Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Cái này là công thức của Tiếng Anh.
các bn giúp mình đặt câu khẳng định(+)
câu phủ định(-)
câu hỏi(?) nha.
----- Nội dung ảnh -----
have/ has (got) to for obligation:

| | have to | have got to | had to (past) |
|------|---------------------|----------------------|----------------------|
| + | I have to clean my room. | I have got to clean my room. | I had to clean my room. |
| | She doesn’t have to go home. | She hasn’t got to go home. | She didn’t have to go home. |
| ? | Do they have to eat fruit? | Have they got to eat fruit? | Did they have to eat fruit? |
| Short answers | Yes, they do. | Yes, they have. | Yes, they did. |
| | No, they don’t. | No, they haven’t. | No, they didn’t. |
1 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
124
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Dưới đây là một số câu khẳng định dựa trên bảng bạn cung cấp:

1. **I have to clean my room.**
2. **She has got to clean my room.**
3. **They have to eat fruit.**

Nếu bạn cần thêm ví dụ hay cách diễn đạt khác, hãy cho tôi biết!
1 trả lời
1
0
Quỳnh Anh
25/11/2024 19:25:03
### 1. **Using "have to"**
 
- **Khẳng định (+):** I have to finish my homework.
- **Phủ định (-):** She doesn't have to clean the kitchen.
- **Câu hỏi (?):** Do they have to attend the meeting?
 
### 2. **Using "have got to"**
 
- **Khẳng định (+):** I have got to call my friend.
- **Phủ định (-):** He hasn't got to take the test today.
- **Câu hỏi (?):** Have they got to leave early?
 
### 3. **Using "had to" (past)**
 
- **Khẳng định (+):** I had to wake up early yesterday.
- **Phủ định (-):** She didn't have to work on Saturday.
- **Câu hỏi (?):** Did you have to go to the office last week?
 
### Short Answers Examples
 
- **Yes, they do.**
- **No, they don’t.**
- **Yes, they have.**
- **No, they haven’t.**
- **Yes, they did.**
- **No, they didn’t.**

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×