C. get
   * Giải thích: Câu này diễn tả một tình huống có thể xảy ra trong tương lai. "Get bored" nghĩa là trở nên nhàm chán.
 * Unlike Walt Disney's cartoon chipmunks, which always appear up a tree, real chipmunks _____ to stay in these underground burrows in case they need to escape from a predator.
   * Đáp án: C. have preferred - are needed
   * Giải thích: Câu này so sánh giữa sóc chuột hoạt hình và sóc chuột thật. "Have preferred" diễn tả một sở thích đã hình thành trong quá khứ, còn "are needed" diễn tả một nhu cầu hiện tại.
 * There _____ the maid of the year. Because of this we will have to change the name of the product before we can sell it for the rest of the year.
   * Đáp án: D. won't be
   * Giải thích: Câu này diễn tả một sự kiện sẽ không xảy ra trong tương lai.
 * The boy _____ the narrow canal in ten minutes to find himself in the safe base, out of danger.
   * Đáp án: D. had swum
   * Giải thích: Câu này diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ. "Had swum" là thì quá khứ hoàn thành.
 * Since every penny of the grant _____ to be spent on equipment, we started looking for volunteers to do the cleaning.
 * Đáp án: C. has been
 * Giải thích: Câu này sử dụng cấu trúc bị động của thì hiện tại hoàn thành để diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và có kết quả kéo dài đến hiện tại.
 * Melanie _____ her hand. It's bleeding heavily.
 * Đáp án: A. has cut
 * Giải thích: Câu này diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và có kết quả kéo dài đến hiện tại. "Has cut" là thì hiện tại hoàn thành.
 

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×