BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Choose the correct answer in each question

4 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
150
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the correct answers for each sentence:

1. beautifully
2. carefully
3. badly
4. quietly
5. loudly
6. happily
7. fast
8. well
9. terribly
10. usually
11. hard
12. late
13. effective
14. amazed
15. interesting
16. economical
17. extremely
18. carefully
19. beautiful
20. beautifully
4 trả lời
1
0
ng chau
11/08/2024 20:49:42
Let's fill in the blanks!
  1. They dance the Tango beautifully.
  2. She planned their trip to Greece very carefully.
  3. Jim painted the kitchen very badly.
  4. She speaks very quietly.
  5. Turn the stereo down. It’s too loud.
  6. He skipped happily down the road to school.
  7. He drives too fast.
  8. She knows the road well.
  9. He plays the guitar terribly. 10. We live far from school so we usually get up early.
  10. Andy doesn’t often work hard.
  11. Sometimes our teacher arrives late for class.
  12. Tom gave me a effective offer.
  13. I am very amazed how he was.
  14. I had an interesting idea for you.
  15. Tom did the job economically.
  16. She was extremely nice in that dress.
  17. Ngọc was playing carefully because she’s good at it.
  18. I made a beautiful cake for your birthday.
  19. I made a cake beautifully yesterday.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
2
0
Heyy
11/08/2024 20:49:57
  1. They dance the Tango beautifully.
  2. She planned their trip to Greece very carefully.
  3. Jim painted the kitchen very badly.
  4. She speaks very quietly.
  5. Turn the stereo down. It's too loud.
  6. He skipped school and went happily down the road.
  7. He drives too fast.
  8. She knows the road well.
  9. He plays the guitar terribly.
  10. We live far from school so we usually get up early.
  11. Andy doesn't often work hard.
  12. Sometimes our teacher arrives for class late.
  13. Tom gave me an effective offer.
  14. I am very amazed how he was.
  15. I had a very interesting idea for you.
  16. Tom did the job economically.
  17. She was extremely nice in that dress.
  18. Ngoc was playing well at it.
  19. I made a beautiful cake for your birthday.
  20. I made a cake beautifully yesterday.





 
1
0
Phuonggg
11/08/2024 20:50:07
  1. They dance the Tango beautifully.
  2. She planned their trip to Greece very carefully.
  3. Jim painted the kitchen very badly.
  4. She speaks very quietly.
  5. Turn the stereo down. It’s too loud.
  6. He skipped happily down the road to school.
  7. He drives too fast.
  8. She knows the road well.
  9. He plays the guitar terribly. 10. We live far from school so we usually get up early.
  10. Andy doesn’t often work hard.
  11. Sometimes our teacher arrives late for class.
  12. Tom gave me a effective offer.
  13. I am very amazed how he was.
  14. I had an interesting idea for you.
  15. Tom did the job economically.
  16. She was extremely nice in that dress.
  17. Ngọc was playing carefully because she’s good at it.
  18. I made a beautiful cake for your birthday.
  19. I made a cake beautifully yesterday
1
0
Hye Nari
11/08/2024 20:54:31

 * They dance the Tango (beautiful / beautifully):
   * Đáp án: beautifully (một cách đẹp đẽ)
   * Giải thích: "Beautifully" là trạng từ bổ nghĩa cho động từ "dance" (nhảy). Câu này muốn nhấn mạnh cách thức họ nhảy Tango.
 * She planned their trip to Greece very (careful/carefully):
   * Đáp án: carefully (một cách cẩn thận)
   * Giải thích: "Carefully" là trạng từ bổ nghĩa cho động từ "planned" (lên kế hoạch).
 * Jim painted the kitchen very (bad / badly):
   * Đáp án: badly (một cách tệ)
   * Giải thích: "Badly" là trạng từ bổ nghĩa cho động từ "painted" (sơn).
 * She speaks very (quiet / quietly):
   * Đáp án: quietly (một cách yên lặng)
   * Giải thích: "Quietly" là trạng từ bổ nghĩa cho động từ "speaks" (nói).
 * Turn the stereo down. It's too (loud / loudly):
   * Đáp án: loud (lớn tiếng)
   * Giải thích: "Loud" ở đây là tính từ bổ nghĩa cho danh từ "stereo" (âm thanh).

12. Sometimes our teacher arrives (late / lately) for class.
 * Đáp án: late (trễ)
 * Giải thích: "Late" ở đây là một tính từ bổ nghĩa cho động từ "arrives" (đến). Nó chỉ thời gian đến lớp của giáo viên.
13. Tom give me a (effective/ effectively) offer.
 * Đáp án: effective (hiệu quả)
 * Giải thích: "Effective" là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ "offer" (lời đề nghị). Nó miêu tả tính chất của lời đề nghị đó.
14. I am very (amazing/amazed) how he was.
 * Đáp án: amazed (ngạc nhiên)
 * Giải thích: "Amazed" là một tính từ chỉ cảm xúc của người nói. Câu này muốn nói rằng người nói rất ngạc nhiên về điều gì đó.
15. I had a (interesting/interested) idea for you.
 * Đáp án: interesting (thú vị)
 * Giải thích: "Interesting" là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ "idea" (ý tưởng). Nó miêu tả tính chất của ý tưởng đó.
16. Tom do the job (economical/ economically).
 * Đáp án: economically (một cách tiết kiệm)
 * Giải thích: "Economically" là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ "do" (làm). Nó miêu tả cách thức Tom làm việc.
17. She was (extremely /extreme) nice in that dress.
 * Đáp án: extremely (cực kỳ)
 * Giải thích: "Extremely" là một trạng từ bổ nghĩa cho tính từ "nice" (tốt bụng). Nó nhấn mạnh mức độ tốt bụng của cô ấy.
18. Ngoc was playing (careful/ carefully) because she's good at it.
 * Đáp án: carefully (một cách cẩn thận)
 * Giải thích: "Carefully" là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ "playing" (chơi). Nó miêu tả cách Ngoc chơi.
19. I made a (beautiful/ beautifully) cake for your birthday.
 * Đáp án: beautiful (đẹp)
 * Giải thích: "Beautiful" là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ "cake" (bánh). Nó miêu tả vẻ bề ngoài của chiếc bánh.
20. I made a cake (beautiful/ beautifully) yesterday.
 * Đáp án: beautifully (một cách đẹp mắt)
 * Giải thích: "Beautifully" là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ "made" (làm). Nó miêu tả cách người nói làm chiếc bánh.

 

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×