BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Students/ have/ on lessons/ Vietnamese/ Saturdays/.

Rewrite the words in correct order to make meaningful sentences (Viết lại các từ theo đúng thứ tự để tạo thành các câu có ý nghĩa.)
1. Students / have / on lessons / Vietnamese / Saturdays / .
............................................................................................
2. English / have / students / don't / on / lessons / Saturdays / .
.................................................................................................
3. have / in / only / on / they / lessons / morning / the / weekdays /.
........................................................................................................
4. Maths / My / times / class / week / have / a / lessons / six / .
.................................................................................................
5. have / in / exams / students / their / the / May / .
...............................................................................................
6. always / homework / they / their / / in / evening / the / do / .
...............................................................................................
7. is / television / moment / she / at / watching / the / .
....................................................................................
8. does / How / lessons / she / Thursday / many / have / on / ?
.................................................................................................
9. They / week / have / times / lessons / three / a / English / .
.............................................................................................
4 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
1.915
4 trả lời
2
0
SayHaiiamNea ((:
07/07/2019 10:11:10

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
1
Huyền Thu
07/07/2019 10:23:24
+1đ
1. Students / have / on lessons / Vietnamese / Saturdays / .
..........Students have Vietnamese lessons on Saturdays........................................................
2. English / have / students / don't / on / lessons / Saturdays / .
.........Students don't have English lessons on Saturdays.......................................................................
3. have / in / only / on / they / lessons / morning / the / weekdays /.
.................They only have classes in the morning on weekdays..................................................................
4. Maths / My / times / class / week / have / a / lessons / six / .
.....................My class has Maths lessons six times a week..................................................................
5. have / in / exams / students / their / the / May / .
.........The students have their exams in May......................................................................................
6. always / homework / they / their / / in / evening / the / do / .
..........They always do their homework in the evening.....................................................................................
7. is / television / moment / she / at / watching / the / .
.........She is watching TV at the moment...........................................................................
8. does / How / lessons / she / Thursday / many / have / on / ?
............How many lessons does she have on Thursday?..................................................................
9. They / week / have / times / lessons / three / a / English / .
.........They have English lessons three times a week....................................................................................
1
1
Trần Thị Huyền Trang
07/07/2019 11:16:15
+1đ
  1. Students have Vietnamese lessons on Saturdays
  2. Students don't have English lessons on Saturdays
  3. They only have classes in the morning on weekdays
  4. My class has Maths lessons six times a week
  5. The students have their exams in May
  6. They always do their homework in the evening
  7. She is watching TV at the moment
  8. How many lessons does she have on Thursday?
  9. They have English lessons three times a week
3
1
....^_^....
07/07/2019 13:39:32
1. Students / have / on lessons / Vietnamese / Saturdays / .
=>Students have Vietnamese lessons on Saturdays
(Học sinh có bài học tiếng Việt vào thứ bảy)
2. English / have / students / don't / on / lessons / Saturdays / .
=>Students don't have English lessons on Saturdays.
(Học sinh không có bài học tiếng Anh vào thứ bảy.)
3. have / in / only / on / they / lessons / morning / the / weekdays /.
=>They only have classes in the morning on weekdays.
(Họ chỉ có lớp vào buổi sáng vào các ngày trong tuần.)
4. Maths / My / times / class / week / have / a / lessons / six / .
=>My class has Maths lessons six times a week.
(Lớp tôi có bài học Toán sáu lần một tuần.)
5. have / in / exams / students / their / the / May / .
=>The students have their exams in May.
(Các sinh viên có kỳ thi vào tháng Năm.)
6. always / homework / they / their / / in / evening / the / do / .
=>They always do their homework in the evening
(Họ luôn làm bài tập vào buổi tối)
7. is / television / moment / she / at / watching / the / .
=>She is watching TV at the moment
(Cô ấy đang xem TV vào lúc này)
8. does / How / lessons / she / Thursday / many / have / on / ?
=>How many lessons does she have on Thursday?
(Cô ấy có bao nhiêu bài học vào thứ năm?)
9. They / week / have / times / lessons / three / a / English / .
=>They have English lessons three times a week.
(Họ có những bài học tiếng Anh ba lần một tuần.)

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×